wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct làm thêm c1+2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm chuyên luận về kinh tế chính trị của tác giả nào

a)

Antonie de Montehretien

b)

C. Mác

c)

Wiliam Petty

d)

V.I.Lenin

2.

Thuật ngữ kinh tế chính trị xuất hiện vào năm nào

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

3.

Kinh tế chính trị ra đời để thừa kế trực tiếp từ

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

4.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

Thế Kỷ 16

b)

Thế kỷ 17

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ

5.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

Trường phái trọng tiền

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

6.

Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực nào

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Phân

7.

Chủ nghĩa trọng thương ra đời thời kỳ nào

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

b)

Tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

8.

Ý nghĩa của tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương là gì

a)

Phát hiện ra quy luật kinh tế

b)

Áp dụng quy luật kinh tế

c)

Chưa phát hiện quy luật kinh tế

d)

Phát hiện và áp dụng quy luật kinh

9.

Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực nào

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

10.

Chủ nghĩa trọng thương lý giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch

11.

Chủ nghĩa trọng nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực nào

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Dịch

12.

Kinh tế chính trị tư bản cổ điển Anh hình thành và phát triển vào thời gian nào

a)

Cuối thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 17

b)

Cuối thế kỷ 17 đến nửa đầu thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 đến nửa đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 đến nửa thế kỷ 20

13.

W.Petty là người sáng lập ra trường phái nào

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Pháp

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

14.

C. Mác đã đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai

a)

W.Petty

b)

Adam Smith

c)

David Rocacdo

d)

Thomas Malthus

15.

Lý luận kinh tế chính trị của Mác được thừa kế và phát triển trực tiếp từ thành tựu của

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

16.

Chọn đáp án đúng Trong những nhà tư tưởng sau, ai là nhà kinh tế chính trị cổ điển Anh

a)

C. Mác

b)

David.Recacdo

c)

Ôcen

d)

V.I.

17.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất ở tác phâm nào

a)

Bản thảo kinh tế

b)

Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Lao động làm thuê và tư bản

18.

Học thuyết nào giữ vị trí là''Hòn đá tảng'' trong toàn bộ lú luận chính trị của Mác

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích lũy

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

19.

Kinh tế chính trị Mác-Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào

a)

Từ đầu thế kỷ XIX

b)

Từ giữa thế kỷ XIX

c)

Từ cuối thế kỷ XIX

d)

Từ đầu thế kỷ XX

20.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương thuộc lĩnh vực nào

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Tiền tệ

d)

Dịch vụ

21.

Chủ nghĩa trọng nông có đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

22.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Dịch vụ

d)

Tài chính

23.

Chọn đáp án đúng trong những nhà tư tưởng say ai là nhà kinh tế chính trị cổ điển Anh

a)

C.Mác

b)

A.Smith

c)

S.Phurie

d)

Hegel

24.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Phân phối

d)

Tiêu dùng

25.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng với phương thức sản xuất nhất định

d)

Quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

26.

Mục đích của nghiên cứu kinh tế chính trị Mác-lênin là gì

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

b)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế

27.

Kinh tế chính trị Mác Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là

a)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

28.

Điền từ vào chỗ trống...tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu... nhưng có thể nhận thức và vận dụng để phục vụ cho lợi ích của mình

a)

Quy luật kinh tế...quy luật kinh tế

b)

Quy luật kinh tế...chính sách kinh tế

c)

Chính sách kinh tế...thể chế kinh tế

d)

Đường lối kinh tế...chính sách kinh tế

29.

Điền từ vào chỗ trống. Chính sách kinh tế lad sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các...

a)

Quy luật kinh tế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Chính sách kinh tế

d)

Đường lối kinh tế

30.

Chọn phương án đúng nhất:Kinh tế chính trị Mác lênin có các chức năng nào

a)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục

b)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

c)

Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận

d)

Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội

31.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác lênin là

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Logic và lịch sử

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hóa

32.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị mác lê nin đòi hỏi

a)

Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nêu lên những khái niệm phạm trù vạch ra những mối quan hệ giữa chúng gạt bỏ những bộ phận phức tạp đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên tạm thời gián tiếp trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình bền vững ổn định trực tiếp của đối tượng nghiên cứu

c)

Quá trình nghiên cứu đi từ cụ thể đến trừu tượng nhờ đó nêu lên những khái niệm phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại

d)

Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nhờ đó nêu lên những khái niệm phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại

33.

Điền từ vào chỗ trống... là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế

a)

Thể chế kinh tế

b)

Chính sách kinh tế

c)

Đường lối kinh tế

d)

Quy luật

34.

Sản xuất hàng hóa là

a)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi mua bán

35.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là

a)

kinh tế hàng hóa

b)

kinh tế cá thể

c)

kinh tế tự nhiên

d)

kinh tế thị trường

36.

Chọn phương án đúng nhất:Sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa trên cơ sở

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độc tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

37.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

38.

Phân công lao động xã hội là

a)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau

b)

Sự phân chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành

d)

Sự phân chia giữa các thành viên trong nội bộ gia đình

39.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa là

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Phân công lao động xã hội là sự...lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất...tạo nên sự...của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau

a)

phân chia, khác nhau, chuyên môn hóa

b)

phân chia, giống nhau, chuyên môn hóa

c)

Phân chia, giống nhau, hiện đại hóa

d)

phân chia, khác nhau, hiện đại hóa

41.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì

a)

Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa các thành phần kinh tế

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

42.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa là

a)

thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

phát triển lực lượng sản xuất, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao

43.

Chọn phương án đúng nhất: mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì

a)

Phân hóa giàu-nghèo tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Phân hóa giàu- nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

c)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống

44.

Chọn phương án đúng nhất: Hàng hóa có những đặc điểm nào

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tác rời nhau

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tác rời nhau

45.

Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm của hàng hóa hữu hình là

a)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

b)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

c)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

d)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

46.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất ra để

a)

tiêu dùng cho chính người sản xuất ra nó

b)

trao đổi hoặc mua bán trên thị trường

c)

biếu, tặng

d)

cho

47.

Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa

a)

độc lập với nhau

b)

phụ thuộc với nhau

c)

đối lập với nhau

d)

tách rời nhau

48.

C. Mác cho rằng các hàng hóa trao đổi với nhau , bởi vì

a)

Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau

b)

Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau

d)

Đều có giá trị sử dụng

49.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào

a)

Những yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hóa sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

50.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm

a)

thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

b)

thỏa mãn nhu cầu của người mua

c)

thỏa mãn nhu cầu của người bán

d)

thỏa mãn nhu cầu của người quản lý

51.

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất hàng hóa làm cho những người sản xuất hàng hóa

a)

Độc lập, đối lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Vừa độc lập, đối lập, vừa phụ thuộc vào nhau

d)

Tách rời nhau

52.

Mục đích của kinh tế tự nhiên là

a)

Trao đổi

b)

Tiêu dùng cho bản thân người sản xuất ra nó

c)

Biếu tăng

d)

Mua bán

53.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ quá trình

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

trao đổi

d)

tiêu dùng

54.

Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hóa

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Hao phí lao động của người sản xuất

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

55.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa là

a)

giá trị thặng dư

b)

giá trị cá biệt

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị xã hội

56.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là vì

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị sử dụng

c)

Cho tặng

d)

Mua bán

57.

Lao động của người sản xuất hàng hóa

a)

Vừa mang đặc thù, vừa mang tính phổ biến

b)

Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

c)

Vừa mang tính giản đơn, vừa mang tính phức tạp

d)

Vừa mang tính độc lập, vừa mang tính phụ thuộc

58.

Giá cả hàng hóa là

a)

giá trị của hàng hóa

b)

quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa

d)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

59.

Để xác định giá cả của hàng hóa cầu dựa trên cơ sở nào

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Mối thời lượng của hàng hóa

60.

Chọn phương án đúng nhất: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn và lao động trừu tượng

61.

Lao động cụ thể là :

a)

Sự tiêu hoa sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

b)

Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Lao động chuyên môn hóa

62.

Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là

a)

lượng lao động hao phí của hang hóa A=hàng hóa B

b)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A> hàng hóa B

c)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A< hàng hóa B

d)

Cả A B C đều sai

63.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

64.

Giá trị của hang hóa phạm trù

a)

Vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

65.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện....của xã hội với trình độ...trung bình, cường độ lao động...

a)

tốt, thành thạo, tốt

b)

trung bình, thành thạo, trung bình

c)

bình thường, thành thạo, trung bình

d)

xấu, trung bình, xấu

66.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa gì

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó

b)

Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó

d)

Lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó

67.

Lao động đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện thành lao động chuyên môn lành nghề mới có thể tiến hành được là

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

68.

Mặt sàn trong lao động sản xuất hàng hóa tạo ra giá trị hàng hóa

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động tư bản

d)

Lao động cá biệt

69.

Khi năng suất lao động tăng lên thì

a)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

d)

tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

70.

Chọn phương án đúng nhất: Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

71.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là

a)

Tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

72.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

d)

Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị

73.

Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa là

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

không đổi

d)

quyết định lượng giá trị sử dụng