NEW
Font size
Worksheetslí hk1
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Câu 1. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r th́ì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A. E và r/n.
B. nE và nr.
C. E và nr.
D. nE và r/n.
Câu 4. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường về
A. Khả năng thực hiện công của điện trường khi di chuyển một điện tích giữa hai điểm đó
B. Khả năng truyền tương tác cho điện tích khi di chuyển giữa hai điểm đó.
C. Tác dụng lực điện lên điện tích khi di chuyển giữa hai điểm đó
D. Khả năng tích năng lượng cho điện tích khi đặt tại hai vị trí đó.
Câu 3. Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức
Câu 6. Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:
A. ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường
B. electron theo chiều điện trường
C. ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường
D. ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường
Câu 7: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2 < 0.
B. q1< 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1.q2 < 0.
Câu 8. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A. có độ lớn giảm dần theo thời gian
B. có hướng như nhau tại mọi điểm.
C. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
D. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
Câu 9. Nguồn điện có suất điện động E = 15 V, điện trở trong r = 0,5 Ω được mắc nối tiếp với mạch ngoài gồm 2 điện trở R1 = 20 Ω và R2 mắc song song. Công suất của mạch ngoài là 17,28 W. Tính R2
A. 25 Ω.
B. 30 Ω
C. 10 Ω
D. 20 Ω
Câu 11. Cho hai điện tích điểm q1 = 36.10-6 C ; q2 = 4. 10-6 C đặt trong không khí AB = 100cm . Tìm điểm C tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng không .
A. AC =40cm ; CB = 60 cm
B. AC =50cm ; CB = 50 cm
C. AC =25cm ; CB = 75 cm
D. AC =75cm ; CB = 25 cm .
Câu 12. Hai của cầu nhôm kích thước giống nhau mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng? Theo thuyết êlectron thì một vật
A. nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
C. nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
D. nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
Câu 14. Chọn một đáp án sai:
A. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
B. Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
C. Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi
D. Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
Câu 15. Khi các dụng cụ tiêu thụ điện sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức thì:
A. Công suất tiêu thụ lớn nhất
B. Điện năng tiêu thụ nhỏ nhất
C. Dòng điện qua dụng cụ là nhỏ nhất
D. Công suất tiêu thụ bằng đúng công suất định mức .
Câu 16. Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
A. tác dụng cơ học.
. B. tác dụng hóa học
C. tác dụng từ.
D. tác dụng nhiệt
Câu 17: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A. vật bị nóng lên.
B. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.
C. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.
D. các điện tích bị mất đi.
Câu 19. Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì
A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.
. B. hỏng nút khởi động.
C. tiêu hao quá nhiều năng lượng.
D. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.
Câu 20. Biểu thức định luật Jun- Lenxơ có dạng :
A. Q = RIt2
B. Q = RI2t
C. Q = R2It
D. Q = RIt
Câu 21. Cho 2 điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn nằm cố định thì
A. vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích âm.
B. vị trí có điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích.
C. vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích dương.
D. không có vị trí nào có cường độ điện trường bằng 0.
Câu 22. Câu nào sau đây sai khi nói về lực lạ trong nguồn điện?
A. Sự tích điện ở hai cực khác nhau ở hai cực của nguồn điện là do lực lạ thực hiện công làm dịch chuyển các điện tích.
B. Lực lạ chỉ có thể là lực hóa học
C. Lực lạ có bản chất khác với lực tĩnh điện.
D. Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng công của lực lạ bên trong nguồn điện.
Câu 23. So sánh tính dẫn điện của Kim loại và chất điện phân
A. không dẫn điện
B. chất điện phân dẫn điện tốt hơn kim loại
C. dẫn điện như nhau
D. kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân
Câu 24. Chọn câu đúng: Trong kim loại
A. điện trở suất của kim loại không phụ thuộc vào nhiệt độ
B. điện trở của kim loại phụ thuộc theo hàm bậc nhất của nhiệt độ
C. chiều dòng điện là chiều của các electron.
D. nguyên nhân gây nên điện trở là do sự mất trật tự của elec tron
Câu 25. Cực âm của một bình điện phân dương cực tan có dạng một lá mỏng. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân trong 1,5h thì cực âm dày thêm 1mm. Để cực âm dày thêm 2 mm nữa thì phải tiếp tục điện phân cùng điều kiện như trước trong thời gian là
A. 3 h.
B. 1 h.
C. 4 h
D. 2h.D. 2h.
Câu 26. Biểu thức nào sau đây là biểu thức công của lực điện trường?
A. A = qeB.
B. A = E/d
C. A = qEd .
D. A = F.s. cosα .
Câu 27. Công thức nào là định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài:
A. UAB = ξ + Ir.
B. UAB = ξ – Ir
C. UAB = IAB(R + r) – ξ.
Câu 28. Tụ điện là
A. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện.
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Câu 29: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
B. cường độ của điện trường.
C. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
D. hình dạng của đường đi.
Câu 30: Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào là sai:
A. Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua nó.
B. Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương.
C. Các đường sức không cắt nhau.
D. Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn.
Câu 31: Điện dung của tụ điện phẳng không phụ thuộc vào
A. hình dạng và kích thước hai bản tụ
B. khoảng cách giữa hai bản tụ
C. bản chất của hai bản tụ điện
D. điện môi giữa hai bản tụ điện
Câu 32: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
A. Bóng đèn nêon.
B. Quạt điện.
. C. Bàn ủi điện.
D. Acquy đang nạp điện.
Câu 33: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là Ang, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là
A. Ang = q.ξ .
B. q = Ang.ξ .
C. ξ = q.Ang.
D. Ang = q2.ξ
Câu 34: Công suất tiêu thụ của đoạn mạch không được xác định bởi công thức nào sau đây:
A. P = UI.
B. P=I2R.
Câu 35: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực.
A. cu lông
B. hấp dẫn
C. lực lạ
D. điện trường
Câu 36: Một nguồn điện không đổi ghép với một mạch điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện tỉ lệ nghịch với
A. suất điện động của nguồn điện.
B. bình phương suất điện động của nguồn điện.
C. điện trở toàn phần của mạch điện.
D. bình phương điện trở toàn phần của mạch điện.
Câu 37: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
A. tăng đến vô cực.
B. giảm đến một giá trị khác không
C. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
D. không thay đổi.
Câu 39: Trong dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành do
A. các electron bứt ra khỏi nguyên tử trung hòa
B. sự phân li các phân tử thành ion.
C. các nguyên tử nhận thêm electron.
D. sự tái hợp các ion thành phân tử.
Câu 40 : Hạt tải điện trong môi trường chất khí là
A. ion dương và ion âm
B. electron tự do
C. ion dương và electron tự do
D. ion dương, ion âm và electron tự do
Câu 41: Trong bán dẫn loại n, hạt tải điện chủ yếu là
A. êlectron.
B. prôtôn.
C. lỗ trống.
D. ion âm.
Câu 42: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 2.10-7C đặt trong điện môi có ε = 2 thì tương tác với nhau một lực 0,1N. Khoảng cách giữa hai điện tích trên là
A. r = 6 cm.
B. r = 0,6m.
C. r = 0,3 m.
D. r = 3 cm
Câu 43: Biết điện tích nguyên tố có giá trị C. Trong một vật dẫn tích điện C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là
Câu 44: Một quả cầu nhỏ khối lượng 20g, mang điện tích 4.10-5 C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 1,2cm. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A. U = 75V.
B. U = 66,7V.
C. U = 60V.
D. U = 200V.
Câu 45: Một điện tích điểm q đặt tại điểm A trong không khí. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M, cách A một khoảng 30cm có độ lớn là 200V/m. Độ lớn của điện tích q là
A. 2 nC.
B. 12nC.
C. 6nC.
D. 4nC
Câu 46: Tụ điện phẳng có điện dung tụ là 5nF được mắc vào hiệu điện thế 60V. Điện tích mà tụ tích được có giá trị
A. 0,12 µC
B. 0,3µC
C. 3µC
D. 1,2 µCD. 1,2 µC
Câu 47: Một điện tích 2.10-3 C chuyển động từ bản dương sang bản âm của một tụ điện phẳng thì lực điện thực hiện một công bằng 0,1J. Hiệu điện thế giữa hai bản có độ lớn bằng
A. 40V
B. 50V.
C. 200V
D. 100V
Câu 48: Một acquy có suất điện động 12 V sản ra một công 9kJ khi nó phát điện trong thời gian 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy là
A. 2,5 A.
B. 0,5 A.
C. 2 A.
D. 3 A.
Câu 49: Mắc một điện trở 10 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 2 Ω. Cường động dòng điện qua mạch là 0,5 A. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 50Ω
B. 12Ω
C. 10Ω
D. 25Ω
A. 28,8mV.
B. 50mV.
C. 20,5mV.
D. 12,5mV.
Câu 53: Điện phân dung dịch AgNO3 có anốt làm bằng bạc. Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ là 5A. Khối lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 1giờ 20 phút có giá trị bằng bao nhiêu? Cho AAg = 108.
A. 12,6 kg.
B. 26,86 g.
C. 5,8 g.
D. 11,94 g.
Câu 54. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 55. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết electron thì
A. một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
D. một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Câu 57. Chọn câu sai ?
Câu 58. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Niutơn.
B. Culông.
C. Vôn
D. Vôn trên mét.
Câu 59. Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm O?
A. Điện tích Q.
B. Điện tích thử q đặt tại O.
C. Khoảng cách r từ Q đến O.
D. Hằng số điện môi của môi trường.
Câu 60. Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 6cm bằng 105 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 9.105 V/m?
A. 2cm.
B. 1cm
C. 3cm.
D. 5cm.
Câu 61. Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. C tỉ lệ thuận với Q.
B. C tỉ lệ nghịch với U.
C. C phụ thuộc vào Q và U.
D. C không phụ thuộc vào Q và U.
Câu 62. Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp
A. mica.
B. nhựa pôliêtilen.
C. giấy tẩm dung dịch muối ăn.
D. giấy tẩm parafin.
Câu 63:Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. thực hiện công của lực điện của nguồn điện.
B. thực hiện công của lực lạ trong nguồn điện.
C. dự trữ điện tích của nguồn điện. D. tích điện cho hai cực của nó.
Câu 64. Suất điện động của một pin là 1,5V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích + 2C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện là
A. 3J
B. 3mJ.
C. 0,75J
D. 0,75 mJ
Câu 65: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
Câu 66. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.
Câu 67: Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 12 W, giá trị 12 W này cho biết
A. Điện năng tiêu thụ của đèn là 12 J trong 1 giây
B. Điện năng tiêu thụ của đèn là 12 J trong ngày
C. Điện năng tiêu thụ của đèn là 12 J trong 1 phút
D. Điện năng tiêu thụ của đèn là 12 J trong tháng
Câu 68. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì dòng điện mạch chính
A. có cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế mạch ngoài và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
B. có cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
C. đi ra từ cực âm và đi tới cực dương của nguồn điện.
D. có cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
Câu 69: Biểu thức của cường độ dòng điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch ( R điện trở mạch ngoài, r là điện trở mạch trong)
Câu 70. Biểu thức nào sau đây là đúng với định luật Ôm đối với toàn mạch?
Câu 71. Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
Câu 72. Suất nhiệt điện động của của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào
A. nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp nhiệt điện.
B. hiệu nhiệt độ của hai đầu cặp nhiệt điện.
C. nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp nhiệt .
D. bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp nhiệt điện.
Câu 73. Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là
A. do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.
B. do các electron dịch chuyển quá chậm.
C. do các ion dương va chạm với nhau.
D. do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
Câu 74. Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất 10,6.10−8 Ωm. Xác định điện trở suất của dây bạch kim này ở 1200 C. Hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10−3 (1/K) .
A. 14,7.10−8
B. 45,5.10−8
C. 1,47.10−8 .
D. 46,3.10−8
Câu 75. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A. dòng dịch chuyển có hướng ion dương theo chiều điện trường.
B. dòng dịch chuyển có hướng ion âm theo chiều ngược với chiều điện trường.
C. dòng chuyển động có hướng của ion dương ngược chiều điện trường và dòng ion âm chuyển động cùng chiều điện trường.
D. dòng chuyển động có hướng của ion dương cùng chiều điện trường và dòng ion âm chuyển động ngược chiều điện trường.
Câu 76. Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng
A. khối lượng mol của chất được giải phóng.
B. hóa trị của chất được giải phóng.
C. thời gian lượng chất được giải phóng.
D. điện trở của bình điện phân
Câu 77. Dòng điện trong môi trường nào dưới đây là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và êlectron?
A. chất bán dẫn.
B. chất điện phân.
C. chất khí.
D. kim loại.
Câu 78. Trong các loại bán dẫn loại nào mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ êlectron tự do?
A. bán dẫn tinh khiết.
B. bán dẫn loại p
C. bán dẫn loại n.
D. hai loại bán dẫn loại và bán dẫn loại n
Câu 79: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách là do
A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.
. B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.
C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.
. D. cả ba hiện tượng nêu trên.
Câu 80: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.
B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
