wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh11a4(1)

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Rễ cây hấp thụ những chất nào?
a)

A. Nước cùng các ion khoáng.

b)

B. Nước cùng các chất dinh dưỡng.

c)

C. Nước và các chất khí.

d)

D. O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.

2.
Câu 2. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
a)
A. lá, thân, rễ.
b)
B. lá, thân.
c)
C. rễ, thân.
d)
D. Rễ.
3.
Câu 3. Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do:
a)
A. bị thừa nước.
b)
B. bị thối.
c)
C. bị thiếu nước.
d)
D. thiếu dinh dưỡng.
4.
Câu 4. Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?
a)
A. Con đường qua thành tế bào - không bào.
b)
B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào.
c)
C. Con đường qua không bào – gian bào.
d)
D. Con đường qua chất nguyên sinh – không bào.
5.
Câu 5. Đơn vị hút nước của rễ là:
a)
A. tế bào rễ. B. tế bào biểu bì. C. tế bào nội bì. D. tế bào lông hút.
b)
B. tế bào biểu bì.
c)
C. tế bào nội bì.
d)
D. tế bào lông hút.
6.
Câu 6. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế
a)
A. thẩm thấu.
b)
B. thẩm tách.
c)
C. chủ động.
d)
D. nhập bào.
7.
Câu 7. Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
a)
A. tế bào lông hút.
b)
B. tế bào nội bì.
c)
C. tế bào biểu bì.
d)
D. tế bào vỏ.
8.
Câu 8. Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?
a)
A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất.
b)
B. Có khả năng ăn sâu và rộng.
c)
C. Có khả năng hướng nước.
d)
D. Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút.
9.
Câu 9. Nước không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Làm dung môi hòa tan các chất.
b)
B. Đảm bảo hình dạng của tế bào.
c)
C. Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra.
d)
D. Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật.
10.
Câu 10. Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể:
a)
A. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
b)
B. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
c)
C. Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào.
d)
D. Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật.
11.
Câu 11. Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?
a)
A. Thụ động.
b)
B. Chủ động.
c)
C. Thụ động và chủ động.
d)
D. Thẩm tách.
12.
Câu 1. Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò
a)
A. vận chuyển nước, ion khoáng.
b)
B. cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.
c)
C. hạ nhiệt độ cho lá.
d)
D. cung cấp năng lượng cho lá.
13.
Câu 2. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
a)
A. qua khí khổng, mô giậu
b)
B. qua khí khổng, cutin
c)
C. qua cutin, biểu bì.
d)
D. qua cutin, mô giậu
14.
Câu 3. Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là
a)
A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới.
b)
B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên.
c)
C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng.
d)
D. cả 2 mặt không có khí khổng.
15.
Câu 4. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
a)
A. nhiệt độ.
b)
B. ánh sáng.
c)
C. hàm lượng nước.
d)
D. ion khoáng.
16.
Câu 5. Cân bằng nước là
a)
A. tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.
b)
B. tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.
c)
C. tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào.
d)
D. tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.
17.
Câu 6. Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường
a)
A. qua khí khổng.
b)
B. qua lớp cutin.
c)
C. qua lớp biểu bì.
d)
D. qua mô giậu.
18.
Câu 7. Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là
a)
A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới.
b)
B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên.
c)
C. bằng nhau.
d)
D. cả 2 mặt không có khí khổng.
19.
Câu 8. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm
a)
A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
b)
B. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
c)
C. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
d)
D. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
20.
Câu 9. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm
a)
A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
b)
B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
c)
C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
d)
D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
21.
Câu 10. Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi
a)
A. cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin.
b)
B. cơ chế đóng mở khí khổng.
c)
C. cơ chế cân bằng nước.
d)
D. cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh.
22.
Câu 11. Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua
a)
A. lớp cutin.
b)
B. khí khổng.
c)
C. cả hai con đường qua khí khổng và cutin.
d)
D. biểu bì thân và rễ.
23.
Câu 1. Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:
a)
A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.
b)
B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
c)
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
d)
D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.
24.
Câu 2. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:
a)
A. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.
b)
B. thành phần của prôtêin, axít nuclêic.
c)
C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
d)
D. thành phần của axit nuclêôtic, ATP,…
25.
Câu 3. Vai trò của kali đối với thực vật là:
a)
A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic.
b)
B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào.
c)
C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
d)
D. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.
26.
Câu 4. Các nguyên tố vi lượng gồm:
a)
A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.
b)
B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
c)
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.
d)
D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.
27.
Câu 5. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của
a)
A. axit nuclêic.
b)
B. màng của lục lạp.
c)
C. diệp lục.
d)
D. prôtêin.
28.
Câu 6. Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?
a)
A. Nitơ.
b)
B. Magiê.
c)
C. Clo.
d)
D. Sắt.
29.
Câu 7. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là
a)
A. cấu trúc tế bào.
b)
B. hoạt hóa enzim.
c)
C. cấu tạo enzim.
d)
D. cấu tạo côenzim.
30.
Câu 8. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là
a)
A. cấu trúc tế bào.
b)
B. hoạt hóa enzim.
c)
C. cấu tạo enzim.
d)
D. cấu tạo côenzim.
31.
Câu 9. Thực vật hấp thụ kali dưới dạng
a)
A. hợp chất chứa kali
b)
B. nguyên tố kali
c)
C. K2SO4 hoặc KCl
d)
D. K+
32.
Câu 10. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
a)
A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.
b)
B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
c)
C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.
d)
D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.
33.
Câu 11. Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?
a)
A. Photpho
b)
B. Magiê.
c)
C. Kali.
d)
D. Canxi.
34.
Câu 12. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành
a)
A. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân.
b)
B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ.
c)
C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá.
d)
D. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa.
35.
Câu 12. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành
a)
A. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân.
b)
B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ.
c)
C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá.
d)
D. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa.
36.
Câu 1. Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?
a)
A. NO2- và NO3-.
b)
B. NO2- và NH4+.
c)
C. NO3- và NH4+.
d)
D. NO2- và N2.
37.
Câu 2. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim
a)
A. amilaza.
b)
B. nuclêaza.
c)
C. caboxilaza.
d)
D. nitrôgenaza.
38.
Câu 3. Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng
a)
A. nitơ không tan cây không hấp thu được.
b)
B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được.
c)
C. nitơ độc hại cho cây.
d)
D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.
39.
Câu 4. Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:
a)
A. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả.
b)
B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
c)
C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.
d)
D. thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể.
40.
Câu 5. Cố định nitơ khí quyển là quá trình
a)
A. biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí.
b)
B. biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm.
c)
C. biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ.
d)
D. biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người.
41.
Câu 6. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
a)
A. Có các lực khử mạnh.
b)
B. Được cung cấp ATP.
c)
C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza.
d)
D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.
42.
Câu7. Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:
a)
A. lượng N2 trong không khí quá thấp.
b)
B. lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được.
c)
C. phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được.
d)
D. do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn.
43.
Câu 8. Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?
a)
A. Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.
b)
B. Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa.
c)
C. Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa.
d)
D. Qúa trình cố định đạm.
44.
Câu 9. Bón phân hợp lí là
a)
A. phải bón thường xuyên cho cây.
b)
B. sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.
c)
C. phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.
d)
D. bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách.
45.
Câu 10. Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn
a)
A. Azotobacter.
b)
B. E.coli.
c)
C. Rhizobium.
d)
D. Anabaena.
46.
Câu 11. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:
a)
A. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.
b)
B. dấu hiệu bên ngoài của thân cây.
c)
C. dấu hiệu bên ngoài của hoa.
d)
D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây.
47.
Câu 12. Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?
a)
A. Vi khuẩn amon hóa
b)
B.Vi khuẩn nitrat hóa.
c)
C.Vi khuẩn cố định đạm.
d)
D. Vi khuẩn phản nitrat hóa.
48.
Câu 2. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
a)
A. diệp lục a và diệp lục b.
b)
B. diệp lục a và carôtenôit.
c)
C. diệp lục b và carotenoit.
d)
D. diệp lục và carôtenôit.
49.
Câu 3. Bào quan thực hiện quang hợp là:
a)
A. ti thể.
b)
B. lá cây.
c)
C. lục lạp.
d)
D. ribôxôm.
50.
Câu 4. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
a)
A. Diệp lục a và diệp lục b.
b)
B. Diệp lục a và carôten.
c)
C. Diệp lục a và xantôphyl.
d)
D. Diệp lục và carôtênôit.
51.
Câu 5. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?
a)
A. Diệp lục a và diệp lục b.
b)
B. Diệp lục a và carôten.
c)
C. Carôten và xantôphyl.
d)
D. Diệp lục và carôtênôit.
52.
Câu 6. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?
a)
A. ti thể.
b)
B. lá cây.
c)
C. lục lạp.
d)
D. ribôxôm.
53.
Câu 7. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?
a)
A. Diệp lục a.
b)
B. Diệp lục b.
c)
C. Diệp lục a và b.
d)
D. Diệp lục a, b và carôtenôit.
54.
Câu 8. Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ
a)
A. đất qua tế bào lông hút của rễ.
b)
B. không khí qua khí khổng của lá.
c)
C. nước qua tế bào lông hút của rễ.
d)
D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.
55.
Câu 9. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
a)
A. có khí khổng.
b)
B. có hệ gân lá.
c)
C. có lục lạp.
d)
D. diện tích bề mặt lớn.
56.
Câu 10. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá
a)
A. có khí khổng.
b)
B. có hệ gân lá.
c)
C. có lục lạp.
d)
D. diện tích bề mặt lớn.
57.
Câu 11. Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật.
b)
B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
c)
C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.
d)
D. Điều hòa không khí.
58.
Câu 12. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở
a)
A. chất nền strôma.
b)
B. màng tilacôit.
c)
C. xoang tilacôit.
d)
D. ti thể.
59.
Câu 13. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?
a)
A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.
b)
B. Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng.
c)
C. Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.
d)
D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng.
60.
Câu 14. Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước (H2O) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi (O2)?
a)
6
b)
12
c)
24
d)
48
e)
16
61.
Câu 1. Pha sáng là gì?
a)
A. Là pha cố định CO2.
b)
B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
c)
C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.
d)
D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.
62.
Câu 2. Pha sáng diễn ra ở
a)
A. strôma.
b)
B. tế bào chất.
c)
C. tilacôit.
d)
D. nhân.
63.
Câu 3. Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:
a)
A. ribulôzơ-1, 5 điP.
b)
B. APG.
c)
C. AlPG.
d)
D. PEP.
64.
Câu 4. Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây
a)
A. xương rồng, thanh long, dứa.
b)
B. mía, ngô, rau dền.
c)
C. cam, bưởi, nhãn.
d)
D. xương rồng, mía, cam.
65.
Câu 5. Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây
a)
A. xương rồng, thanh long, dứa.
b)
B. mía, ngô, rau dền.
c)
C. cam, bưởi, nhãn.
d)
D. xương rồng, mía, cam.
66.
Câu 6. Sản phẩm của pha sáng gồm
a)
A. ADP, NADPH, O2.
b)
B. ATP, NADPH, O2.
c)
C. Cacbohiđrat, CO2.
d)
D. ATP, NADPH.
67.
Câu 7. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit?
a)
A. Ribulôzơ 1,5 điP.
b)
B. APG.
c)
C. AlPG.
d)
D. C6H12O6.
68.
Câu 8. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
a)
A. Ở màng ngoài.
b)
B. Ở màng trong.
c)
C. Ở chất nền strôma.
d)
D. Ở tilacôit.
69.
Câu 9. Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây
a)
A. xương rồng, thanh long, dứa.
b)
B. mía, ngô, rau dền.
c)
C. cam, bưởi, nhãn.
d)
D. xương rồng, mía, cam.
70.
Câu 10. Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất?
a)
A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.
b)
B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH.
c)
C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.
d)
D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6.
71.
Câu 11. Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
a)
A. H2O (quang phân li H2O ở pha sáng).
b)
B. CO2 (cố định CO2 ở pha tối).
c)
C. CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng).
d)
D. Khử APG ở chu trình Canvin.
72.
Câu 12. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?
a)
A. ATP.
b)
B. NADPH.
c)
C. ATP, NADPH.
d)
D. O2.
73.
Câu 13. Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
a)
A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
b)
B. Sống ở vùng sa mạc.
c)
C. Sống ở vùng nhiệt đới.
d)
D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
74.
Câu 14. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
a)
A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi.
b)
B. Quá trình cố định CO2.
c)
C. Quá trình quang phân li nước.
d)
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).
75.
Câu 15. Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là
a)
A. CO2.
b)
B. H2O.
c)
C. APG.
d)
D. AlPG.
76.
Câu 16. Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?
a)
A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.
b)
B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.
c)
C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM.
d)
D. Chỉ ở nhóm thực vật C3.
77.
Câu 17. Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?
a)
A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này.
b)
B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.
c)
C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.
d)
D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước.
78.
Câu 18. Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào
a)
A. có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.
b)
B. sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.
c)
C. sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.
d)
D. sự khác nhau ở các phản ứng sáng.