wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On thi giua ki 1/lop 11 2022

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

                          

a)

A. ion trái dấu.        

b)

B. anion (ion âm).  

c)

C. cation (ion dương). 

d)

D. chất.

2.

    Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

A. Dung dịch saccarozo.  

b)

B. Dung dịch muối ăn.            

c)

  C. Ancol etylic.

d)

   D. NaCl rắn, khan.

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

A. KCl rắn, khan.                   

b)

B. NaOH nóng chảy.    

c)

C. CaCl2 nóng chảy.

d)

D. HBr hòa tan trong nước.

4.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

                                                    

a)

A. MgCl2.  

b)

  B. HClO3

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. C6H12O6 (đường glucozơ).

5.

Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

            

           

a)

A. H2SO4, CaCl2, H2S.  

b)

  B. HCl, H3PO4, NaOH

c)

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2

d)

D. H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2.

6.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

7.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

8.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

CH3COOH

b)

NaCl

c)

C12H22O11

d)

H2S

9.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

10.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

11.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

12.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

13.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

14.

PH value of dung dịch HCl 0,001M is

a)

1

b)

11

c)

3

d)

4

15.

PH value of dung dịch NaOH 0,01M is

a)

1

b)

2

c)

13

d)

12

16.

Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là

a)

12.

b)

3.

c)

2.

d)

13.

17.

Ion Ca2+ tác dụng với ion nào sau đây tạo kết tủa trắng?

a)

CO32-

b)

Cl-

c)

NO3-

d)

OH-

18.

Ion Cu2+ kết hợp với ion nào sau đây tạo thành kết tủa?

a)

SO42-

b)

OH-

c)

Cl-

d)

NO3-

19.

Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

c)

2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑

d)

BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.

20.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

21.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d

c)

2a+2b=c+d

d)

a+b=2c+2d.

22.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?

a)

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

b)

Fe2(SO4)3 + KI

c)

Fe(NO3)3 + Fe

d)

Fe(NO3)3 + KOH

23.

Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

.

a)

NO3 và 0,03

b)

Clvà 0,01.

c)

CO32− và 0,03.

d)

OHvà 0,03.

24.

Phản ứng giữa 2 dd có phương trình ion thu gọn là : Ba2+ + CO32- --> BaCO3

a)

A. BaSO4 + K2CO3

b)

B. BaCl2 + CaCO3

c)

C. Ba(OH)2 + Na2CO3

d)

D. Ba(OH)2 + NaHCO3

25.

Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

a)

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

b)

Ba2+, Al3+, NO3-, CO32-.

c)

Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.

d)

Fe2+, Ag+, NO3-, OH-.

26.

Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

K+, Ba2+, OH-, Cl-

b)

Na+, K+, OH-, HCO3-

c)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

d)

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

27.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

28.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

29.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

30.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

31.

Câu 3: Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

A. -3, +3, +5.

b)

B. -3, 0, +3, +5.

c)

C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

32.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

33.

Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NO3

34.

TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ

a)

Tính Bazơ

b)

Tính oxi hoá và tính khử

c)

Tính Acid

d)

Tính kim loại

35.

Hợp chất của Nitơ nào dưới đây có màu nâu đỏ?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

HNO3

36.

Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây

a)

Al3N2

b)

CaCO3

c)

NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2

d)

NH4NO3

37.

Phát biểu về NH3 nào sau đây không đúng?

a)

ở điều kiện thường, NH3 là chất khí nhẹ hơn không khí.

b)

NH3 làm quỳ tím ẩm hoá xanh

c)

NH3 được thu bằng phương pháp đẩy không khí hoặc đẩy nước

d)

Dung dịch NH3 tác dụng được với các axit thu được các muối amoni.

38.

Khí làm xanh giấy quì ẩm là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

39.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

40.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

41.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

42.

Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

CH4.

d)

N2

43.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

44.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

45.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

46.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

47.

Kimm loại nào không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

48.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

a)

K2O, NO2 và O2.

b)

K, NO2, O2.

c)

KNO2, NO2 và O2.     

d)

KNO2 và O2.

49.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO2, O2.

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag2O, NO, O2.

50.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

a)

CuO, NO và O2.                     

b)

Cu(NO2)2 và O2.

c)

CuO, NO2 và O2.

d)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2.