wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT CT bài 3

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Theo c mác, tư bản là:

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tiền

c)

Nguồn vốn

d)

Tài sản vật chất

2.

Theo c mác, nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Chi phí sản xuất

d)

Nhà tư bản

3.

Căn cứ vào trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư, người ta chia tư bản thành

a)

Tư bản cố định và tư bản công nghiệp

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản khả biến và tư bản thương nghiệp

d)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

4.

Tiền lương của một người công nhân là 10 triệu đồng/tháng, đây là

a)

Tiền lương theo sản phẩm

b)

Tiền lương thực tế

c)

Tiền lương theo thời gian

d)

Tiền lương danh nghĩa

5.

Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm

a)

Thời gian lao động và thời gian lưu thông

b)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

c)

Thời gian lao động và thời gian gián đoạn lao động

d)

Thời gian sản xuất và thời gian dự trữ sản xuất

6.

Thời gian gián đoạn lao động là thời gian

a)

Máy móc thiết bị hư hỏng hoặc đang bảo trì

b)

Nghỉ giải lao, nghỉ lễ, nghỉ tết

c)

Đối tượng lao động chịu tác động bởi tự nhiên

d)

Hết nguyên liệu nên tạm dừng sản xuất

7.

Thời gian dự trữ sản xuất bao gồm

a)

Thời gian dự trữ đầu vào và thời gian dự trữ đầu ra

b)

Thời gian dự trữ nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

c)

Thời gian dự trữ tư liệu sản xuất

d)

Thời gian hàng hóa tồn trong kho

8.

Căn cứ vào ……… , người ta chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động

a)

Phương thức chuyển hóa giá trị vào sản phẩm

b)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Thời gian sử dụng của các tài sản trong kinh doanh

d)

Mục đích sử dụng của các tài sản trong kinh doanh

9.

Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn……….

a)

Thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động tất yếu

c)

Thời gian gián đoạn lao động

d)

Thời gian dự trữ sản xuất

10.

Tích lũy tư bản là tư bản hóa ………

a)

Tiền tiết kiệm

b)

Giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận thương nghiệp

d)

Lợi tức cổ phần

11.

Quá trình tích tụ tư bản được hiểu là?

a)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

b)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

12.

Thực chất của việc tích lũy tư bản trong các xí nghiệp là?

a)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Sự chuyển hóa một phần giá trị hàng hóa thành tư bản

c)

Sự chuyển hóa một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản

d)

Sự chuyên hóa một phần giá trị sưc lao động thành tư bản

13.

Lợi tức là một phần ……… mà nhà tư bản đi vay phải trả cho nhà tư bản cho vay để được quyền sử dụng tư bản trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

Lợi nhuận siêu ngạch

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận thương nghiệp

d)

Lợi nhuận công nghiệp

14.

Chọn phương án đúng nhất về lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do mua hàng thấp hơn giá trị hàng hóa và bán hàng đúng giá trị hàng hóa mà có được

b)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua bằng giá trị và giá bán cao hơn giá mu

c)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua thấp hơn giá trị và bán cao hơn giá trị

d)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua thấp hơn giá trị và bán bằng với giá mua

15.

Địa tô chêch lệch II:

a)

Là địa tô có được do điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Là địa tô có được do điều kiện giao thông thuận tiện, gần thị trường tiêu thụ

c)

Là địa tô có được do tăng tầng suất, trồng được cây đặc sản

d)

Là địa tô có được do thâm canh, tăng năng suất trên cùng một đơn vị diện tích

16.

Khái niệm về tư bản: Tư bản là

a)

Giá trị mang lại sản phẩm hàng hóa bằng sưc lao động của công nhân làm thuê

b)

Giá trị mang lại giá trị hàng hóa bằng sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Giá trị mang lại giá thị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê

d)

Giá trị mang về lợi nhuận cho nhà đầu tư qua cạnh tranh thị trường

17.

Đặc điểm của quá trình sản xuất trong xí nghiệp TBCN

a)

Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản; sản phẩm thuộc sở hữu của giai cấp công nhân

b)

Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản; sản phẩm thuộc sở hữu của nhà tư bản

c)

Công nhân làm việc tự do; sản phẩm phân phối theo vốn góp và sức lao động

d)

Công nhân làm việc theo hợp đồng lao động; sản phẩm theo nhu cầu thị trường

18.

Sức lao động là

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực nói lên khả năng lao động của con người

b)

Toàn bộ sức lực và thể chất của con người trong lao động

c)

Toàn bộ kinh nghiệm sản xuất của người lao động

d)

Toàn bộ kết quả lao động của người sản xuất

19.

Giá trị thặng dư là

a)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân

b)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê

c)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân

d)

Phần giá cả dôi ra ngoài giá cả sản xuất, là lao động không công của công nhân

20.

Tư bản bất biến là

a)

Bộ phận tư bản trong tư liệu sản xuất, được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, không thay đổi về lượng trong qúa trình tái sản xuất

b)

Bộ phận tư bản mua sưc lao động, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất

c)

Bộ phận tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất

d)

Bộ phận tư bản lưu động, không thay đổi về lượng trong quá trình tái sản xuất

21.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) phản ánh

a)

Hiệu quả đầu tư của tư bản

b)

Trình độ bóc lột của tư bản

c)

Quy mô bóc lột của tư bản

d)

Cả A; B và C đều đúng

22.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức

a)

M = m’. K

b)

M = m’. C

c)

M = m. V

d)

M = m’. V

23.

Hai hình thức cơ bản của tiền công trong CNTB là

a)

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tình theo sản phẩm

b)

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo bậc thợ

c)

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo thâm niên

d)

Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế

24.

Thực chất của tích lũy tư bản là

a)

Sự chuyển hóa một phần giá trị hàng hóa thành tư bản

b)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

c)

Sự chuyển hóa một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản

d)

Sự chuyên hóa một phần giá trị sưc lao động thành tư bản

25.

Nguồn gốc duy nhất của tư bản tích lũy (TB phụ thêm)là

a)

Giá trị tư bản bất biến

b)

Giá trị tư bản khả biến

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị hàng hóa

26.

Tuần hoàn của tư bản là sự vận động của tư bản lần lượt mang ba hình thái

a)

Tư bản tiền tệ - tư bản hàng hóa - tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ - tư bản sản xuất - tư bản hàng hóa

c)

Tư bản hàng hóa-tư bản bất biến - tư bản khả biên

d)

Tư bản sản xuất - tư bản tiền tệ - tư bản hàng hóa

27.

Chìa khóa giải tỏa mâu thuẩn của công thức chung của tư bản là

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

d)

Giá trị sử dụng của tư liệu sản xuất

28.

Chu chuyển của tư bản

a)

Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh trình độ bóc lột của tư bản

b)

Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh tốc độ vận động của tư bản

c)

Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định ký, phản ánh sức cạnh tranh của tư bản

d)

Là sự tuần hoàn của tư bản tính theo định kỳ, phản ánh hiệu quả đầu tư của tư bản

29.

Chi phí sản xuất TBCN (k)

a)

Bao gồm m và v; (k = m+v)

b)

Bao gồm c và m; (k = c+m)

c)

Bao gồm c và v; (k = c+v)

d)

Bao gồm c, v và m; (k = c+v+m)

30.

Lợi nhuận là

a)

Giá trị thặng dư biểu hiện bằng tiền qua lưu thông và được quan niệm là con đẻ của toàn bộ tư bản đã ứng ra

b)

Là giá trị thặng dư biểu hiện bằng tiền qua lưu thông và được quan niệm là con đẻ của toàn bộ tư bản bất biến

c)

Là giá trị thặng dư biểu hiện bằng tiền qua lưu thông và được quan niệm là con đẻ của toàn bộ tư bản cố định

d)

Là giá trị thặng dư biểu hiện bằng tiền qua lưu thông và được quan niệm là con đẻ của toàn bộ tư bản lưu động

31.

Về bản chất, lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là

a)

Lao động cụ thể của công nhân tạo ra

b)

Lao động không công của công nhân tạo ra

c)

Lao động tất yếu của công nhân tạo ra

d)

Lao động phức tạp của công nhân tạo ra

32.

Tỷ suất lợi nhuận hàng năm là bằng

a)

Tỷ suất lợi nhuận của một vòng chu chuyển nhân với số vòng chu chuyển trong năm

b)

Tỷ suất lợi nhuận của một vòng chu chuyển nhân với tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất lợi nhuận của một vòng chu chuyển nhân với quy mô tư bản khả biến

d)

Tỷ suất lợi nhuận của một vòng chu chuyển nhân với quy mô tư bản đầu tư

33.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận là

a)

Khối lượng giá trị thặng dư; quy mô bóc lột của tư bản; Năng suất lao động của tư bản; Hiệu quả đầu tư của tư bản

b)

Tỷ suất lợi nhuận của tư bản; Quy mô tư bản khả biến; Tốc độ vận động của tư bản; Tiết kiêm chi phí sản xuât

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; Cấu tạo hữu cơ của tư bản; Tốc độ chu chuyển của tư bản; Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Trình độ kỹ thuật của tư bản; quy mô tư bản khả biến; tốc độ chu chuyển của tư bản; Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

34.

Cạnh tranh nội bộ ngành là

a)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành, bằng cách cải tiến kỹ thuật..., đưa đến hình thành giá trị thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách tăng cường độ lao động... đưa đến hình thành giá cả sản xuất

c)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách tăng cấu tạo hữu cơ... đưa đến hình thành giá cả thị trường

d)

Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách nâng cao trình độ bóc lột... đưa đến hình thành lợi nhuận bình quân

35.

Lợi nhuận bình quân là

a)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng tư bản đầu tư bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng tư bản đầu tư không bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng tư bản đầu tư bằng nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng tư bản đầu tư khác nhau, đầu tư vào các ngành khác nhau

36.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là tỷ lệ phần trăm giữa

a)

Tổng giá trị thặng dư trong xã hội trên tổng tư bản đầu tư trong xã hội

b)

Tổng lợi nhuận trong xã hội trên tổng tư bản khả biến trong xã hội

c)

Tổng giá trị thặng dư trong xã hội trên tổng tư bản khả biến đầu tư trong xã hội

d)

Tổng giá trị hàng hóa trong xã hội trên tổng tư bản đầu tư trong xã hội

37.

Khối lượng lợi nhuận bình quân của các nhà tư bản thu được là tùy thuộc

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quy mô tư bản khả biến

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quy mô tư bản bất biến

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quy mô tổng tư bản đầu tư

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quy mô tư bản cố định

38.

Thuộc tính giá trị của hàng hóa Sức lao động là

a)

Số lượng và chất lượng sản phẩm của công nhân làm thuê, thể hiện qua tiền công

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động, được xác định bằng giá trị tư liệu sinh hoạt tương ứng với tiền công của người lao động

c)

Giá trị của các yếu tố sản xuất, được người lao động làm thuê sử dụng, tạo ra sản phẩm hàng hóa

d)

Giá trị của sức lao động được xác định thông qua cạnh tranh thị trường, để các xí nghiệp trả công cho người lao động làm thuê

39.

Thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là

a)

Công dụng đặc biệt, khi tiêu dùng (hoạt động lao động), tạo ra lượng giá cả thị trường ngày càng cao cho nhà tư bản

b)

Khi người mua, tiêu dùng nó, sẽ bảo toàn và làm tăng thêm các yếu tố sản xuất (quy mô và trình độ), cho các xí nghiệp tư bản

c)

Khi tiêu dùng hàng hóa sức lao động sẽ tăng năng suất lao động và cường độ lao động, háng hóa có sức cạnh tranh và thu về nhiều lợi nhuận cho nhà Tư bản

d)

Khi tiêu dùng hàng hóa này, tức hoạt động lao động, nó tạo ra lượng giá trị mới, lớn hơn giá trị của bản thân nó, tức tạo ra giá trị thặng dư cho Chủ tư bản

40.

Sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là sản xuất ra lượng giá trị lớn hơn, vượt ra ngoài, lượng giá trị của hàng hóa sức lao động (tiền công) của công nhân làm thuê và thuộc về Chủ tư bản

b)

Là sản xuất hàng hóa có chất lượng cao dựa trên tiến bộ khoa học, kỹ thuật. Nhà Tư bản thu được nhiều lợi nhuận

c)

Là sản xuất những sản phẩm có giá trị lớn, người lao động có tay nghề cao, bán được giá cao, thu nhiều lợi nhuận cho Chủ tư bản

d)

Là sản xuất ra lượng giá trị, vượt ra ngoài giá trị hàng hoá sản xuất của công nhân làm thuê và thuộc về chủ tư bản

41.

Công thức biểu hiện Tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

m’ = C + V

b)

m’ = M / V

c)

m’ = M / (C + V)

d)

m’ = P / K

42.

Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong thời kỳ đầu của chủ nghĩa tư bản là

a)

Sản xuất giá trị thặng dư giản đơn và sản xuất giá trị thặng dư phức tạp

b)

Sản xuất giá trị thặng dư truyền thống và sản xuất giá trị thặng dư hiện đại

c)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch và sản xuất giá trị thặng dư lưu thông

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối

43.

Sự khác nhau giữa Tích lũy tư bản và Tư bản tích lũy là

a)

Tích lũy tư bản là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư, biến một phần giá trị thặng dư thành Tư bản. Còn Tư bản tích lũy là Tư bản phụ thêm, hình thành từ tích lũy tư bản

b)

Tích lũy tư bản là dự trữ vốn, tăng đầu tư mở rộng sản xuất. Còn, Tư bản tích lũy là Tư bản hình thành từ quá trình lưu thông

c)

Tích lũy tư bản là đầu tư vốn vào sản xuất hàng hóa nhằm thu lợi nhuận. Còn, Tư bản tích lũy là giá trị thặng dư được nhà tư bản dự trữ lại cho tiêu dùng

44.

Quy mô của Tư bản tích lũy là tùy thuộc

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Quy mô Tư bản đầu tư

c)

Năng suất lao động

d)

Cả 3 đáp án: A, B, C đều đúng

45.

Ý nghĩa của việc thực hiện Tích lũy tư bản trong phát triển nền kinh tế là

a)

Nguyên nhân hình thành mâu thuẫn giai cấp trong chủ nghĩa tư bản, đưa đến cách mạng xã hội

b)

Nguồn gốc, động lực của tái sản xuất mở rộng, hiện đại hóa, phát triển nền kinh tế

c)

Thúc đẩy nâng cao trình độ kỹ thuật và tay nghề của người lao động, mở rộng sản xuất

d)

Mở rộng quan hệ cạnh tranh thị trường, trong nước và quốc tế, hiện đại hóa sản xuất

46.

Ý nghĩa của Tích tụ tư bản đối với sự phát triển nền kinh tế là

a)

Mở rộng nguồn vốn dự trữ ở các ngân hàng, cho vay, đầu tư vào những công trình đồ sộ, hiện đại hóa nền kinh tế

b)

Thúc đẩy các doanh nghiệp quản lý, sử dụng hiệu quả vốn tiền mặt, tăng cạnh tranh trong lĩnh vực tín dụng, tăng tốc độ chu chuyển vốn đầu tư

c)

Làm tăng nguồn vôn, năng lực đầu tư, tái sản xuất mở rộng, hiện đại hóa cho Doanh nghiệp và phát triển nền kinh tế

d)

Thúc đẩy cạnh tranh tìm kiếm lĩnh vực đầu tư trong nước và ra ngoài nước, nâng cao hiệu quả vốn đầu tư, góp phần hiện đại hóa sản xuất

47.

Ý nghĩa của Tập trung tư bản đối với sự phát triển nền kinh tế là

a)

Mở rộng liên kết sản xuất và lưu thông giữa các xí nghiệp, ngành, vùng, lĩnh vực, nền kinh tế, thúc đẩy mở rộng quan hệ thị trường trong nước và quốc tế

b)

Hình thành nguồn vốn tập trung lớn, đầu tư cho những công trình vĩ đại, quy mô lớn

c)

Hình thành nhiều Tập đoàn kinh tế lớn, tăng sức đầu tư, cạnh tranh, đáp ứng yêu cầu thời đại 4.0, quốc tế hóa đời sống kinh tế

d)

Làm sâu sắc thêm mâu thuẫn về lợi ích, năng lực cạnh tranh giữa các nhà tư bản, đưa đến xung đột, khủng hoảng trong chế độ tư bản chủ nghĩa

48.

Tốc độ chu chuyển của tư bản là tùy thuộc ở

a)

Tỷ lệ giữa Tư bản cố định và Tư bản lưu động đầu tư trong các ngành sản xuất

b)

Môi trường đầu tư và các đối thủ cạnh tranh trong các ngành kinh tế

c)

Trình độ tổ chức, quản lý của các Chủ doanh nghiệp

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng

49.

Ý nghĩa của tăng tốc độ chu chuyển của tư bản trong phát triển nền kinh tế là

a)

Thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề của người lao động, phát triển năng lực sản xuất của doanh nghiệp

b)

Làm tăng hiệu quả hoạt động của vốn đầu tư và tỷ suất lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Thúc đẩy lưu thông hàng hóa trên thị trường được trôi chảy, tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Kích thích tính năng động, nhạy bén trong sản xuất và lưu thông hàng hóa của các doanh nghiệp, thu nhiều lợi nhuận

50.

Lượng lợi nhuận của Tư bản thương nghiệp là

a)

Luôn nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Luôn lớn hơn lợi nhuận bình quân

c)

Bằng lợi nhuận bình quân

d)

Tất cả đều sai

51.

Tư bản Thương nghiệp là Tư bản lưu động, hay là Tư bản lưu thông? Vì sao?

a)

Là Tư bản lưu động. Vì nó luôn vận động

b)

Là Tư bản lưu thông. Vì nó chỉ hoạt động trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa

c)

Vừa là tư bản lưu động, vừa là tư bản lưu thông. Vì nó luôn lưu động và lưu thông

d)

Không là Tư bản lưu động, cũng không là tư bản lưu thông. Vì nó hoạt động kinh doanh hàng hóa nhằm thu lợi nhuận

52.

Công thức vận động của Tư bản cho vay là

a)

T – Z – T’

b)

T – H – T’

c)

T – T’

d)

T - Z’

53.

Tỷ suất lợi tức cho vay là

a)

Tỷ lệ (%) giữa lượng lợi tức và lượng tư bản cho vay tương ứng, trong thời hạn xác định

b)

Tỷ lệ (%) giữa lượng tư bản cho vay và lượng lợi tức tương ứng, trong thời hạn quy đinh

c)

Tỷ lệ (%) giữa lượng lợi tức và tỷ suất lợi tức cho vay tương ứng, trong thời hạn xác định

d)

Tỷ lệ (%) giữa lượng lợi tức và lượng giá trị thặng dư tương ứng, trong thời hạn xác định

54.

Nguồn gốc và bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

Một phần giá trị thặng dư trong khu vực sản xuất do nhà tư bản công nghiệp chuyển cho nhà tư bản thương nghiệp

b)

Một phần giá trị hàng hóa mà nhà tư bản thương nghiệp thu được do mua rẻ, bán đắt

c)

Một phần lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản thương nghiệp thu được do nhà tư bản công nghiệp chuyển cho

d)

Một phần giá trị thặng dư trong khu vực sản xuất do nha tư bản thương nghiệp đầu tư kinh doanh thu được

55.

Khối lượng lợi nhuận bình quân của các nhà tư bản thu được là tùy thuộc

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quy mô tư bản khả biến

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quy mô tư bản bất biến

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quy mô tổng tư bản đầu tư

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và quy mô tư bản cố định

56.

Giá cả sản xuất là bằng

a)

Chi phí sản xuất cộng với tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Chi phí sản xuất cộng với giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất cộng với giá trị thị trường

d)

Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

57.

Công thức chung của Tư bản là

a)

H - T – H

b)

T - H - T’

c)

H – T – H’

d)

T – H - P

58.

Thuộc tính giá trị của hàng hóa Sức lao động là

a)

Số lượng và chất lượng sản phẩm của công nhân làm thuê, thể hiện qua tiền công

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động, được xác định bằng giá trị tư liệu sinh hoạt tương ứng với tiền công của người lao động

c)

Giá trị của các yếu tố sản xuất, được người lao động làm thuê sử dụng, tạo ra sản phẩm hàng hóa

d)

Giá trị của sức lao động được xác định thông qua cạnh tranh thị trường, để các xí nghiệp trả công cho người lao động làm thuê

59.

Thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là

a)

Công dụng đặc biệt, khi tiêu dùng (hoạt động lao động), tạo ra lượng giá cả thị trường ngày càng cao cho nhà tư bản

b)

Khi người mua, tiêu dùng nó, sẽ bảo toàn và làm tăng thêm các yếu tố sản xuất (quy mô và trình độ), cho các xí nghiệp tư bản

c)

Khi tiêu dùng hàng hóa sức lao động sẽ tăng năng suất lao động và cường độ lao động, háng hóa có sức cạnh tranh và thu về nhiều lợi nhuận cho nhà Tư bản

d)

Khi tiêu dùng hàng hóa này, tức hoạt động lao động, nó tạo ra lượng giá trị mới, lớn hơn giá trị của bản thân nó, tức tạo ra giá trị thặng dư cho Chủ tư bản

60.

Sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Là sản xuất ra lượng giá trị lớn hơn, vượt ra ngoài, lượng giá trị của hàng hóa sức lao động (tiền công) của công nhân làm thuê và thuộc về Chủ tư bản

b)

Là sản xuất hàng hóa có chất lượng cao dựa trên tiến bộ khoa học, kỹ thuật. Nhà Tư bản thu được nhiều lợi nhuận

c)

Là sản xuất những sản phẩm có giá trị lớn, người lao động có tay nghề cao, bán được giá cao, thu nhiều lợi nhuận cho Chủ tư bản

d)

Là sản xuất ra lượng giá trị, vượt ra ngoài giá trị hàng hoá sản xuất của công nhân làm thuê và thuộc về chủ tư bản

61.

Vai trò của Tư bản khả biến (V) trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là

a)

Cơ sở xuất phát của giá trị thặng dư. Vì đó là Tư bản đầu tư

b)

Nguyên nhân, nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư. Vì nó là sức lao động làm thuê

c)

Căn cứ trực tiếp của giá trị thặng dư. Vì nó do giá cả thị trường quy định

d)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư. Vì nó xuất hiện từ cạnh tranh thị trường

62.

Lượng lợi nhuận của Tư bản thương nghiệp là

a)

Luôn nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Luôn lớn hơn lợi nhuận bình quân

c)

Bằng lợi nhuận bình quân

63.

Tư bản Thương nghiệp là Tư bản lưu động, hay là Tư bản lưu thông? Vì sao?

a)

Là Tư bản lưu động. Vì nó luôn vận động

b)

Là Tư bản lưu thông. Vì nó chỉ hoạt động trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa

c)

Vừa là tư bản lưu động, vừa là tư bản lưu thông. Vì nó luôn lưu động và lưu thông

d)

Không là Tư bản lưu động, cũng không là tư bản lưu thông. Vì nó hoạt động kinh doanh hàng hóa nhằm thu lợi nhuận

64.

Tư bản cho vay là

a)

Tư bản đầu tư dựa trên vốn vay, có điều kiện, có thời hạn nhằm, phải trả lợi tức

b)

Tư bản tiền tệ, đem cho vay, có điều kiện, có thời hạn, nhằm thu lợi tức

c)

Tư bản hoạt động trong lĩnh vực vay vốn và cho vay vốn nhằm thu lợi tức

d)

Tư bản hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hóa bằng vốn đi vay

65.

Điều kiện cơ bản để được vay vốn là

a)

Có quan hệ gắn bó giữa doanh nghiệp với ngân hàng cho vay vốn, bằng Tài khoản

b)

Có tài khoản minh bạch, căn cứ pháp lý tin cậy của người đi vay

c)

Có luận chứng kinh tế, kỹ thuật thuyết phục về sử dụng vốn vay và có tài sản thế chấp