NEW
Font size
WorksheetsChương halogen hoá
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên nguyên tố halogen là
A. 5.
B. 2.
C.7.
D. 8.
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np4.
B.ns2np5.
C. ns2np3.
D. ns2np6.
Câu 3: Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoản 3%?
A.NaCl.
B. KCl.
C. MgCl2.
D. NaF.
Câu 4: Trong các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên?
A. Chlorine.
B. Bromine.
C. Iodine.
D.Astatine.
Câu 5: Trong tự nhiên, chlorine tồn tại chủ yếu dưới dạng
A.NaCl trong nước biển và muối mỏ.
B. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).
C. đơn chất Cl2 có trong khí thiên nhiên.
D. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).
Câu 6: Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của chlorine là:
A.-1,0,+1,+3,+5,+7.
B. -1,+1,+3,+5,+7.
C. +1,+3,+5,+7.
D. +7,+3,+5,+1,0,-1.
Câu 7: Trong các nguyên tố Halogen, nguyên tố luôn có số oxi hóa -1 trong hợp chất là
A.F.
B. Cl.
C. Br.
D. I.
Câu 8: Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
A. fluorine.
B.bromine.
C. iodine.
D. chlorine.
Câu 9: Đơn chất halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
A. fluorine.
B. chlorine.
C. bromine.
D. iodine.
Câu 10: Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
A. Giảm dần.
B.Tăng dần.
C. Không đổi.
D. Tuần hoàn.
Câu 11: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử.
B. tính base.
C. tính acid.
D.tính oxi hóa.
Câu 12: Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
A.F2.
B. Br2.
C. I2.
D. Cl2.
Câu 13: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
A.F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 14: Trong các phản ứng hoá học, theo quy tắc octet, nguyên tử halogen có xu hướng
A.nhận thêm 1 electron.
B. nhận thêm 2 electron.
C. nhường đi 1 electron.
D. nhường đi 7 electron.
Câu 15: Halogen được điều chế bằng phương pháp điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl là
A. fluorine.
B. bromine.
C. iodine.
D.chlorine.
Câu 16: Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A. liên kết van der Walls.
B.liên kết cộng hóa trị.
C. liên kết ion.
D. liên kết cho - nhận.
Câu 17: Liên kết trong phân tử đơn chất halogen được hình thành do
A. lực tương tác giữa các nguyên tử.
B.sự góp chung electron.
C. lực hút giữa các ion trái dấu.
D. sự trao đổi electron.
Câu 18: Trong các halogen: F2, Cl2, Br2, I2. Đơn chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là
A. I2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. F2.
Câu 19: Đặc điểm của nguyên tử halogen là
A. chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học.
B. tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen.
C. có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
D. có 5 electron hóa trị.
C. có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
D. có 5 electron hóa trị.
Câu 20: Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
A. Nhường 1 electron.
B. Nhận 1 electron.
C. Nhường 7 electron.
D. Góp chung 1 electron.
Câu 21: Phương trình hoá học của phản ứng nào sau đây không đúng?
A. H2 + Cl2-> 2HCl.
B. Fe + Cl2->FeCl2.
C. 2Al + 3Cl2-> 2AlCl3.
D. Cl2 + H2O-> HCl + HClO.
Câu 22: Tính chất nào sau đây là của đơn chất fluorine?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 23: Br2 có thể phản ứng được với dung dịch muối nào sau đây?
A. NaF.
B. NaCl.
C. NaBr.
D. NaI.
Câu 24: Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò
A. là chất oxi hóa.
B. là chất khử.
C.vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. là acid.
Câu 25: Dẫn đơn chất halogen X qua bình đựng H2O thấy tạo khí Y. Chất X và khí Y lần lượt là
A.fluorine và oxygen.
B. fluorine và hydrogen.
C. bromine và oxygen.
D. chlorine và oxygen.
Câu 26: Khí chlorine tan vào nước thu được dung dịch X như bên. Thành phần của dung dịch X gồm
A. HClO, HCl, Cl2, H2O.
B. NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
C. HClO, HCl.
D.HCl, KCl, KClO3, H2O.
Câu 27: Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là
A. tạo ra dung dịch màu tím đen.
B. tạo ra dung dịch màu vàng đậm.
C. thấy có khí thoát ra.
D. tạo ra dung dịch màu vàng nâu.
Câu 28: Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, gây nổ mạnh ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2.
C. Cl2.
D. F2.
Câu 29: Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
A. F2.
B. I2.
C. Br2.
D. Cl2.
Câu 30: Tính tẩy màu của nước chlorine là do
A. HClO có tính oxi hóa mạnh.
B. Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
C. HCl là acid mạnh.
D. HCl có tính khử mạnh.
Câu 31: Nước Javel là hỗn hợp nào sau đây?
A. HCl, HClO, H2O.
B. NaCl, NaClO3, H2O.
C.NaCl, NaClO, H2O.
D.NaCl, NaClO4, H2O
Câu 32: Nước Javel dùng để tẩy trắng vải, sợi vì có
h.
A. tính khử mạnh.
B. khả năng hấp thụ màu.
C. tính axit mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh
Câu 33: Trong phản ứng: Cl2 + 6KOH -> KClO3 + 5KCl + 3H2O thì Cl2 đóng vai trò
A. là chất oxi hóa.
B. là chất khử.
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. là môi trường.
Câu 34: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất
A. NaCl, NaClO3, Cl2.
B. NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
C. NaCl, NaClO3, NaOH.
D. NaCl, NaClO, H2O.
Câu35: Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr
D. HI.
Để tẩy gỉ thép (có thành phần chính là iron oxide), người ta dùng dung dịch nào sau đây ?
A. KF
B. KCl.
C. HCl.
D. NaCl.
Câu 3: Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?
A. H-F.
B. H-Cl.
C. H-Br.
D. H-I.
Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là liên kết
A. ion.
B. cộng hóa trị không cực.
C. cộng hóa trị có cực.
D. cho – nhận.
Câu 5: Acid HCl có thể phản ứng được với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. Ag.
C. Cu.
D. CO2.
Câu 6: Cho các chất: CuO, Cu, Fe và NaHCO3. Số chất tác dụng được với hydrochloric acid là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với chlorine hoặc với hydrochloric acid cho cùng một loại muối?
A. Zn.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?
A. HF đặc.
B. HCl đặc.
C. HI đặc.
D. HBr đặc.
Loại bình chứa nào sau đây có thể sử dụng để đựng dung dịch HF?
A. Bình thuỷ tinh màu xanh.
B. Bình thuỷ tinh màu nâu.
C. Bình thuỷ tinh không màu.
D. Bình nhựa teflon (chất dẻo).
Silver halide nào sau đây ở dạng kết tủa màu vàng nhạt?
A. AgF.
B. AgCl.
C. AgBr.
D. AgI.
Silver halide nào sau đây ở dạng kết tủa màu trắng?
A. AgF.
B. AgCl.
C. AgBr.
D. AgI.
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
A. BaCl2.
B. NaCl.
C. KF.
D. NaBr.
Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. NaBr.
C. NaI.
D. NaF.
Thành phần chính của muối ăn là
A. NaBr.
B. NaClO.
C. NaCl.
D. NaI.
Nước muối sinh lý (có tác dụng diệt khuẩn, sát trùng trong y học) là dung dịch có nồng độ 0,9% của muối nào sau đây?
A. NaNO3.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. Na2SO4.
Sát khuẩn hoa quả, rau bằng dung dịch muối ăn (sodium chloride) trong thời gian 10 – 15 phút là mẹo nhỏ thường được sử dụng phổ biến tại các hộ gia đình. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch sodium chloride là do
A. dung dịch sodium chloride có thể tạo ra ion chloride có tính khử.
B. dung dịch sodium chloride có tính độc nhẹ nên diệt khuẩn nhưng không nguy hại với con người.
C. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu.
D. ion Na+ có tính khử mạnh.
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất (ở đkc)?
A. Hydrogen chloride.
B. Hydrogen bromide.
C. Hydrogen iodide.
D. Hydrogen fluoride.
Trong dãy các hydrogen halide nhiệt độ sôi tăng dần từ HCl đến HI chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Độ dài liên kết giảm dần.
B. Độ phân cực liên kết giảm dần.
C. Độ bền liên kết giảm dần.
D. Tương tác van der Waals tăng dần.
Dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm dần tính acid?
A. HI > HBr > HCl > HF.
B. HF > HCl > HBr >HI.
C. HCl > HBr > HI > HF.
D. HCl > HBr > HI > HF.
Dung dịch hydrohalic nào sau đây có tính acid yếu?
A. HCl.
B. HF.
C. HBr.
D. HI.
Phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử?
A. HCl + NaOH-> NaCl + H2O.
B. 2HCl + Mg-> MgCl2+ H2.
C. MnO2 + 4HCl-> MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
D. NH3 + HCl-> NH4Cl.
Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Fe.
B. CuO.
C. KOH.
D. Fe2O3.
Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A. chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. tạo môi trường.
D. chất khử và môi trường.
Phản ứng nào dưới đây chứng minh tính khử của các ion halide?
A. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl.
B. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
C. 2HBr + H2SO4 → Br2 + SO2 + 2H2O.
D. HI + NaOH → NaI + H2O.
Để phân biệt các ion halide trong dung dịch muối, có thể dùng dung dịch
A. KOH.
B. HCl.
C. AgNO3.
D. NaCl.
Để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI ta dùng thuốc thử nào dưới đây?
A. Dung dịch HCl.
B. Quỳ tím.
C. Dung dịch BaCl2.
D. Dung dịch AgNO3.
Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa khoảng 2 mL dung dịch NaCl. Hiện tượng quan sát được là
A. có kết tủa màu trắng.
B. có kết tủa màu vàng.
C. có kết tủa màu vàng nhạt.
D. có kết tủa màu tím.
rô sì cs đẹp gái ko ???
rất đẹp gái
ko
