wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ thể

a)

chủ động

b)

thẩm thấu

c)

cần tiêu tốn năng lượng

d)

nhờ các bơm ion

2.

nước được vận chuyển từ thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên trên xuống

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

3.

tế bào gỗ của cây gồm

a)

quản bào và nội bì

b)

quản bào và ống mạch

c)

quản bào và tế bào biểu bì

d)

quản bào và tế bào lông hút

4.

khác với mạch rây; mạch gỗ có cấu tạo

a)

gồm các tế bào chết

b)

gồm các tế bào sống nối thông với nhau

c)

gồm các tế bào sống và các tế bào chết xen kẽ nhau

d)

gồm nhiều lớp tế bào có vách dày

5.

thành phần của dịch mạch gỗ gồm

a)

nước và các ion khoáng

b)

amit và hooc mon

c)

axitamin và vitamin

d)

xitokinin và ancaloit

6.

động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

a)

lực đẩy ( áp suất rể)

b)

lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

do sự phối hợpcủa 3 lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết

d)

lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào

7.

áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng

a)

rỉ nhựa và ứ giọt

b)

rỉ nhựa

c)

thoát hơi nước

d)

ứ giọt

8.

những giọt rỉ ra bề mặt thân cây bị cắt do

a)

nhựa do rễ đẩy từ mạch gỗ của rễ mạch gỗ ở thân

b)

nước từ khoảng gian bào tràn ra

c)

nước được rễ đẩy lên phần trên bị tràn ra

d)

nhựa rỉ ra từ các tế bào bị dập nát

9.

thành phần dịch mạch rây thường chủ yếu gồm các chất nào sau đây

a)

chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng mới hấp thụ

b)

chất hữu cơ được tỏng hợp ở lá và một số ion khoáng ở rễ

c)

chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ và một số ion khoáng được sữ dụng lại

d)

chất hữu cơ và nhiều ion khoáng khác làm pH dịch mạch rây từ 0,8 đến 8,5

10.

cơ quan thoát hơi nước của cây là?

a)

cành

b)

c)

thân

d)

rễ

11.

sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây

a)

làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

b)

làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

c)

tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

d)

làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sứt hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

12.

thoát hơi nước qua lá bằng con đường

a)

làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

b)

làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời

c)

tạo ra sức hút để vận chuyển nước vào muối khoáng từ rễ lên lá

d)

làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

13.

thoát hơi nước bằng con đường nào

a)

qua khí khổng, mô giậu

b)

qua khí khổng, cutin

c)

qua cutin, biểu bì

d)

qua cutin, mô giậu

14.

hiện tượng ứ giọt ở các thực vật là

a)

những giọt nước xuất hiện trên đầu tận cùng của lá khi không khí bão hòa hơi nước

b)

thoát hơi nước quá mạnh, lá không kịp nên hơi nước bị ứ đọng thành giọt

c)

thoát hơi nước mạnh qua cutin

d)

chất lỏng hình thành từ nhựa cây

15.

các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

a)

c, o, Mn,Cl, K, S, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, S, Fe

c)

C,H,O, N, P, K, S, Ca, Mg

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

16.

vai trò chung của các nguyên tố vi lượng là

a)

cấu tạo các đại phân tử

b)

hoạt hóa enzim

c)

cấu tạo axit nucleic

d)

cấu tạo protein

17.

vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật

a)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim mở khí khổng

b)

là thành phần axit nucleic, ATP, phôpholipic, côenzim, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

c)

là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

d)

là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim

18.

trong 1 khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy 1 cây đỗ quyên lớn phát triển rất tốt, lá màu xanh xẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. nhận đúng về cây này là

a)

cần bón bổ sung muối canxi cho cây

b)

có thể cây này đã được bón thừa kali

c)

cây cần được chiếu sáng tốt hơn

d)

có thể cây này đã bón thừa nito

19.

vai trò chủ yếu của nito trong cơ thể thực vật

a)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim mở khí khổng

b)

là thành phần axit nucleic, ATP, phôpholipic, côenzim, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

c)

là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

d)

tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, côenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP,...

20.

lá cây có màu xanh lục là

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng xanh lục

c)

nhóm sắc tố phụ( carotenoit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

21.

cây nào sau làm cho đất giàu nito

a)

lúa

b)

đậu tương

c)

củ cải

d)

ngô

22.

N (3 gạch)N ->NH = NH -> NH2- NH2-> 2NH3

a)

cố định nito trong cây

b)

cố định nito trong khí quyển

c)

đồng hóa NH3 trong cây

d)

đồng hóa NH3 trong khí quyển

23.

nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả nắng chuyển hóa NO3-> N2

a)

vi khuẩn amon hóa

b)

vi khuẩn cố định nito

c)

vi khuẩn nitrat hóa

d)

vi khuẩn phản nitrat hóa

24.

cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

a)

lá to, dày, cứng

b)

to, dày cứng, nhiều gân

c)

lá có nhiều gân

d)

lá có hình dạng bản ,mỏng

25.

số lượng lớn lục lạp có trong lá có vai trò là gì

a)

làm cho lá xanh hơn

b)

dự trữ lục lạp bị phân hủy

c)

tổng hợp diện tích lục lạp lớn hơn diện tích lá, tăng hiệu sất hấp thụ ánh sáng

d)

thay phiên hoạt động giữa các lục lạp trong quá trình quang hợp

26.

bào quang nào thực hiện chức năng quang hợp

a)

lục lạp

b)

lưới nội chất

c)

ti thể

d)

khí khổng

27.

Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào mới được sử dụng nguồn nitơ

a)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

b)

Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa

c)

Quá trình amôn hóa và nitrat hóa

d)

Quá trình cố định đạm

28.

Thực vật chỉ hấp thụ được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là

a)

Dạng nitơ tự do trong khí quyển N2

b)

Dạng nitrat NO3 - và nitơ amôn hóa NH4 +

c)

Dạng nitơ nitrat NO3-

29.

Lá có màu xanh lục vì

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

30.

Hệ sách tố quang hợp phân bố ở

a)

Chất nền stroma

b)

Màng tilacoit

c)

Xoang tilacoit

d)

Ti thể

31.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP và nadph trong quang hợp là

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục a và b

d)

Diệp lục trà và b và carotene NU'EST

32.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục a và carotene

c)

Diệp lục và carotenoit

d)

Diệp lục b và crotenoit

33.

Carotenoid có nhiều trong mẫu vật nào sau đây

a)

Củ khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

Lá xanh

d)

Củ cà rốt

34.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện diệp lục và carotenoit

a)

Dung dịch iốt

b)

Dung dịch cồn 90° đến 96°

c)

Dung dịch kcl

d)

Dung dịch h2 SO4

35.

Pha sáng của quang hợp là phá chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

b)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học ATP và NADPH

c)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

36.

Các hợp chất nào sau đây không là sản phẩm được tạo ra từ pha sáng quang hợp

a)

ATP

b)

H2O

c)

Nadph

d)

O2

37.

Pha sáng diễn ra trong diệp lục tại

a)

Chất nền

b)

Màn trong

c)

Mà ngoài

d)

Tilacôit

38.

Trong lục lạp pha tối diễn ra ở

a)

Màn trong

b)

Màng ngoài

c)

Chất nền stroma

d)

Litacoit

39.

Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp

a)

NADPH, O2

b)

ATP, NADPH

c)

ATP, NADPH và O2

d)

ATP và O2

40.

Nhóm thực vật c3 được phân bố ở

a)

Hầu khắp mọi nơi trên trái đất

b)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Vùng nhiệt đới

d)

Vùng hoang mạc

41.

Những loại cây thuộc nhóm c3 là

a)

Rau dền, kê, các loại rau

b)

Mía ,Ngô ,cỏ lồng vực ,cỏ gấu

c)

Lúa, khoai ,sắn ,đậu

42.

Thực vật c4 phân bố

a)

Rộng rãi trên trái đất chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

Ở vùng ôn đới và nhiệt đới

c)

Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

Ở vùng sa mạc

43.

Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật c4 so với thực vật c3

a)

Cường độ quang hợp cao hơn

b)

Nhu cầu nước thấp hơn thoát hơi nước ít hơn

c)

Năng suất cao hơn

d)

Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường

44.

Những nhóm cây thuộc thực vật CAM

a)

Lúa, khoai ,sắn ,đậu

b)

Dứa ,xương rồng, thuốc bỏng

c)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

45.

Ở thực vật CAM khí khổng

a)

Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm

b)

Thì mở ra khi hoàng hôn

c)

Chị đóng vào giữa trưa

d)

Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

46.

Khí oxi được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

a)

Co2

b)

Sự phân giải các sản phẩm trung gian của pha tối

c)

H2O

d)

Sự tổng hợp NADPH trong pha sáng

47.

Quang hợp xảy ra ở miền nào

a)

Cam ,đỏ

b)

Xanh, tím ,cam

c)

Đỏ ,lục

d)

Xanh, tím, màuđỏ

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ đối với quang hợp

a)

Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở vùng cực núi cao ôn đới là -15°c

b)

Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở vùng tản nhiệt đới là 0° đến 2° c

c)

Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở vùng nhiệt đới là 4°đến 8°C

d)

Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình quang hợp ở thực vật là 40° đến 50° c

49.

Năng suất cây trồng tỉ lệ thuận với

a)

Cường độ quang hợp

b)

Cường độ hô hấp sáng

c)

Điểm mù ăn sáng

50.

Danh sách kinh tế là gì

a)

Là thành phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế

b)

Ba thành phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân

d)

Thành phần chất khô tích lũy trong hạt

51.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng

a)

Tăng cường hô hấp

b)

Tăng cường độ quang hợp

c)

Tăng hệ số kinh tế

d)

Tăng diện tích lá

52.

Quá trình hô hấp ở thực vật là

a)

Quá trình dị hoá ,biến đổi hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

b)

Quá trình hấp thụ khí O2 thải khí CO2 của thực vật

c)

Quá trình cây sử dụng O2 tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào cơ thể

d)

Quá trình oxy hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng

53.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

54.

Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào

a)

lúa đang trổ Bông

b)

Lúa đang làm đòng

c)

Lúa đang chín

d)

Hạt lúa đang nảy mầm

55.

Quá trình phân giải hiếu khí ở thực vật trải qua các giai đoạn nào

a)

Đường phân và hô hấp hiếu khí

b)

Có gì hóa chất hữu cơ và khử CO2

c)

Đường Phan hiếu khí và chu trình kép crep

d)

Các boshi hóa-khử tái tạo chấT nhận

56.

Trong hô hấp quả trên đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

tế bào chất

c)

Màn trong của ti thể

57.

Một phân tử của glucose qua quá trình phân giải hiếu khí giải phóng

a)

28 phân tử ATP

b)

32 phân tử ATP

c)

38 phân tử ATP

d)

34 phân tử ATP

58.

Sự hô hấp diễn ra trong ty thể tạo ra

a)

36 ATP

b)

34 ATP

c)

38 ATP

59.

Sản phẩm của phân giải kị khí từ axit piruvic là

a)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng

b)

Rượu etylic + năng lượng

c)

Axit lactic + CO2 + năng lượng

d)

Rượu etylic + CO2 hoặc axit lactic

60.

Phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Tổng hợp axetyl -CoA

c)

Đường phân

d)

Chương trình crep

61.

Khi xét về hô hấp hiếu khí và lên men phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là rượu etylic hoặc axit lactic

b)

Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi vận chuyển electron còn lên men thì không

c)

Hiệu quả của hô hấp hiếu khí cao hơn 36 đến 38 ATP so với lên men 2 ATP

d)

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể

62.

Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong ta thấy nước vôi trong thế nào

a)

Nước vôi trong bị vẩn đục

b)

Nước vôi trong vận trong như ban đầu

c)

Nước vôi trong lại sang màu hồng

d)

Nước vôi trong ngả sang màu xanh da trời

63.

Sự lên men có thể xảy ra ở cơ thể thực vật trên cạn trong trường hợp nào

a)

Cây bị ngập úng

b)

Cây sống nơi ẩm ướt

c)

Cây súng bắM ký sinh hoạt ký sinh

d)

Cây bị khô hạn

64.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Giải phóng năng lượng atp

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

65.

Điều kiện xảy ra quá trình hô hấp sáng ở thực vật c3 là

a)

Ăn sáng cao, cạn kiệt CO2 ,nhiều o2 tích lũy

b)

Ánh sáng thấp, cạn Kiệt CO2 ,nhiều o2 tích lũy

c)

Ánh sáng thấp ,nhiều CO2, cạn kiệt o2