wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP PHẦN DI TRUYỀN LIÊN KẾT VÀ HOÁN VỊ GEN

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

2.

Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra ở giới tính nào?

a)

Chỉ xảy ra ở giới đực

b)

Chỉ xảy ra ở giới cái

c)

Chủ yếu xảy ra ở giới đực

d)

Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

3.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

4.

Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Điều nào sau đây đúng với qui luật liên kết gen, hoán vị gen?

a)

Các gen qui định tính trạng nằm trên cùng 1 NST, mỗi gen qui định 1 tính trạng

b)

Các gen qui định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau, mỗi gen qui định 1 tính trạng

c)

Các gen qui định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau, nhiều gen cùng qui định 1 tính trạng

d)

Các gen qui định tính trạng nằm trên cùng NST khác nhau, nhiều gen cùng qui định 1 tính trạng

6.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

Tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

7.

Thế nào là liên kết gen?

a)

Các gen không alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

Các gen alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

Các gen alen cùng nằm trong 1 bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

d)

Các gen không alen nằm trên các NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

8.

Cho cá thể có kiểu gen AB//ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%

9.

Ở một loài thực vật, A : thân cao, a : thân thấp; B : quả đỏ, b : quả vàng. Cho cá thể Ab//aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả 2 giới) tự thụ phấn. Tỉ lệ loại kiểu gen Ab//aB được hình thành ở F1 là

a)

16%

b)

32%

c)

24%

d)

51%

10.

P( Aa, Bb) cây cao chín sớm x (aa, bb) cây thấp, chín muộn

F1 : 41 % cây cao, chín sớm

41% cây cao, chín muộn

9 % cây thấp, chín muộn

9% cây thấp, chín sớm.

Phép lai chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?

a)

phân li

b)

phân li độc lập

c)

liên kết gen

d)

hoán vị gen

11.

Ở cà chua, alen A : thân cao, a : thân thấp, B : quả tròn, b : bầu dục. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa hai giống và chua thuần chủng : thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1. Khi cho F1 tự thụ phấn thì các cây F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ:

a)

3 cao, tròn : 1 thấp, bầu dục

b)

1 cao, bầu dục : 2 cao, tròn : 1 thấp, tròn

c)

3 cao, tròn : 3 cao, bầu dục : 1 thấp, tròn : 1 thấp, bầu dục

d)

9 cao, tròn : 3 cao, bầu dục : 3 thấp, tròn : 1 thấp, bầu dục

12.

Cho cá thể có kiểu gen AB//ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%

13.

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

a)

bí ngô

b)

cà chua

c)

ruồi giấm

d)

đậu Hà Lan

14.

Khoảng cách giữa các gen thuộc cùng một nhiễm sắc thể trên bản đồ di truyền được xác định bằng đơn vị

a)

cM

b)

cm

c)

A0

d)

nm

15.

Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể (2n = 18). Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

9

b)

18

c)

19

d)

36

16.

Cơ thể có kiểu gen ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}  tiến hành giảm phân sinh giao tử  ab chiếm tỉ lệ 40%. Tần số hoán vị gen giữa 2 gen là

a)

40%

b)

10%

c)

20%

d)

30%

17.

Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen tiến hành giảm phân sinh ra giao tử AB với tỉ lệ 40%. Kiểu gen của cơ thể đang xét là

a)

AaBb

b)

Aabb

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

18.

Cho phép lai P: ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}  × AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}  . Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ABaB\frac{\text{AB}}{\text{aB}}  ở F1 sẽ là 

a)

1/8

b)

1/16

c)

1/4

d)

1/2

19.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

.

a)

A. Các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

b)

B. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau

c)

C. Các cặp gen quy định các tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

d)

D. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

20.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

a)

A. Sự trao đội chéo không cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm săc thể kép không tương đồng.

b)

B. Sự trao đội chéo không cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng,

c)

C. Sự trao đổi chéo cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng.

d)

D. Sự trao đổi chéo cân giữa hai cromatit khác nguồn của cặp nhiễm sắc thể kép không tương đồng.

21.

Hai gen A và B cùng nằm trên một nhóm gen liến kết cách nhau 40 cM, . Ở đời con của phép lai AB/ab x ab/ab  loại hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ:

a)

0,15

b)

0,05

c)

0,1

d)

0,3

22.

Các tính trạng di truyền có phụ thuộc vào nhau xuất hiện ở

a)

 Qui luật liên kết gen và qui luật phân tính.

b)

Định luật phân li độc lập. 

c)

 Qui luật liên kết gen và qui luật phân li độc lập. 

d)

 Qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen

23.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

24.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hoán vị gen?

1. Làm tăng biến dị tổ hợp

2. Từ tần số hoán vị gen có thể xác định được vị trí của gen trên NST và lập bản đồ gen

3. Tạo điều kiện cho các gen quý có cơ hội tổ hợp lại với nhau trên 1 NST

4. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm tính trạng quý

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

25.

Câu hỏi:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

a)

Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

b)

Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

c)

Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.

d)

Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

26.

Một cá thể có kiểu gen AB//ab DE//de. Nếu các cặp gen liên kết hoàn toàn trong giảm phân thì tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

9

b)

4

c)

8

d)

16

27.

Cách tốt nhất để phát hiện được các gen nào đó là phân li độc lập hay liên kết với nhau:

a)

Cho tự thụ qua nhiều thế hệ

b)

Cho giao phấn

c)

Cho lai 2 dòng thuần chủng nhiều lần

d)

Lai phân tích

28.

Một cá thể có kiểu gen Aa Bd//bD, tần số hoán vị gen giữa hai alen B và b là 20%. Tỉ lệ giao tử a BD là

a)

20%

b)

5%

c)

15%

d)

10%

29.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

dABxdaby\frac{\text{d}ABx}{\text{dab}y}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

30.

Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện phép lai nào sau đây?

a)

Cho F1 ­­của cặp bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn tạp giao.

b)

Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

c)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.

d)

Lai phân tích ruồi đực F­1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn.

31.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

Tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

32.

Thế nào là liên kết gen?

a)

Các gen không alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

Các gen alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

Các gen alen cùng nằm trong 1 bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

d)

Các gen không alen nằm trên các NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

33.

Câu hỏi:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

a)

Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

b)

Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

c)

Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.

d)

Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

34.

Cho cá thể có kiểu gen AB//ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn. F1 thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ

a)

50%

b)

25%

c)

75%

d)

100%

35.

Ở một loài thực vật, A : thân cao, a : thân thấp; B : quả đỏ, b : quả vàng. Cho cá thể Ab//aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả 2 giới) tự thụ phấn. Tỉ lệ loại kiểu gen Ab//aB được hình thành ở F1 là

a)

16%

b)

32%

c)

24%

d)

51%

36.

P( Aa, Bb) cây cao chín sớm x (aa, bb) cây thấp, chín muộn

F1 : 41 % cây cao, chín sớm

41% cây cao, chín muộn

9 % cây thấp, chín muộn

9% cây thấp, chín sớm.

Phép lai chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?

a)

phân li

b)

phân li độc lập

c)

liên kết gen

d)

hoán vị gen

37.

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

a)

bí ngô

b)

cà chua

c)

ruồi giấm

d)

đậu Hà Lan

38.

Khoảng cách giữa các gen thuộc cùng một nhiễm sắc thể trên bản đồ di truyền được xác định bằng đơn vị

a)

cM

b)

cm

c)

A0

d)

nm

39.

Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể (2n = 18). Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

9

b)

18

c)

19

d)

36

40.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen   DEdE\frac{\text{DE}}{\text{d}E}  tạo loại giao tử DE chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

41.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen AaBb DEde\frac{\text{DE}}{\text{d}e}  tạo loại giao tử AbDE chiếm tỉ lệ

a)

12,5%

b)

25%

c)

37,5%

d)

50%

42.

Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen tiến hành giảm phân sinh ra giao tử AB với tỉ lệ 40%. Kiểu gen của cơ thể đang xét là

a)

AaBb

b)

Aabb

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

43.

Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết

b)

Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

c)

Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp

d)

Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái

44.

Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 là

a)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}} x abab\frac{\text{ab}}{\text{ab}}

b)

undefined x ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}} undefined

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}} x AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}} x ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

45.

Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là

a)

9

b)

24

c)

18

d)

17

46.

Cho khoảng cách giữa các gen A, B, C trên một NST như sau: giữa A và B bằng 41cM; giữa A và C bằng 7cM; giữa B và C bằng 34cM. Trật tự các gen trên nhiễm sắc thể là

a)

CBA

b)

ABC

c)

ACB

d)

CAB

47.

Hoán vị gen xuất hiện ở?

a)

cây hoa

b)

đậu hà lan

c)

ruồi giấm đực

d)

ruồi giấm cái

48.

Kiểu gen ABD/aBd tìm tỉ lệ giao tử aBd

a)

1

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/8

49.

Kiểu gen Ab/aB có f = 20%, tìm các loại giao tử của kiểu gen trên

a)

Ab = aB = 0,4

AB = ab = 0.1

b)

Ab = aB = 0,1

AB = ab = 0.4

c)

Ab = aB = 0,5

AB = ab = 0.5

d)

Ab = aB = 0,4

AB = ab = 0.1

50.

Cá thể có KG  AbaB\frac{Ab}{aB}   giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Tỉ lệ các loại giao tử là:

a)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

b)

% AB = % ab = 20%; % Ab = % aB = 30%

c)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%

d)

% AB = % ab = 10%; % Ab = % aB = 40%

51.

Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra ở giới tính nào?

a)

Chỉ xảy ra ở giới đực

b)

Chỉ xảy ra ở giới cái

c)

Chủ yếu xảy ra ở giới đực

d)

Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

52.

Các gen liên kết hoàn toàn,tính trạng trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

a)

AbaB×AbaB\frac{Ab}{aB}\times\frac{Ab}{aB}

b)

ABab×abab\frac{AB}{ab}\times\frac{ab}{ab}

c)

ABaB×aBaB\frac{AB}{aB}\times\frac{aB}{aB}

d)

AbaB×ABab\frac{Ab}{aB}\times\frac{AB}{ab}

53.

Trong trường hợp liên kết gen, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

Tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

55.

Thế nào là liên kết gen?

a)

Các gen không alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

Các gen alen cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

Các gen alen cùng nằm trong 1 bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

d)

Các gen không alen nằm trên các NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

56.

Câu hỏi:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

a)

Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

b)

Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

c)

Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.

d)

Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

57.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:

a)

tính trạng của loài

b)

NST trong bộ lưỡng bội của loài

c)

NST trong bộ đơn bội của loài

d)

giao tử của loài

58.

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

a)

bí ngô

b)

cà chua

c)

ruồi giấm

d)

đậu Hà Lan

59.

Khoảng cách giữa các gen thuộc cùng một nhiễm sắc thể trên bản đồ di truyền được xác định bằng đơn vị

a)

cM

b)

cm

c)

A0

d)

nm

60.

Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể (2n = 18). Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

9

b)

18

c)

19

d)

36

61.

Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen   DEdE\frac{\text{DE}}{\text{d}E}  tạo loại giao tử DE chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

62.

Cá thể có kiểu gen Abab\frac{\text{Ab}}{\text{ab}}   khi giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 20% sẽ tạo ra loại giao tử Ab chiếm

a)

40%

b)

20%

c)

10%

d)

50%

63.

Nếu các gen liên kết, một gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 là

a)

ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}} x abab\frac{\text{ab}}{\text{ab}}

b)

undefined x ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}} undefined

c)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}} x AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}}

d)

AbaB\frac{\text{Ab}}{\text{aB}} x ABab\frac{\text{AB}}{\text{ab}}

64.

Một loài thực vật lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết. Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là

a)

9

b)

24

c)

18

d)

17

65.

Cho khoảng cách giữa các gen A, B, C trên một NST như sau: giữa A và B bằng 41cM; giữa A và C bằng 7cM; giữa B và C bằng 34cM. Trật tự các gen trên nhiễm sắc thể là

a)

CBA

b)

ABC

c)

ACB

d)

CAB