wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 15

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Ở vùng lưng, cùng lớp với cơ nâng vai là

a)

Cơ thang

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ trám

d)

Cơ răng sau trên

e)

Cơ răng sau dưới

2.

Bờ trong lỗ bẹn sâu có sự hiện diện của

a)

aDM thượng vị dưới

b)

bDây chằng rốn trong

c)

cDây chằng gian hố

d)

ab

e)

ac

3.

Bó mạch thần kinh gian sườn có đặc điểm

a)

aNằm giữa cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng

b)

bTrong khoảng gian sườn, nằm gần xương sườn dưới hơn xương sườn trên

c)

cThần kinh nằm giữa DM và TM

d)

ab

e)

abc

4.

Hố bẹn ngoài có đặc điểm

a)

Nằm ở thành sau ống bẹn

b)

Được giới hạn phía ngoài bởi DM thượng vị dưới

c)

Là nơi xảy ra thoát vị bẹn trực tiếp

d)

ac

e)

abc

5.

Thành phần cùng thực quản chui qua lỗ thực quản của cơ hoành là

a)

Thần kinh hoành

b)

Thần kinh lang thang

c)

Thần kinh tạng lớn và tạng bé

d)

TK lang thang và ống ngực

e)

TM đơn

6.

Màng phổi có đặc điểm, TRỪ

a)

Màng phổi thành và màng phổi tạng liên tiếp nhau ở rốn phổi

b)

Màng phổi thành không phủ lên mặt gian thùy của phổi

c)

Màng phổi tạng không phủ lên mặt gian thùy của phổi

d)

Ngách màng phổi chỉ được tạo bởi màng phổi thành

e)

Hai ổ màng phổi của hai phổi hoàn toàn không thông nhau

7.

Thành phần hiện diện ở trung thất sau

1. Thực quản

2. Khí quản

3. DMC ngực

4. Thân DM phổi

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Sai hết

8.

Thực quản có đặc điểm

1. Đi phía sau cung DMC

2. Thông thường dẹt theo chiều trước - sau

3. Lớp cơ chỉ có hai lớp: cơ vòng và cơ dọc

4. Sau khi qua cơ hoành sẽ hướng sang trái

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Sai hết

9.

Khi khám bụng sờ thấy một khối, đặc điểm nào sau đây có ý nghĩa nhất để nghĩ là lách

a)

Nằm hạ sườn T

b)

Mật độ chắc

c)

Di động theo nhịp thở

d)

Có bờ răng cưa

e)

Kích thước tương đương với lách

10.

Ngách màng phổi là

a)

Nơi màng phổi tạng liên tiếp với màng phổi thành

b)

Phần màng phổi thành tại rốn phổi

c)

Góc nhị diện hợp bởi hai phần màng phổi thành

d)

Phần màng phổi thành phía trên đỉnh phổi

e)

Phần màng phổi thành phía trên cơ hoành

11.

Lách có đặc điểm

1. Được bọc trong một lớp sợi

2. Thông thường không sờ thấy khi khám bụng

3. Bờ trước có nhiều khía rất đặc trưng

4. Được treo vào thành bụng sau bởi mạc treo lách

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Đúng hết

12.
  1. 1. Thực quản đi từ trung thất trên qua trung thất trước rồi xuyên qua cơ hoành

  2. 2. TM đơn và TM bán đơn đổ vào TMC trên

  3. 3. DM phế quản là nhánh của quai DMC

  4. 4. Ống ngực xuyên qua cơ hoành qua lỗ DMC

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Đúng hết

13.

Bó nhĩ - thất

a)

aThuộc hệ thống dẫn truyền tự động ở tim

b)

bỞ bên phải vách gian nhĩ

c)

cĐi từ nút xoang nhĩ đến nút nhĩ thất

d)

ac

e)

abc

14.

Van 2 lá

a)

Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất T lên nhĩ T tâm trương

b)

Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất T lên nhĩ T tâm thu

c)

Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất P lên nhĩ P tâm trương

d)

Ngăn dòng máu chảy ngược từ thất P lên nhĩ P tâm thu

e)

Sai hết

15.

DM nào xuất phát từ DM vị tá tràng

a)

aDM vị trái

b)

bDm vị phải

c)

cDm vị mạc nối T

d)

dDm vị mạc nối P

e)

bd

16.

Thường tâm vị ở ngang mức

a)

Ngực 10

b)

Ngực 11

c)

Ngực 12

d)

Lưng 1

e)

Lưng 2

17.

(A) KHi cắt bỏ đầu tụy, người ta cắt luôn tá tràng VÌ

(B) Tá tràng và đầu tụy có cùng hệ thống máu nuôi

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

AB sai

18.

(A) Bình thường gan k di động theo nhịp thở VÌ

(B) Có nhiều phương tiện cố định gan vào cơ hoành và thành bụng

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

AB sai

19.

(A) Trong chấn thương bụng, D3 tá tràng dễ bị tổn thương hơn các đoạn khác của tá tràng VÌ

(B) D3 nằm vắt ngang cột sống

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

AB sai

20.

(A) Phần lớn tá tràng k di động, VÌ

(B) Tá tràng dính vào đầu tụy

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

AB sai

21.

Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến

a)

Hành tá tràng

b)

Góc trên tá tràng

c)

Phần xuống tá tràng

d)

Góc dưới tá tràng

e)

Góc tá - hỗng tràng

22.

Thành phần nào sau đây hiện diện ở trung tâm tiểu thùy của gan

a)

DM gan

b)

TM Gan

c)

TM cửa

d)

Ống mật

e)

Tất cả

23.

Tụy có đặc điểm, TRỪ

a)

Phần lớn ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

b)

Khuyết tụy (cổ tụy) chính là dấu ấn từ phía sau của bó mạch mạc treo tràng trên

c)

Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nối

d)

Đuôi tụy có thể không tiếp xúc trực tiếp với rốn lách

e)

Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám

24.

Thành phần hiện diện trong khoảng gian tiểu thùy gan là

a)

DM gan, TM của, ống mật

b)

DM gan, TM gan, TM cửa

c)

DM gan, TM gan, ống mật

d)

TM gan, TM cửa, ống mật

e)

DM gan, TM gan, TM cửa, ống mật

25.

Lớp xơ của gan có đặc điểm

a)

Là bao xơ bọc ngoài phúc mạc gan

b)

Còn gọi là bao gan

c)

Bao bọc cả túi mật

d)

Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật

e)

Dính lỏng lẻo vào phúc mạc nên dễ bóc tách

26.

DM tinh hoàn có các đặc điểm sau, TRỪ

a)

Xuất phát từ DM chủ bụng, dưới DM thận

b)

Chạy sau phúc mạc

c)

Chui qua lỗ bẹn sâu

d)

Đi trong thừng tinh

e)

Cho nhánh cung cấp máu cho cơ bìu

27.

1. Tá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc

2. Hành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng

3. Ống tụy chính đổ vào lỗ ở thành sau phần xuống tá tràng

4. Đường kính ống tụy có thể tăng dần theo tuổi

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Đúng hết

28.

1. Gan nằm hoàn toàn ở ô dưới hoành phải

2. Bình thường ta k sờ thấy bờ dưới gan khi khám bụng

3. Phúc mạc phủ toàn bộ mặt tạng của gan

4. Tĩnh mạch chủ dưới cũng là một phương tiện cố định gan

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Đúng hết

29.

Lớp niêm mạc của ruột non có đặc điểm

a)

aVan tràng hiện diện ngày càng nhiều từ đầu hỗng tràng đến cuối hồi tràng

b)

bTrong mao màng có chứa mạch máu và mạch bạch huyết

c)

cNang bạch huyết tồn tại nhiều ở đoạn cuối

d)

abc

e)

bc

30.

Rễ mạc treo ruột non đi phía trước các thành phần sau, TRỪ

a)

DMC bụng

b)

TMC dưới

c)

Phần xuống tá tràng

d)

Niệu quản P

e)

DM sinh dục P

31.

Tại vòng nối cửa - chủ ở trực tràng, TM thuộc hệ chủ là

a)

TM trực tràng trên

b)

TM trực tràng giữa

c)

TM trực tràng dưới

d)

ab

e)

bc

32.

Tuyến thượng thận

a)

ACó vai trò vừa nội tiết vừa ngoại tiết

b)

BNằm ở cực trên và bờ ngoài thận

c)

CNằm bên ngoài mạc thận

d)

DBên trong có hai vùng riêng biệt là vỏ và tủy

e)

cd

33.

Thận:

1. Nằm sau phúc mạc nên thông thường có thể sờ được thận

2. Từ phía sau lưng khi thăm khám

3. Ngoài chức năng tạo nước tiểu, thận còn chức năng nội tiết

  1. 4. Thông thường, TM thận P dài hơn TM thận T

  2. 5. Tại rốn thận, DM thận ở phía trước bể thận

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Tất cả đúng

34.

Mạc thận:

1. Gồm 2 lá trước và sau, lá trước của hai thận liên tiếp nhau

2. Chỉ bọc lấy thận, không bọc lấy tuyến thượng thận

3. Bọc cả bao mỡ (lớp mỡ quanh thận)

4. Liên tiếp với phúc mạc thành bụng sau

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Tất cả đúng

35.

(A) Khi tuyến tiền liệt to có thể gây tiểu khó VÌ

(B) Tuyến tiền liệt nằm ngay dưới cổ bàng quang, quanh niệu đạo màng

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

AB sai

36.

(A) Bình thường, khi khám bụng ta có thể sờ được lách dễ dàng VÌ

(B) Lách có bờ răng cưa rất đặc trưng

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

AB sai

37.

Mạc nối nhỏ có đặc điểm, TRỪ

a)

Gồm 2 lá của phúc mạc

b)

Nối gan với thực quản, dạ dày, tá tràng

c)

Phần dày chính là dây chằng gan - vị

d)

Phía sau chính là tiền đình hậu cung mạc nối

e)

Bờ P, giới hạn trước của lỗ mạc nối, có ống dẫn mật

38.

Các cơ sau đây bám vào trung tâm gân đáy chậu, TRỪ

a)

Cơ ngồi hang

b)

Cơ ngang đáy chậu nông

c)

Cơ ngang đáy chậu sâu

d)

Cơ hành xốp

e)

Cơ thắt ngoài hậu môn

39.

Thành dưới của hố ngồi - trực tràng được giới hạn bởi

a)

Cơ thắt ngoài hậu môn

b)

Cơ bịt trong

c)

Cơ nâng hậu môn

d)

Da vùng hậu môn

e)

Sai hết

40.

Tầng cơ rối tử cung có đặc điểm, TRỪ

a)

Hiện diện ở tử cung và cổ tử cung

b)

Nằm giữa tầng cơ dọc ở ngoài và tầng cơ vòng ở trong

c)

Dày hơn so với các tầng cơ còn lại

d)

Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu

e)

Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh

41.

Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền qua

a)

Bó thon và bó chêm

b)

Bó gai đồi thị trước

c)

Bó gai đồi thị bên

d)

Bó gai tiểu não sau

e)

Bó lưới gai

42.

Các dây tk sọ sau đây có các sợi trước hạch của thần kinh đối giao cảm mượn đường để đến hạch, TRỪ

a)

Dây TK vận nhãn

b)

Dây TK sinh ba

c)

Dây TK mật

d)

Dây TK thiệt hầu

e)

Dây TK lang thang

43.

DM não giữa có đặc điểm sau, TRỪ

a)

Là một trong những nhánh cùng của DM cảnh trong

b)

Đi trong rãnh Sylvius và còn gọi là DM sylvius

c)

Cung cấp máu cho đại bộ phận mặt ngoài bán cầu đại não

d)

Không tham gia hình thành đa giác willis

e)

Không cho các động mạch trung ương và các DM giác mạc

44.

Nhân thể vú (Của vùng hạ đồi) giữ vai trò

a)

Là trung khu chi phối giao cảm

b)

Là trung khu tỏa nhiệt

c)

LÀ trung khu bảo tồn và tạo nhiệt

d)

Là trung tâm khát và điều hòa lượng nước vào

e)

Là trung tâm no và trung tâm nuôi

45.

(A) Khi có xuất huyết trong não thất, dịch não tủy được chọc dò ở bể dưới nhện quanh tủy gai (vùng thắt lưng) có thể thấy có máu không đông VÌ

(B) Dịch não tủy lưu thông từ các não thất đến bể dưới nhện quanh tủy gai

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

AB sai

46.

(A) Khi tổn thương thần kinh sọ V có thể gây tình trạng đau một bên mặt VÌ

(B) Dây TK V chi phối các cơ vùng mặt

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

AB sai

47.

Cơ mút được vận động bởi

a)

V1

b)

V2

c)

V3

d)

VII

e)

IX

48.

Màng cứng não có đặc điểm, TRỪ

a)

Có nguồn gốc trung bì phôi

b)

Dày và dai hơn màng nhện và màng nuôi

c)

Nằm sát mặt trong xương sọ

d)

Tạo nên các xoang tĩnh mạch màng cứng

e)

Len vào các khe, các rãnh của bán cầu đại não

49.

Màng não

1. Màng cứng ở não bám vào vòm sọ chắc hơn ở nền sọ

2. Màng nhện ở não len vào các rãnh trên bán cầu đại não

3. Màng nhện não chứa nhiều vi mạch để nuôi dưỡng não

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Tất cả đúng

50.

Mạch não

1. Vòng DM não không có sự tham gia của DM thông trước

2. DM màng não giữa là nhánh của DM cảnh trong

3. DM thông sau nối hai DM não sau

4. DM tiểu não giữa là nhánh của DM thân nền

a)

123

b)

13

c)

24

d)

4

e)

Tất cả đúng

51.

(A) Khi tổn thương TK VII, sẽ gây ra tình trạng liệt nửa mặt VÌ

(B) TK VII chi phối cảm giác vùng mặt vận động các cơ bám da mặt

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

Sai lè

52.

(A) Cắt dây TK lang thang có thể điều trị được bệnh viêm loét dạ dày VÌ

(B) TK lang thang chi phối cảm giác đau ở dạ dày

a)

AB đúng, liên hệ

b)

AB đúng, k liên hệ

c)

A đúng B sai

d)

A sai B đúng

e)

Sai lè

53.

Vùng vỏ não ở hồi trước trung tâm có chức năng là

a)

Vùng vận động phối hợp

b)

Vùng vỏ vận động chính

c)

Vùng cảm giác thân thể

d)

Vùng thị giác

e)

Vùng khứu giác

54.

Ở gian não

a)

Đầu trước đồi thị xa đường giữa hơn đầu sau

b)

Chất xám của đồi thị tập trung ở lá tủy đồi thị

c)

Rãnh hạ đồi ngăn cách vùng hạ đồi với tuyến yên

d)

Thể tùng thuộc vùng trên đồi

e)

Lỗ gian não thất nằm ở thành bên não thất ba

55.

Trong hệ thống màng não tủy, dịch não tủy có ở

a)

Ngoài màng cứng

b)

Giữa màng cứng và màng nhện

c)

Giữa màng nhện và màng mềm

d)

Dưới màng mềm

e)

Tất cả đều sai

56.

Ở đồi thị, chất xám tập trung ở

a)

aCác nhân chuyên biệt và các nhân không chuyên biệt

b)

bTầng vùng

c)

cLá tủy đồi thị

d)

ac

e)

abc

57.

Màng mềm ở não có đặc điểm, TRỪ

a)

Len vào các rãnh của bán cầu đại não

b)

Là mô liên kết lỏng lẻo nhưng chứa nhiều vi mạch

c)

Tạo nên lều tiểu não

d)

Bao quanh các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch não hình thành nên khoảng quanh mạch máu

e)

Hình thành nên đám rối màng mạch não thất

58.

Thần kinh lưỡi là nhánh của

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh hàm dưới

c)

Thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh hạ thiệt

e)

Thần kinh lang thang