NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I SINH 8
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí)?
a)
100 ml
b)
150 ml
c)
200 ml
d)
50 ml
2.
Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây?
a)
Tĩnh mạch phổi
b)
Động mạch phổi
c)
Tĩnh mạch chủ
d)
Động mạch chủ
3.
Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính?
a)
3 loại.
b)
2 loại.
c)
4 loại.
d)
5 loại.
4.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
b)
Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.
c)
Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
d)
Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.
5.
Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất?
a)
Động mạch chủ.
b)
Động mạch thận.
c)
Động mạch phổi.
d)
Động mạch cảnh ngoài.
6.
Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?
a)
Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3
b)
Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
c)
Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
7.
Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?
a)
90 lần
b)
75 lần
c)
85 lần
d)
60 lần
8.
Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?
a)
Khí nitơ
b)
Khí cacbônic
c)
Khí hiđrô
d)
Khí ôxi
9.
Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
a)
một lần hít vào hoặc một lần thở ra.
b)
hai lần hít vào và một lần thở ra.
c)
một lần hít vào và một lần thở ra.
d)
một lần hít vào và hai lần thở ra.
10.
Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim?
a)
Động mạch cảnh trong.
b)
Động mạch dưới cằm.
c)
Động mạch dưới đòn.
d)
Động mạch vành.
11.
Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?
a)
Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi
b)
Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic
c)
Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ
d)
Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic
12.
Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?
a)
Nói không với thuốc lá
b)
Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở
c)
Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
13.
Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của
a)
bạch cầu ưa kiềm.
b)
bạch cầu limphô T.
c)
bạch cầu trung tính.
d)
bạch cầu limphô B.
14.
Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi:
a)
huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
b)
huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.
c)
huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
d)
huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.
15.
Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?
a)
Bạch cầu limphô
b)
Bạch cầu trung tính
c)
Bạch cầu ưa kiềm
d)
Bạch cầu ưa axit
16.
Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?
a)
Ca2+
b)
Na+
c)
Ba2+
d)
Cl-
17.
Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?
a)
Tĩnh mạch phổi
b)
Động mạch chủ
c)
Tĩnh mạch chủ
d)
Động mạch phổi
18.
Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?
a)
Testosterôn
b)
Ơstrôgen
c)
Côlesterôn
d)
Phôtpholipit
19.
Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?
a)
Nhóm máu O.
b)
Nhóm máu A
c)
Nhóm máu B
d)
Nhóm máu AB
20.
Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây?
a)
Não
b)
Dạ dày
c)
Gan
d)
Phổi
21.
Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?
a)
Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.
b)
Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.
c)
Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng.
22.
Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là
a)
phế quản.
b)
phế nang.
c)
lá tạng.
d)
lá thành.
23.
Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu?
a)
500 – 700 ml.
b)
1200 – 1500 ml.
c)
1000 – 1200 ml.
d)
800 – 1000 ml.
24.
Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự như thế nào?
a)
Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH - ống BH – tĩnh mạch
b)
Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – ống BH – mạch BH – tĩnh mạch
c)
Mao mạch BH – mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – tĩnh mạch
d)
Mao mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH – tĩnh mạch
25.
Khi tâm thất trái co, máu được bơm đến bộ phận nào?
a)
Động mạch phổi
b)
Động mạch chủ
c)
Tĩnh mạch phổi
d)
Tĩnh mạch chủ
26.
Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào?
a)
Hêmôglôbin
b)
Hêmôerythrin
c)
Hêmôxianin
d)
Miôglôbin
27.
Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?
a)
Họng
b)
Khí quản
c)
Phế quản
d)
Thanh quản
28.
Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
a)
họng và phế quản.
b)
họng và thanh quản
c)
thanh quản và phế quản.
d)
phế quản và mũi.
29.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?
a)
Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.
b)
Màu đỏ hồng.
c)
Hình đĩa, lõm hai mặt.
d)
Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.
30.
Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?
a)
Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…
b)
Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài
c)
Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
31.
Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây?
a)
Não.
b)
Gan.
c)
Phổi.
d)
Dạ dày.
32.
Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?
a)
Miễn dịch tập nhiễm
b)
Miễn dịch nhân tạo
c)
Miễn dịch tự nhiên
d)
Miễn dịch bẩm sinh
33.
Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?
a)
Bệnh tay chân miệng
b)
Bệnh thấp khớp
c)
Bệnh nước ăn chân
d)
Bệnh á sừng
34.
Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?
a)
Nhóm máu O
b)
Nhóm máu AB
c)
Nhóm máu A
d)
Nhóm máu B
35.
Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?
a)
Kháng sinh – kháng thể.
b)
Kháng nguyên – kháng thể.
c)
Vi khuẩn – prôtêin độc.
d)
Kháng nguyên – kháng sinh.
36.
Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?
a)
Khí hiđrô.
b)
Khí cacbônic.
c)
Khí ôxi.
d)
Khí nitơ.
37.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.
b)
Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.
c)
Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
d)
Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
38.
Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào?
a)
Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co.
b)
Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung.
c)
Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co.
d)
Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung.
39.
Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?
a)
Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co.
b)
Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn.
c)
Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co.
d)
Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn.
40.
Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành?
a)
Bạch cầu ưa kiềm
b)
Bạch cầu mônô
c)
Bạch cầu trung tính
d)
Bạch cầu limphô
41.
Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
a)
chủ động.
b)
bổ sung.
c)
khuếch tán.
d)
thẩm thấu.
42.
Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?
a)
Nhóm máu A
b)
Nhóm máu AB.
c)
Nhóm máu B
d)
Nhóm máu O
43.
Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng
a)
1000 – 2000 ml.
b)
2500 – 3000 ml.
c)
800 – 1500 ml.
d)
3000 – 3500 ml.
44.
Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác?
a)
Thanh quản
b)
Phổi
c)
Khí quản
d)
Phế quản
45.
Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là:
a)
4,4 – 4,6 triệu/ml máu.
b)
4,8 – 5 triệu/ml máu.
c)
3,9 – 4,1 triệu/ml máu.
d)
5,4 – 5,6 triệu/ml máu.
46.
Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng?
a)
2 lớp
b)
1 lớp
c)
3 lớp
d)
4 lớp
47.
Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch?
a)
Lòng đỏ trứng gà
b)
Cá hồi
c)
Kem
d)
Sữa tươi
48.
Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào?
a)
Cơ ức đòn chũm và cơ hoành
b)
Cơ liên sườn và cơ hoành
c)
Cơ liên sườn và cơ nhị đầu
d)
Cơ lưng xô và cơ liên sườn
49.
Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?
a)
Bạch cầu
b)
Hồng cầu
c)
Tiểu cầu
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
50.
Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn có chức năng phát âm?
a)
Thanh quản.
b)
Khí quản.
c)
Phổi.
d)
Phế quản.
51.
Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?
a)
Mao mạch
b)
Động mạch
c)
Tĩnh mạch
d)
Tất cả các phương án còn lại
52.
Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có
a)
nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.
b)
nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
c)
nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.
d)
nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
53.
Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?
a)
0,1 giây
b)
0,3 giây
c)
0,5 giây
d)
0,4 giây
54.
Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?
a)
Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn
b)
Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co
c)
Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co
d)
Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn
Reset
