wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 7 KÌ II

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với….?

a)

A. Sự chuyển hóa của sinh vật

b)

B. Sự sống của sinh vật

c)

C. Sự trao đổi năng lượng

d)

C. Sự biến đổi các chất

2.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

a)

A. Giúp sinh vật sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động.

b)

B. Giúp sinh vật lấy các chất từ môi trường.

c)

C. Giúp sinh vật tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

d)

D. Giúp sinh vật biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

3.

Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là?

a)

A. Nước, khí carbon dioxide, khí oxygen

b)

B. Nước, khí oxygen, ánh sáng

c)

C. Nước, khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ

d)

D. Nước, khí oxygen, nhiệt độ

4.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

A. Rễ

b)

B. Thân

c)

C. Lá

d)

D. Hoa

5.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình

quang hợp và hô hấp?

a)

A. Đây là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau

b)

B. Đây là các quá trình trái ngược nhau, không liên quan với nhau

c)

C. Đây là các quá trình liên tiếp và thống nhất với nhau

d)

D. Đây là các quá trình có nguyên liệu giống nhau nhưng kết quả khác nhau

6.

Yếu tố ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp

của cây xanh như thế nào?

a)

A. Ánh sáng quá mạnh thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

b)

B. Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.

c)

C. Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

d)

D. Ánh sáng quá mạnh thì sẽ không ảnh hưởng đến quang hợp.

7.

Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là?

a)

A. Nước, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ, ánh sáng.

b)

B. Nước, nồng độ khí oxygen, nhiệt độ, ánh sáng.

c)

C. Nước, nồng độ khí oxygen, ánh sáng, nồng độ khí carbon dioxide.

d)

D. Nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

8.

Lá cây có vai trò gì đối với chức năng quang hợp của cây?

a)

A. Thực hiện vận chuyển nước

b)

B. Hấp thụ muối khoáng

c)

C. Thực hiện quá trình quang hợp      

d)

D. Tất cả các vai trò trên

9.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

B. Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

c)

C. Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành carbon dioxide và nước và     giải phóng năng lượng ATP

d)

D. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

A. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

B. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

c)

C. Nước là thành phần cấu trúc tế bào.

d)

D. Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể.

11.

Vai trò của Lipit là gì?

a)

A. Dự trữ năng lượng

b)

B. Chống mất nhiệt

c)

C. Là dung môi hòa tan một số vitamin giúp cơ thể hấp thụ được

d)

D. Cả A, B và C

12.

Vai trò nào dưới đây không là vai trò của vitamin?

a)

A. Là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào.

b)

B. Cung cấp và dự trữ năng lượng.

c)

C. Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

d)

D. Bảo vệ tế bào và cơ thể.

13.

Chất dinh dưỡng có vai trò góp phần quan trọng cho sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng có chứa nguyên tố nào sau đây?

a)

A. Nguyên tố N (Nitrogen)

b)

B. Nguyên tố P (Photphorus)    

c)

C. Nguyên tố K (Potassium)

d)

D. Nguyên tố S (Sulfur)

14.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

c)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

d)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

15.

Cho các hiện tượng sau:

(1) Khi chạm tay vào lá cây xấu hổ, lá cây có hiện tượng khép lại.

(2) Cây bàng rụng lá vào mùa hè.

(3) Cây phượng rụng lá khi có gió thổi mạnh.

(4) Hoa hướng dương luôn hướng về phía Mặt Trời.

Số hiện tượng thể hiện tính cảm ứng của thực vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cảm ứng ở thực vật có đặc điểm là

a)

xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.

b)

xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

xảy ra nhanh, khó nhận thấy.

d)

xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

17.

Cảm ứng ở động vật có đặc điểm là

a)

xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.

b)

xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

xảy ra nhanh, khó nhận thấy.

d)

xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

18.

Hiện tượng rễ cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là

a)

tính hướng tiếp xúc.

b)

tính hướng sáng.

c)

tính hướng hóa.

d)

tính hướng nước.

19.

Khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ, ngọn cây sẽ mọc hướng ra bên ngoài cửa sổ. Tác nhân gây ra hiện tượng cảm ứng này là

a)

cửa sổ.

b)

ánh sáng.

c)

độ ẩm không khí.

d)

nồng độ oxygen.

20.

Để chứng minh thực vật có tính hướng tiếp xúc trong thí nghiệm, nên sử dụng nhóm mẫu vật nào sau đây?

a)

Cây đậu rồng, bầu, bí, mướp.

b)

Cây hoa hướng dương, bầu, bí, mướp.

c)

Cây cà, bầu, bí, mướp, dưa chuột.

d)

Cây hoa mười giờ, cây hoa hướng dương.

21.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc ngược hướng bờ ao.

b)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

c)

Thân cây uốn cong theo hướng ngược lại với bờ ao.

d)

Thân cây uốn cong theo hướng bờ ao.

22.

Khi trồng các loài cây thân leo như bầu, bí, mướp,... người ta thường làm giàn cho cây leo. Đây là ứng dụng dựa trên

a)

tính hướng hóa.

b)

tính hướng nước.

c)

tính hướng tiếp xúc.

d)

tính hướng ánh sáng.

23.

Tập tính bao gồm:

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện.

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được.

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện.

24.

Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải là tập tính bẩm sinh?

a)

Chim, cá di cư.

b)

Ong, kiến sống thành bầy đàn.

c)

Nhện giăng tơ.

d)

Chuột chạy trốn khi nghe thấy tiếng mèo.

25.

Tập tính ở động vật bao gồm

a)

một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể, giúp động vật tồn tại và phát triển.

d)

một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên ngoài, giúp động vật thích nghi với môi trường.

26.

Tập tính bẩm sinh là

a)

loại tập tính sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài.

c)

loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho cá thể.

d)

loại tập tính sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ nhưng không có tính bền vững.

27.

Tập tính học được khác tập tính bẩm sinh ở đặc điểm là

a)

có số lượng nhất định và bền vững.

b)

được di truyền từ bố mẹ.

c)

mang tính đặc trưng cho từng cá thể.

d)

giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.

28.

Những phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự hình thành tập tính?

(1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính.

(2) Không phải bất kì kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính.

(3) Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính.

(4) Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính.

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(2), (4).

29.

Tập tính học được là

a)

các tập tính của động vật sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

các tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài.

c)

các tập tính sinh ra đã có nhưng mang tính cá thể, không đặc trưng cho loài.

d)

các tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

30.

Tập tính ngủ đông ở gấu Bắc Cực có vai trò là

a)

giúp gấu Bắc Cực duy trì khả năng sống sót qua mùa đông lạnh giá và thiếu thức ăn.

b)

giúp gấu Bắc Cực bảo vệ lãnh thổ khi các loài sinh sản nhanh chóng vào mùa đông.

c)

giúp gấu Bắc Cực tạo nên các mối quan hệ hài hòa, gắn bó trong quần thể gấu Bắc cực.

d)

giúp gấu Bắc Cực trốn tránh khỏi những kẻ thù nguy hiểm xuất hiện vào mùa đông.

31.

Trong học tập, người ta có thể vận dụng tập tính để

a)

tìm ra thời điểm học tập trong ngày phù hợp nhất đối với mỗi cá nhân để nâng cao kết quả học tập.

b)

tạo ra không gian học tập thoải mái và phù hợp nhất đối với mỗi cá nhân để nâng cao kết quả học tập.

c)

nâng cao kết quả học tập, hình thành một số thói quen tốt và xóa bỏ những thói quen không tốt.

d)

tìm ra phương pháp kéo dài thời gian tập trung học tập của mỗi cá nhân để nâng cao kết quả học tập.

32.

Cơ sở khoa học của biện pháp dùng đèn để bẫy côn trùng dựa trên

a)

tập tính sợ ánh sáng và nhiệt của côn trùng.

b)

tập tính bị thu hút bởi ánh sáng của côn trùng.

c)

tập tính sợ nhiệt độ tỏa ra từ đèn của côn trùng.

d)

tập tính bị thu hút bởi nhiệt độ của côn trùng.

33.

Câu 1. Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về

a)

chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

b)

kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

d)

kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

34.

Câu 2. Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

sinh lý rất khác với con trưởng thành.

b)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

c)

cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

d)

ấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

35.

Hai quá trình sinh trưởng và phát triển có mối quan hệ gì trong cơ thể sống?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

36.

Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước

a)

và số lượng tế bào.    

b)

và số lượng mô.

c)

tế bào và mô.

d)

và sự phân hoá tế bào.

37.

Phát triển của sinh vật là quá trình

a)

biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

b)

tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lê

c)

biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)

biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

38.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa.

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt.

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước.

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa.

39.

Vào mùa đông, một số cây có hiện tượng rụng lá nhằm giảm

a)

sự thoát hơi nước, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

b)

sự trao đổi chất, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

c)

quá trình quang hợp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

d)

quá trình hô hấp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

40.

Ở thực vật có mạch nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

41.

Thành phần chính trong dòng mạch gỗ (dòng đi lên) là gì?

a)

Nước

b)

Vitamin

c)

Axit amin

d)

ATP

42.

Vai trò của thoát hơi nước là:

a)

Làm mát cho lá

b)

Làm ấm cho lá

c)

Làm cho cây khô ráo

d)

Làm cho cây dự trữ nước

43.

Thành phần chính trong dòng mạch rây (dòng đi xuống) là gì?

a)

Nước và muối khoáng.

b)

Vitamin và muối khoáng.

c)

Chất hữu cơ.

d)

Năng lượng.

44.

Hình ảnh trên mô tả

a)

con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở rễ.

b)

con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở thân.

c)

con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở lá.

d)

con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng ở quả.

45.

Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ

a)

tế bào thịt vỏ.

b)

tế bào lông hút.

c)

tế bào trụ dẫn.

d)

tế bào mạch gỗ.

46.

Dòng đi xuống trong cây là

a)

dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.

b)

dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.

c)

dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.

d)

dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.

47.

Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

lục lạp của lá.

b)

mạch gỗ của thân.

c)

mạch gỗ của lá.

d)

khí khổng của lá.

48.

Cho các vai trò sau:

(1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật.

(2) Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời.

(3) Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ.

(4) Tạo lực hút để vận chuyển các chất dinh dưỡng được tổng hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây.

Số vai trò của quá trình thoát hơi nước của cây là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Yếu tố chủ yếu điều chỉnh tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng là

a)

kích thước của các tế bào hạt đậu.

b)

độ trương nước của tế bào hạt đậu.

c)

số lượng các tế bào nhu mô quanh khí khổng.

d)

kích thước của tế bào nhu mô quanh khí khổng.

50.

Trước khi trồng cây, người ta cần phải cày, xới làm cho đất tơi, xốp nhằm

a)

tăng hàm lượng khí oxygen trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

b)

tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúcđẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

c)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

d)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, giảm thiểu tối đa lượng phân bón cần sử dụng trong quá trình trồng cây.

51.

Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là

a)

trâu → voi → cừu.

b)

voi → cừu → trâu.

c)

cừu → trâu → voi.

d)

voi → trâu → cừu.

52.

Đối với cơ thể người, trẻ em cần cung cấp khoảng 1 L nước, còn người trưởng thành khoảng 1,5 – 2 L nước mỗi ngày để duy trì các hoạt động sống diễn ra bình thường. Đây là ví dụ chứng minh nhu cầu sử dụng nước ở người phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Giới tính.

b)

Cường độ hoạt động.

c)

Tình trạng sức khỏe.

d)

Độ tuổi.

53.

Nguồn cung cấp nước cho cơ thể người và động vật là

a)

các loại hạt và nước uống.

b)

thức ăn và nước uống.

c)

các loại trái cây và nước uống.

d)

các loại rau và nước uống.

54.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện con đường vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người?

a)

Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → trực tràng → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

d)

Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.

55.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được thực hiện thông qua các hoạt động gồm:

a)

thu nhận và biến đổi thức ăn.

b)

thu nhận, biến đổi thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng.

c)

thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và vận chuyển các chất.

d)

thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

56.

Trong cơ thể người, khí oxygen và các chất dinh dưỡng được vận chuyển đến các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thông qua hoạt động của

a)

hệ hô hấp.

b)

hệ tuần hoàn.

c)

hệ bài tiết.

d)

hệ thần kinh.