wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 9 - Vật sống - GK1

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Gan

2.

Thức ăn trong ống tiêu hoá ở người không xảy ra quá trình tiêu hoá nào?

a)

Cơ học

b)

Hoá học

c)

Cả cơ học và hoá học

d)

Sinh học

3.

Lọc từ máu những chất thừa có hại cho cơ thể và đưa ra ngoài là chức năng của hệ nào?

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ vận động

d)

Hệ bài tiết

4.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu nào?

a)

Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu

b)

Đảm bảo bữa ăn hằng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khoẻ để lao động

c)

Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

6.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N₂

b)

CO₂

c)

O₂

d)

CO

7.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

8.

Cơ quan nào không thuộc đường dẫn khí?

a)

Khoang mũi

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Phổi

9.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò "hấp thụ lại các chất, chủ yếu là nước" diễn ra ở cơ quan nào?

a)

Miệng

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

10.

Bộ phận nào của đường dẫn khí có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp?

a)

Họng

b)

Mũi

c)

Khí quản

d)

Phế nang

11.

Không khí được sưởi ấm tại khoang mũi là nhờ

a)

Có lưới mao mạch máu dày đặc

b)

Cánh mũi rộng và dày

c)

Trong mũi có nhiều lông mũi

d)

Có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy

12.

Chức năng trao đổi O₂ và CO₂ được thực hiện ở

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Khí quản

d)

Phế nang

13.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

14.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động của hệ bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

15.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan nào?

a)

Thận, ống thận, bóng đái, ống đái.

b)

Cầu thận, thận, bóng đái, ống đái.

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

d)

Thận, nang cầu thận, bóng đái, ống đái.

16.

90% chất bài tiết được thải nhờ

a)

thận.

b)

hậu môn.

c)

da.

d)

phổi.

17.

Tại sao khi ăn không nên cười nói?

a)

Cười nói có thể làm cho thức ăn khó trôi xuống thực quản.

b)

Cười, nói làm nắp thanh quản mở, thức ăn có thể rơi vào khí quản gây ho, sặc…

c)

Cười, nói làm nước bọt không được tiết ra, thức ăn sẽ khó tiêu hoá.

d)

Cười, nói làm nắp thanh quản mở, thức ăn có thể rơi vào thực quản gây ho, sặc…

18.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và thải ra khí gì?

a)

Sử dụng khí nitrogen và thải khí cacbon dioxide.

b)

Sử dụng khí oxygen và thải khí cacbon dioxide.

c)

Sử dụng khí cacbon dioxide và thải khí oxygen.

d)

Sử dụng khí oxygen và thải khí nitrogen.

19.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hoá?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Phổi.

20.

Enzyme amilase trong nước bọt giúp chuyển hóa một phần tinh bột chín thành chất gì

a)

glucose.

b)

mantose.

c)

saccarose.

d)

fructose.

21.

Biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản dễ hấp thụ là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ tiêu hoá.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ bài tiết.

22.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ lại nước, các chất đặc chất bã chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa.

b)

Ruột già.

c)

Ruột non.

d)

Dạ dày.

23.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ thẫm?

a)

N₂.

b)

CO₂.

c)

O₂.

d)

CO.

24.

Trong máu, các tế bào máu chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%.

b)

25%.

c)

45%.

d)

55%.

25.

Dịch vị được tiết ra ở cơ quan tiêu hoá nào?

a)

Miệng.

b)

Ruột già.

c)

Ruột non.

d)

Dạ dày.

26.

Bộ phận nào của đường dẫn khí chứa nhiều lông rung có vai trò chủ yếu là làm sạch không khí trước khi đi vào phổi?

a)

Họng.

b)

Nắp thanh quản.

c)

Khí quản.

d)

Phế quản.

27.

Không khí được làm ẩm khi đi qua khoang mũi là nhờ

a)

có mạng lưới mao mạch máu dày đặc.

b)

cánh mũi rộng và dày.

c)

có niêm mạc tiết chất nhày

d)

có nhiều lông mũi

28.

Sản phẩm bài tiết của da là gì?

a)

Nước mắt.

b)

Nước tiểu.

c)

Phân.

d)

Mồ hôi.

29.

Cơ quan nào dưới đây bài tiết carbondioxide?

a)

Ruột già.

b)

Phổi.

c)

Thận.

d)

Da.

30.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết là gì?

a)

Thận.

b)

Da.

c)

Phổi.

d)

Gan.

31.

Mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng?

a)

1 triệu.

b)

2 triệu.

c)

3 triệu.

d)

4 triệu.

32.

Mật được tích trữ trong túi mật được tạo ra bởi cơ quan nào?

a)

Tuyến tụy.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

gan.

33.

Thành phần nào sau đây chủ yếu tham gia hệ thống miễn dịch của cơ thể?

a)

Huyết tương.

b)

Hồng cầu.

c)

Bạch cầu.

d)

tiểu cầu.

34.

Đâu là vai trò chính của hệ hô hấp trong cơ thể người?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxygen, hormone,… đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

b)

Giúp cơ thể lấy khí oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài.

d)

Lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường.

35.

Đâu là vai trò chính của hệ tuần hoàn trong cơ thể người?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxygen, hormone,… đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

b)

Giúp cơ thể lấy khí oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

c)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài.

d)

Lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường.

36.

Bệnh nào không thuộc nhóm bệnh viêm đường hô hấp?

a)

Viêm phổi.

b)

Viêm họng.

c)

Viêm mũi.

d)

Viêm phế quản.

37.

"Trong hệ tuần hoàn ở người, máu chảy trong động mạch dưới áp lực ...(1)... và tốc độ ...(2)...". Từ cần điền vào hai vị trí lần lượt là

a)

cao, nhanh.

b)

thấp, chậm.

c)

thấp, nhanh.

d)

cao, chậm.

38.

Ở người, khi hít vào

a)

thể tích phổi tăng, cơ hoành dãn, xương ức nâng lên.

b)

thể tích phổi giảm, cơ hoành dãn, xương ức hạ xuống.

c)

thể tích phổi tăng, cơ hoành co, xương ức nâng lên.

d)

thể tích phổi giảm, cơ hoành co, xương ức hạ xuống.

39.

Thành phần nào sau đây chủ yếu tham gia cơ chế đông máu bảo vệ cơ thể?

a)

Bạch cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Huyết tương.

40.

Enzyme nào có vai trò tiêu hoá một phần tinh bột chín trong khoang miệng?

a)

Lipase

b)

Pepsin

c)

Trypsin

d)

Amylase

41.

Enzyme nào có vai trò biến đổi một phần protein phức tạo thành protein đơn giản (chuỗi polypeptide)

(a)  

42.

Thành phần nào sau đâycó vai trò vận chuyển các chất khí (oxygen và carbondioxide) của cơ thể?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

43.

Bộ phận nào có vai trò ngăn dị vật (thức ăn, nước...) rơi vào đường dẫn khí?

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Nắp thanh quản

d)

Khí quản

44.

Loại chất nào trong thuốc lá có nguy cơ gây ung thư phổi?

a)

NOx

b)

CO

c)

CO₂

d)

Nicotine

45.

Có mấy vòng tuần hoàn?

(a)  

46.

Có mấy loại mạch máu?

(a)  

47.

Trong các bệnh sau có bao nhiêu bệnh liên quan đến tiêu hóa?

Sâu răng, xơ vữa động mạch, viêm loét dạ dày-tá tràng, viêm phổi, lao, viêm họng, thiếu máu, táo bón, máu khó đông, tả, viêm phế quản, suy thận, trào ngược dạ dày-thực quản, sỏi thận.

(a)  

48.

Trong các bệnh sau có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn?

Sâu răng, xơ vữa động mạch, viêm loét dạ dày-tá tràng, viêm phổi, lao, viêm họng, thiếu máu, táo bón, máu khó đông, tả, viêm phế quản, suy thận, trào ngược dạ dày-thực quản, sỏi thận.

(a)  

49.

Trong các bệnh sau có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ bài tiết?

Sâu răng, xơ vữa động mạch, viêm loét dạ dày-tá tràng, viêm phổi, lao, viêm họng, thiếu máu, táo bón, máu khó đông, tả, viêm phế quản, suy thận, trào ngược dạ dày-thực quản, sỏi thận.

(a)  

50.

Trong các bệnh sau có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ hô hấp?

Sâu răng, xơ vữa động mạch, viêm loét dạ dày-tá tràng, viêm phổi, lao, viêm họng, thiếu máu, táo bón, máu khó đông, tả, viêm phế quản, suy thận, trào ngược dạ dày-thực quản, sỏi thận.

(a)