wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP SINH HỌC GIỮA KÌ 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho các hệ sau

1 Hệ hô hấp 2 Hệ sinh dục 3 Hệ nội tiết 4 Hệ tiêu hóa 5 Hệ thần kinh 6 Hệ vận động

Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

a)

1,2,3

b)

3,5

c)

1,3,5,6

d)

2,4,6

2.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là?

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ruột già

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

4.

: Nguyên tố hóa học nào dưới đây tham gia cấu tạo nên prôtêin, lipit, gluxit và cả axit nuclêic?

a)

Hidro

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Oxi

d)

Cacbon

5.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

Tất cả các phương án đưa ra

6.

Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?

a)

Oxi

b)

Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Nước và muối khoáng

7.

Khi chúng ta tập thể thao, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ vận động

d)

Tất cả các phương án còn lại

8.

Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?

1. Hệ tuần hoàn 2. Hệ hô hấp 3. Hệ bài tiết 4. Hệ thần kinh

5. Hệ nội tiết 6. Hệ sinh dục 7. Hệ vận động

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1, 3,4, 5, 6, 7

c)

1,2,3,4,5,7

d)

1,2,3,4,6,7

9.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

10.

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan?

a)

Mô cơ

b)

Mô thần kinh

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

11.

Chức năng co dãn tạo nên sự vận động, đây là chức năng của loại mô nào sau đây?

a)

Mô cơ

b)

MÔ liên kết

c)

Mô biểu bì

d)

Mô thần kinh

12.

Hệ cơ ở người được phân chia thành mấy loại mô ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

13.

Da là điểm đến của hệ cơ quan nào dưới đây ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ bài tiết

d)

Tất cả các phương án còn lại

14.

Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ hoành

d)

Cơ nhị đầu

15.

. Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hoá.

d)

Hệ bài tiết.

16.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

17.

Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)

Phổi và thực quản

b)

Đường dẫn khí và thực quản

c)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi

d)

Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.

18.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ sinh dục.

19.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang ngực là:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Thực quản

d)

Tất cả đáp án trên

20.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ nhị đầu

21.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ vận động

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Tất cả các phương án còn lại

22.

Trao đổi chất của cơ thể và môi trường được thực hiện qua

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tuần hoàn

23.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Bóng đái

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

24.

Khí quản là một bộ phận của?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ sinh dục

25.

Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang bụng?

a)

Thực quản.

b)

Tim.

c)

Phổi.

d)

Dạ dày.

26.

Một vận động viên đang chạy marathon, nhóm các hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động.

b)

Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ sinh dục.

c)

Hệ vận động, hệ thần kinh, hệ bài tiết.

d)

Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá.

27.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:

a)

Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

Chưa có thành phần khoáng

d)

Chưa có thành phần cốt giao

28.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng

d)

. Cả ba đáp án trên

29.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

mô xương cứng ; (2) : ra ngoài

b)

(1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

c)

(1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

d)

(1) : màng xương ; (2) : vào trong

30.

Thành phần cấu tạo của xương

a)

Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)

Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

31.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

co và dãn

b)

gấp và duỗi.

c)

phồng và xẹp

d)

kéo và đẩy.

32.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

Mỏi cơ

b)

Liệt cơ

c)

Viêm cơ

d)

Xơ cơ

33.

Chức năng của hai đầu xương là:

a)

Giảm ma sát trong khớp xương

b)

Phân tán lực tác động

c)

Tạo các ô chứa tủy đỏ

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)

sắt.

b)

canxi.

c)

phôtpho.

d)

magiê.

35.

Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là

a)

Xương trán

b)

Xương mũi

c)

Xương hàm trên

d)

Xương hàm dưới

36.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?

a)

Máu

b)

Mỡ

c)

Tủy đỏ

d)

Nước mô

37.

Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú?

a)

Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn

b)

Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.

c)

Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

38.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

Axit axêtic

b)

Axit malic

c)

Axit acrylic

d)

Axit lactic

39.

Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp ?

a)

Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ

b)

Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ

c)

Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng

d)

Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ

40.

: Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

41.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?

a)

400 cơ

b)

600 cơ

c)

800 cơ

d)

500 cơ

42.

Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại ?

a)

Xương đốt sống

b)

Xương bả vai

c)

Xương cánh chậu

d)

Xương sọ

43.

Khi cơ co thì bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang là do:

a)

Vân tối dày lên

b)

Một đầu cơ to và một đầu cố định

c)

Các tơ mảnh xuyên xâu vào vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Con người có bao nhiêu đôi xương sườn cụt không gắn với xương ức qua phần sụn ?

a)

4 đôi

b)

3 đôi

c)

1 đôi

d)

2 đôi

45.

Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể di chuyển

b)

Giúp cơ thể vận động

c)

Con người lao động được

d)

Cả ba đáp án trên

46.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là:

a)

Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau

b)

Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau

c)

Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ

d)

Cả A, B đều đúng

47.

Chức năng của cột sống là:

a)

Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)

Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

c)

Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

48.

Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển ?

a)

Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác

b)

Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển

c)

Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển

d)

Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển

49.

Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, ta cần lưu ý điều gì?

a)

Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Lao động vừa sức

50.

Hệ vận động của người có chức năng

a)

nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động.

b)

nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

tạo ra hình dạng cơ thể

d)

giúp con người vận động.

51.

Khớp xương tạo kết nối các xương như thế nào để xương có khả năng chịu tải cao khi vận động?

a)

Kết nối linh hoạt giữa các xương

b)

Kết nối kiểu đòn bẩy giữa các xương.

c)

Gắn kết chắc chắn giữa các xương.

d)

Kết nối kiểu khớp bất động.

52.

Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?

a)

Sự lớn lên về chu vi của xương.

b)

Sự kéo dài của xương.

c)

Sự phát triển trọng lượng của xương.

d)

Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương.