wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN TÍCH HỢP QUY LUẬT DI TRUYỀN (1)

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho: A : cây cao ; a : cây thấp ; B : hạt đục; b : hạt trong; D hạt tròn; d : hạt dài. Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 30% giữa B và b . Dùng dữ liệu này trả lời các câu hỏi từ 1 đến 11.
Một cặp bố mẹ có kiểu gen P.  Aa BDbdx aa bdbdAa\ \frac{BD}{bd}x\ aa\ \frac{bd}{bd}  
Câu 1. Có bao nhiêu tổ hợp giao tử giữa P

a)

A. 4 kiểu  

b)

B. 8 kiểu  

c)

C. 2 kiểu 

d)

D. 16 kiểu

2.

Câu 2. Số kiểu gen xuất hiện ở F1 là :

a)

A. 6 kiểu

b)

B. 4 kiểu

c)

C. 8 kiểu

d)

D. 2 kiểu

3.

Câu 3. Loại kiểu gen xuất hiện  Aa\ \frac{BD}{bd}  ở F1 với tỉ lệ bao nhiêu ?

a)

A. 25%

b)

B. 35%

c)

C. 15%

d)

D. 7,5%

4.

Câu 4. số loại kiểu hình xuất hiện ở F1 :

a)

A. 8 kiểu

b)

B. 4 kiểu

c)

C. 6 kiểu

d)

D. 2 kiểu

5.

Câu 5. loại kiểu hình mang cả 3 tính trạng lặn xuất hiện ở F1 với tỉ lệ nào ?

a)

A. 35%

b)

B. 15%

c)

C. 37,5%

d)

D. 7,5%

6.

Xét Một cặp bố mẹ khác có kiểu gen:  Dd AbaBx Dd ABabDd\ \frac{Ab}{aB}x\ Dd\ \frac{AB}{ab} 
Câu 6. số kiểu hợp tử xuất hiện ở F1 là :

a)

A. 64 kiểu

b)

B. 8 kiểu 

c)

C. 16 kiểu 

d)

D. 32 kiểu

7.

Câu 7. có bao nhiêu kiểu gen xuất hiện ở F1 :

a)

A. 20 kiểu

b)

B. 30 kiểu

c)

C. 27 kiểu

d)

D. 9 kiểu

8.

Câu 8. Loại kiểu gen  Dd AbabDd\ \frac{Ab}{ab}  xuất hiện ở F1 với tỉ lệ bao nhiêu ?

a)

A.12, 25%  

b)

B. 6,125%

c)

C. 7,25%

d)

D. 3,625 %

9.

Câu 9. Số loại kiểu hình xuất hiện ở F1 :

a)

A. 4 kiểu

b)

B. 6 kiểu

c)

C. 12 kiểu

d)

D. 8 kiểu

10.

Câu 10. Ở đời F1 xuất hiện kiểu hình thân cao hạt trong và dài với tỉ lệ nào?

a)

A. 4, 9375%

b)

B. 1,3125%

c)

C. 49,375%

d)

D. 13,125 %

11.

Câu 11. Tỉ lệ xuất hiện ở F1 loại kiểu hình (aaB-D-) là :

a)

A.55,25%

b)

B. 41,4375%

c)

C.44,75%

d)

D. 14,8125 %

12.

Cho: A : hoa trắng ; a : hoa tím; B : hoa kép; b : hoa đơn; D quả to; d : quả nhỏ, E hạt thơm, e : không thơm. Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 20% giữa B và b ; hoán vị gen với tần số 40% giữa D và d. Một cặp bố mẹ có kiểu gen  \frac{Ab}{aB}\frac{DE}{de}\ x\ \frac{Ab}{aB}\frac{De}{de}  Dùng dữ liệu này trả lời các câu hỏi từ 12 đến 22.

Câu 12. Số kiểu tổ hợp giao tử của P là :

a)

A. 256 kiểu

b)

B. 70 kiểu

c)

C. 64 kiểu 

d)

D. 128 kiểu

13.

Câu 13. số kiểu gen xuất hiện ở F1 là :

a)

A. 70 kiểu

b)

B. 81 kiểu

c)

C. 100 kiểu

d)

D. 20 kiểu

14.

Câu 14. loại kiểu gen  \frac{AB}{ab}\frac{dE}{de}  xuất hiện ở F1 với tỉ lệ bao nhiêu ?

a)

A. 4%

b)

B. 0,6 %

c)

C. 6%

d)

D. 0,2%

15.

Câu 15. Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu gen  AbabDede\frac{Ab}{ab}\frac{De}{de}  ở F1 là

a)

A. 16%

b)

B. 2 % 

c)

C. 4%  

d)

D. 25%

16.

Câu 16. loại kiểu hình mang cả 4 tính trạng lặn xuất hiện ở F1 với tỉ lệ nào ?

a)

A. 9%

b)

B.0,09 %

c)

C. 0,15%

d)

D. 0,9%

17.

Câu 17. Tỉ lệ xuất hiện ở F1 loại kiểu hình (aaB-ddE-) là :

a)

A.24%

b)

B. 1,6%

c)

C.2%

d)

D. 2,4 %

18.

Một cặp bố mẹ khác có kiểu gen  ABabdEde x aBabDedE\frac{AB}{ab}\frac{dE}{de}\ x\ \frac{aB}{ab}\frac{De}{dE}  
Câu 18. Số kiểu tổ hợp giao tử của P là :

a)

A. 256 kiểu

b)

B. 64 kiểu

c)

C. 128 kiểu

d)

D. 32 kiểu

19.

Câu 19. số kiểu gen khác nhau xuất hiện ở F1 là :

a)

A. 64 kiểu

b)

B. 36 kiểu

c)

C. 49 kiểu

d)

D. 100 kiểu

20.

Câu 20. loại kiểu gen  \frac{aB}{ab}\frac{DE}{de}  xuất hiện ở F1 với tỉ lệ bao nhiêu ?

a)

A. 2,5%

b)

B. 5 %

c)

C. 20%

d)

D. 0,625%

21.

Câu 21. Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu gen  ABaBDeDe\frac{AB}{aB}\frac{De}{De}  ở F1 là.

a)

A. 18%  

b)

B. 1,8 % 

c)

C. 0,18% 

d)

D. 0%

22.

Câu 22. Tỉ lệ xuất hiện ở F1 loại kiểu hình (A-B-D-E-) là :

a)

A. 9%

b)

B. 18%

c)

C. 36%

d)

D. 15,75 %

23.

Một loài cây chín sớm là trội so với chín muộn; quả dài là trội so với quả ngắn; hạt nâu là trội so với hạt đen. Cho F1 dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn được F2: 66% chín sớm, quả dài, hạt nâu; 9% chín sớm, quả dài, hạt đen; 9% chín muộn, quả ngắn, hạt nâu; 16% chín muộn, quả ngắn, hạt đen.

Câu 23: Hai tính trạng thời gian chín và hình dạng quả di truyền theo qui luật

a)

A. PLĐL

b)

B. LKG

c)

C. HVG

d)

D. tương tác bổ sung

24.

Câu 24: Tính trạng hình dạng quả và màu hạt di truyền theo QL

a)

A. PLĐL

b)

B. LKG

c)

C. HVG

d)

D. tương tác bổ sung

25.

Câu 25: Nếu F1 có HV thì với tần số là:

a)

A. 20%

b)

B. 30%

c)

C. 40%

d)

D. không hoán vị

26.

Câu 26: kiểu gen F1 là

a)

A. AaBbDd

b)

B. ABD/abd

c)

C. Aa(BD/bd)

d)

D. AbD/aBd

27.

Một phép lai: F1(Aa;Bb;Dd) x (Aa;Bb;Dd) thu được F2 có tỷ lệ: 40,5% A-B-D-; 15,75% A-B-dd; 15,75% A-bbD- ; 3% A- bbdd; 13,5% aaB-D-; 5,25%aaB-dd; 5,25%aabbD-; 1% aabbdd.

Câu 27: Hai tính trạng do hai cặp gen Aa và Bb qui định di truyền theo qui luật

a)

A. PLĐL

b)

B. LKG

c)

C. HVG

d)

D. tương tác bổ sung

28.

Câu 28: Nếu F1 có HV thì với tần số là:

a)

A. 20%

b)

B. 10%

c)

C. 40%

d)

D. không hoán vị

29.

Câu 29: kiểu gen F1 là

a)

A. Aa(Bd/bD)

b)

B. ABD/abd

c)

C. Aa(BD/bd)

d)

D. Bb(Ad/aD)

30.

Câu 30: Khi nói về tỷ lệ giao tử của F1, kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. F1 cho 4 kiểu giao tử không bằng nhau

b)

B. F1 cho 8 kiểu giao tử với tỷ lệ bằng nhau

c)

C. F1 cho 4 kiểu giao tử với tỷ lệ bằng nhau

d)

D. F1 cho 8 kiểu giao tử không bằng nhau

31.

Quá trình giảm phân đã xảy ra HVG ở cặp A và a với tần số 40%. Dùng dữ liệu này trả lời các câu hỏi từ 31 đến 34

Câu 31. Cá thể có kiểu gen tạo ra mấy loại giao tử:

a)

A.4

b)

B.8

c)

C.2

d)

D.16

32.

Câu 32. Một cá thể có kiểu gen  Dd\ \frac{Ab}{aB}  tạo ra giao tử dAB với tỉ lệ:

a)

A.20%

b)

B. 0%

c)

C. 10%

d)

D. 5%

33.

Câu 33. Một cá thể có kiểu gen  Aa\ \frac{Bd}{bD}   tạo ra giao tử AbD với tỉ lệ:

a)

A.25% 

b)

B. 10% 

c)

C. 15%

d)

D. 0%

34.

Câu 34. Một cá thể có kiểu gen  Dd AbabDd\ \frac{Ab}{ab}   tạo ra giao tử Dab với tỉ lệ:

a)

A.12,5% 

b)

B. 50% 

c)

C. 25% 

d)

D.20%

35.

Quá trình giảm phân đã xảy ra HVG ở cặp B và b với tần số 30%. Và giữa R và r bằng 20%.
Câu 35. Cá thể có kiểu gen  BDbDRmrM\frac{BD}{bD}\frac{Rm}{rM}  tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác nhau:

a)

A. 8 

b)

B. 16

c)

C. 4

d)

D. 2

36.

Câu 36. Cá thể có kiểu gen  BdbDMRmr\frac{Bd}{bD}\frac{MR}{mr}  tạo ra bao nhiêu loại giao tử khác nhau:

a)

A. 8 

b)

B. 2

c)

C. 16

d)

D. 4

37.

Câu 37. Tỉ lệ xuất hiện giao tử Bd rm từ cá thể có kiểu gen là bao nhiêu %

a)

A.25%

b)

B. 1,5%

c)

C. 15%

d)

D.20%

38.

Câu 38. Kiểu gen của cá thể tạo ra 16 kiểu giao tử trong đó có giao tử BD RM là giao tử liên kết

a)

A. BdbDRMrm\frac{Bd}{bD}\frac{RM}{rm}

b)

B. BDbdRMrm\frac{BD}{bd}\frac{RM}{rm}

c)

C. BdbDRmrM\frac{Bd}{bD}\frac{Rm}{rM}

d)

D. BDbDRMrm\frac{BD}{bD}\frac{RM}{rm}

39.

Câu 39. Cá thể tạo ra 16 kiểu giao tử trong đó có giao tử bd rm chiếm 15%. Cá thể này có kiểu gen như thế nào và tạo ra bao nhiêu loại giao tử chiếm tỉ lệ trên :

a)

A. BdbDRmrM\frac{Bd}{bD}\frac{Rm}{rM} và 4 kiểu

b)

B. BDbdRMrm\frac{BD}{bd}\frac{RM}{rm} và 4 kiểu

c)

C. BdbDRmrM\frac{Bd}{bD}\frac{Rm}{rM} và 2 kiểu

d)

D. BdbDRMrm\frac{Bd}{bD}\frac{RM}{rm} và 8 kiểu

40.

Câu 40. Cho biết các gen sau đây: A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt tròn; b: hạt dài D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng. Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền.

Cho cây liên kết gen hoàn toàn lai phân tích. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử

b)

B. Không xuất hiện kiểu hình thân cao, hạt tròn, màu vàng

c)

C. Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau

d)

D. Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng

41.

3.2. Bài tập tích hợp giữa phân li và tương tác gen.

Đem lai P thuần chủng khác nhau về kiểu gen thu được F1, cho F1 tự thụ nhận được F2 27 cây quả tròn- ngọt, 9 cây quả tròn -chua, 18 cây quả bầu - ngọt, 6 cây quả bầu -chua, 3 cây quả bầu ngọt, 1 cây quả dài – chua. Biết vị quả do 1 cặp alen Dd quy định.

Câu 1. Tính trạng hình dạng quả được chi phối bởi quy luật di truyền nào?

a)

A. định luật phân li

b)

B. tương tác bổ sung

c)

C. tương tác át chế

d)

D. tương tác cộng gộp

42.

Câu 2. Tính trạng vị quả được chi phối bởi quy luật di truyền nào?

a)

A. định luật phân li

b)

B. tương tác át chế

c)

C. tương tác bổ sung

d)

D. tương tác cộng gộp

43.

Câu 3. cả 2 cặp tính trạng được chi phối bởi quy luật di truyền nào?

a)

A. 2 cặp gen quy định 2 tính trạng xảy ra hoán vị gen

b)

B. 2 cặp gen quy định 2 tính trạng phân li độc lập

c)

C. 3 cặp gen quy định 2 tính trạng, 3 cặp gen phân li độc lập nhau

d)

D. 3 cặp gen quy định 2 tính trạng nằm trên 2 cặp NST tương đồng và liên kết gen

44.

Câu 4. Kiểu gen của P là một trong bao nhiêu trường hợp?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 3

45.

Câu 5. Kiểu gen của F1 là :

a)

A. Aa BdbDAa\ \frac{Bd}{bD}

b)

B. ABDabd\frac{ABD}{abd}

c)

C. AaBbDd

d)

D. Bb ADadBb\ \frac{AD}{ad}

46.

Câu 6. Cho F1 giao phối với cá thể thứ nhất, thu được F2 có tỉ lệ 3 cây tròn- quả ngọt: 6 cây bầu- quả ngọt: 3 cây dài- quả ngọt:1 cây tròn- quả chua: 2 cây bầu- quả chua: 1 cây dài- quả chua. KG của cây thứ nhất là:

a)

A. aa Bdbdaa\ \frac{Bd}{bd}

b)

B. aabbDd

c)

C. AaBbdd

d)

D. aaBbDd

47.

Câu 7. Đem F1 giao phối với cá thể thứ 2 kết quả xuất hiện tỉ lệ kiểu hình: 1: 2: 1: 1: 2: 1. KG của cá thể thứ 2 là một trong số bao nhiêu trường hợp:

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 1

48.

Câu 8. Nếu kết quả lai giữa F1 với cá thể thứ 3 có tỉ lệ kiểu hình: 12: 9: 4: 3: 3: 1. Có bao nhiêu sơ đồ lai phù hợp với kết quả trên:

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 3

49.

Câu 9. Đem F1 giao phối với cá thể thứ 4, kết quả xuất hiện tỉ lệ kiểu hình: 4: 4: 3: 3: 1: 1. số phép lai phù hợp với kết quả trên:

a)

A. 4

b)

B.1

c)

C.6

d)

D. 2

50.

Câu 10. Đem F1 giao phối với cá thể thứ năm kết quả xuất hiện tỉ lệ kiểu hình: 9: 9: 6: 6: 1: 1. KG của cá thể thứ 5 là

a)

A. AaBbdd

b)

B. AaBbDd

c)

C. Aabbdd

d)

D. aaBbdd