wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Chương 9, 10, 11 (tiếp)

Total questions: 50

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Tiếng nói và chữ viết là … để con người giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm với nhau.

a)

phương tiện 

b)

cơ sở

c)

nền tảng  

d)

mục đích

2.

Nhờ có tiếng nói và chữ viết mà con người có thể

a)

A. trao đổi kinh nghiệm với nhau.

b)

B. giao lưu với các dân tộc trên thế giới.

c)

C. học tập và rèn luyện dễ dàng hơn.

d)

Cả 3 đáp án A, B, C trên.

3.

Hệ thống tín hiệu thứ hai của sự vật bao gồm những yếu tố nào ?

a)

Tiếng nói và chữ viết

b)

Thị giác và thính giác

c)

Âm thanh và hành động

d)

Màu sắc và hình dáng

4.

Đâu là ví dụ chứng minh phản xạ có điều kiện đã được hình thành từ khi còn nhỏ?

a)

Nghe tiếng hát ru sẽ ngủ.

b)

Nhận ra mẹ từ mùi sữa mẹ.

c)

Dần phân biệt được người lạ với người quen.

d)

Cả 3 đáp án đã cho.

5.

Phản xạ nào dưới đây có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai ?

a)

Chảy nước miếng khi có ai đó nhắc đến từ “me”

b)

Bỏ chạy khi có báo động cháy

c)

Nổi gai ốc khi đi qua nghĩa địa

d)

Dừng lại trước ngã tư khi nhìn thấy đèn tín hiệu màu đỏ bật sáng

6.

Ở người, học tập, rèn luyện, xây dựng các thói quen, các tập quán tốt, nếp sống văn hóa chính là:

a)

kết quả của quá trình hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện.

b)

kết quả của quá trình hình thành và ức chế các phản xạ không điều kiện.

c)

kết quả của quá trình hình thành phản xạ có điều kiện.

d)

kết quả của quá trình ức chế các phản xạ không điều kiện.

7.

Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình nào dưới đây ?

a)

Cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật

b)

Cụ thể hóa và phân tích các sự vật, hiện tượng

c)

Khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật

d)

Cụ thể hóa và trừu tượng hóa các sự vật

8.

Điều nào dưới đây là không đúng?

a)

Phản xạ có điều kiện có thể hình thành ở trẻ em từ rất sớm.

b)

Trẻ càng lớn, số lượng phản xạ có điều kiện xuất hiện càng nhiều.

c)

 Phản xạ không điều kiện khi nào lớn lên mới được hình thành.

d)

Bên cạnh việc thành lập các phản xạ mới cũng xảy ra quá trình ức chế phản xạ.

9.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai ?

a)

Cười như nắc nẻ khi đọc truyện tiếu lâm

b)

Nhanh chóng ổn định chỗ ngồi khi nghe lớp trưởng la lớn “Thầy giám hiệu đang tới”

c)

Sụt sùi khóc khi nghe kể về một câu chuyện cảm động

d)

Rơm rớm nước mắt khi nhìn thấy một người ăn mày

10.

Ví dụ nào dưới đây có sự tham gia của hệ thống tin hiệu thứ 2?

a)

Thí nghiệm của Paplop.

b)

Tiết nước bọt khi nghe đến chữ “chanh”.

c)

Tiết nước bọt khi ăn chanh.

d)

Chạy nhanh bị toát mồ hôi.

11.

Ở người, sự học tập, rèn luyện, xây dựng hay thay đổi các thói quen là kết quả của:

a)

quá trình hình thành các phản xạ không điều kiện.

b)

quá trình hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện.

c)

quá trình hình thành và ức chế các phản xạ không điều kiện.

d)

quá trình ức chế các phản xạ có điều kiện.

12.

Tuyến nào dưới đây là tuyến pha ?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến sữa

c)

Tuyến tụy 

d)

Tuyến nhờn

13.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

Đường máu

c)

Đường bạch huyết

d)

Ống tiêu hóa

14.

Tuyến nào dưới đây không thuộc tuyến nội tiết? 

a)

Tuyến mồ hôi.

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến giáp.

15.

Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

2, 4

b)

1, 2

c)

1, 3

d)

1, 2, 3, 4

16.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đặc trưng cho loài

d)

Tính bất biến

17.

Tính đặc hiệu của hoocmon là gì?

a)

Ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan nhất định.

b)

Hoocmon theo máu đi khắp cơ thể.

c)

Không đặc trưng cho loài.

d)

Có hoạt tính sinh học cao.

18.

Tuyến nào vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết?

a)

Tuyến tụy.

b)

Tuyến cận giáp.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến tùng.

19.

 Đặc điểm của tuyến nội tiết là: 

a)

Tuyến không có ống dẫn

b)

Chất tiết ngấm thẳng vào máu

c)

Chất tiết được theo ống dẫn tới các cơ quan

d)

Tuyến không có ống dẫn và chất tiết ngấm thẳng vào máu

20.

Hoocmon nào dưới đây được tiết ra từ tuyến tụy? 

a)

FSH.

b)

LH.

c)

 Insullin.

d)

Ostrogen.

21.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Tirôxin

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Glucagôn

22.

Người bị bệnh Bazơđô thường có biểu hiện như thê nào ?

a)

Sút cân nhanh

b)

Mắt lồi

c)

Mất ngủ, luôn trong trạng thái hồi hộp, căng thẳng

23.

Tuyến giáp còn tiết ra hoocmon canxitonin cùng hoocmon của tuyến cận giáp có tác dụng gì?

a)

Điều hòa canxi trong máu.

b)

Điều hòa photpho trong máu.

c)

Tham gia điều hòa canxi và photpho trong máu.

d)

Giúp trẻ em hấp thụ canxi tốt để phát triển.

24.

Hoocmôn nào dưới đây có tác dụng tăng cường sự co bóp cơ trơn, hỗ trợ quá trình tiết sữa và sinh nở ở phụ nữ ?

a)

Ôxitôxin 

b)

Canxitônin

c)

Insulin 

d)

Tirôxin

25.

Bệnh nào xuất hiện nếu tuyến giáp không tiết ra tiroxin?

a)

Trẻ em chậm lớn.

b)

Bệnh Bazodo.

c)

Người lớn trí nhớ kém.

d)

Hệ thần kinh hoạt động giảm sút.

26.

Khi tác động lên buồng trứng, FSH có vai trò gì ?

a)

Kích thích tiết testôstêrôn

b)

Kích thích bao noãn phát triển và tiết ơstrôgen

c)

Kích thích quá trình sinh tinh

27.

 Tuyến tụy có 2 loại tế bào, đó là 2 loại tế bào nào?

a)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin.

b)

Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin.

c)

Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucozo.

d)

Tế bào tiết glucozo và tế bào tiết insullin.

28.

Hoocmôn điều hoà sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây ?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến trên thận

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến giáp

29.

Lớp ngoài vỏ tuyến tiết hoocmon có chức năng gì?

a)

Điều hòa các muối natri, kali trong máu.

b)

Điều hòa đường huyết.

c)

Điều hòa sinh dục nam.

d)

Gây biến đổi đặc tính sinh học nam.

30.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây ?

a)

GH

b)

Glucagôn

c)

Insulin 

d)

Ađrênalin

31.

 Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng gì?

a)

Chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

b)

Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.

c)

Chuyển glycogen dự trữ thành glucozo.

d)

Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.

32.

Phần tủy tuyến tiết hoocmon có năng gì?

a)

Điều hòa các muối natri, kali trong máu.

b)

Điều hòa đường huyết.

c)

Điều hòa sinh dục nam, gây biến đổi đặc tính sinh học nam.

d)

Tăng nhịp tim, co mạch, tăng nhịp hô hấp, dãn phế quản.

33.

Ở nữ giới không mang thai, hoocmôn prôgestêrôn do bộ phận nào tiết ra ?

a)

Âm đạo

b)

Tử cung

c)

Thể vàng

d)

Ống dẫn trứng

34.

 Loại hoocmôn nào gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nam giới ?

a)

Ôxitôxin

b)

Prôgestêrôn

c)

Testôstêrôn

d)

Ơstrôgen

35.

Lượng đường trong máu giữ được ổn định là do đâu?

a)

Sự phối hợp hoạt động của tế bào α và tế bào β của đảo tụy trong tuyến tụy.

b)

Sự hoạt động của tế bào α do đảo tụy trong tuyến tụy tiết ra.

c)

Sự hoạt động của tế bào β do đảo tụy trong tuyến tụy tiết ra.

d)

Sự phối hợp hoạt động của các đảo tụy trong tuyển tuy.

36.

Có 2 loại tinh trùng, đó là 2 loại nào?

a)

Tinh trùng A và tinh trùng B.

b)

Tinh trùng αX và tinh trùng βY.

c)

Tinh trùng X và tinh trùng Y.

d)

 Tinh trùng α và tinh trùng β.

37.

Tại sao bìu nằm bên ngoài cơ thể mà không phải bên trong như gan, thận,…?

a)

Vì trong cơ thể nhiệt độ cao không thích hợp cho sản xuất tinh trùng.

b)

 Vì trong cơ thể không còn chỗ chứa.

c)

Vì bên ngoài cơ thể thuận tiện cho việc xuất tinh.

d)

Vì từ khi sinh ra đã thế, không lý giải được.

38.

Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ;

a)

trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng.

b)

hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.

c)

trứng không có khả năng thụ tinh.

d)

trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh

39.

Ở nữ giới có chu kì kinh nguyệt đều đặn là 28 ngày thì trong các thời điểm sau, nồng độ LH đạt giá trị cao nhất ở thời điểm nào ?

a)

Ngày thứ 28 tính từ ngày kinh đầu tiên của chu kì gần nhất

b)

Ngày thứ 14 tính từ ngày kinh đầu tiên của chu kì gần nhất

c)

Ngày kinh đầu tiên của mỗi chu kì

d)

Ngày kinh cuối cùng của mỗi chu kì

40.

Điều nào dưới đây KHÔNG đúng khi nói về chửa ngoài dạ con?

a)

Là hiện tượng trứng đã đến tử cung rồi mà chưa gặp tinh trùng

b)

Trứng được thụ tinh không làm tổ trong tử cung

c)

Là một bệnh nguy hiểm có thể gây tử vong

d)

Nguyên nhân có thể do ống dẫn trứng bị viêm, sẹo,…

41.

Kết quả của sự thụ thai:

a)

Hình thành hợp tử

b)

Hợp tử bám vào niêm mạc tử cung

c)

Hợp tử làm tổ trong tử cung

d)

Hợp tử bám vào niêm mạc tử cung và hợp tử làm tổ trong tử cung

42.

Thai nhi lấy chất dinh dưỡng từ đâu?

a)

Sự thẩm thấu qua da

b)

Qua nhau thai

c)

Qua miệng

d)

Niêm mạc tử cung

43.

Phương pháp tránh thai nào dưới đây không áp dụng cho những người có chu kì kinh nguyệt không đều ?

a)

Uống thuốc tránh thai

b)

Đặt vòng tránh thai

c)

Tính ngày trứng rụng

d)

Sử dụng bao cao su

44.

Muốn tránh thai, chúng ta cần nắm vững nguyên tắc nào dưới đây ?

a)

Tránh không để tinh trùng gặp trứng

b)

Ngăn cản trứng chín và rụng

c)

Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh

d)

Tất cả các phương án đã đưa ra

45.

Thông thường, khi uống thuốc tránh thai thì:

a)

trứng sẽ không còn khả năng thụ tinh.

b)

chúng ta vẫn có kinh nguyệt bình thường

c)

chúng ta sẽ tắt kinh hoàn toàn.

d)

trứng vẫn rụng bình thường.

46.

Biện pháp tránh thai nào dưới đây làm cản trở sự chín và rụng của trứng ?

a)

Sử dụng bao cao su

b)

Đặt vòng tránh thai

c)

Uống thuốc tránh thai

d)

Tính ngày trứng rụng

47.

Thành phần không thể thiếu của viên tránh thai là:

a)

prôgestêrôn

b)

ơstrôgen.

c)

LH.

d)

FSH.

48.

Chị B đã có 2 người con, chị và chồng chị không muốn sinh thêm con nữa. Em hãy đưa ra biện pháp tránh thai phù hợp nhất đối với vợ chồng chị B?

a)

Bao cao su

b)

Triệt sản

c)

Đặt vòng

d)

Tính chu kì kinh nguyệt

49.

 Phụ nữ mắc bệnh nào dưới đây thì con sinh ra có nguy cơ mù loà cao hơn người bình thường ?

a)

Lậu    

b)

Giang mai

c)

HIV/AIDS

d)

Viêm gan C

50.

Bệnh nào dưới đây thường gây tổn thương phủ tạng và hệ thần kinh ?

a)

Giang mai 

b)

Lậu

c)

Lang ben 

d)

Vảy nến