wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi học kì I môn sinh học 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

A. 3 phần : đầu, thân và chân.

b)

B. 2 phần : đầu và thân.

c)

C. 3 phần : đầu, thân và các chi.

d)

D. 3 phần : đầu, cổ và thân.

2.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

A. Bóng đái.

b)

B. Phổi.

c)

C. Thận.

d)

D. Dạ dày.

3.

Tế bào là đơn vị cấu tạo của cơ thể vì:

1. Tế bào có gồm 3 phần: Màng sinh chất, chất nguyên sinh, nhân.

2. Tế bào là đơn vị nhỏ nhất cấu tạo lên mọi cơ thể sống.

3. Tập hợp các tế bào tạo thành: Mô --->Cơ quan --->Hệ cơ quan --->Cơ thể.

4. Sự lớn lên và phân chia của tế bào giúp cơ thể lớn lên.

a)

A. 1,2

b)

B. 2,3

c)

C. 3,4

d)

D. 1,4

4.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì:

a)

A. Tế bào là đơn vị nhỏ nhất mà nhờ có hoạt động sống của tế bào nên cơ thể thực hiện được các chức năng sống (trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng).

b)

B. Tế bào có các hoạt động sống là trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng.

c)

C. Tập hợp các tế bào tạo thành: Mô->Cơ quan->Hệ cơ quan->Cơ thể.

d)

D. Tế bào gồm nhiều hình dạng và kích thước khác nhau

5.

Dựa vào khái niệm phản xạ, cho các ví dụ sau, ví dụ nào không phải là phản xạ?

a)

A. Chạm tay vào vật nóng, tay rụt lại

b)

B. Ngứa ở lưng, đưa tay ra gãi

c)

C. Chạm tay vào lá cây trinh nữ ( xấu hổ) lá cụp lại

d)

D. Đèn sáng chiếu vào mắt thì đồng tử mắt co

6.

Thành phần hóa học chính của xương gồm:

a)

A. Chất hữu cơ (cốt giao)

b)

B. Chất khoáng chủ yếu là canxi.

c)

C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất khoáng chủ yếu là canxi.

d)

D. Chất dẻo và chất rắn.

7.

Loại xương nào dưới đây KHÔNG tham gia cấu tạo nên lồng ngực?

a)

A. Xương cột sống

b)

B. Xương ức

c)

C. Xương sườn

d)

D. Xương tay

8.

Khởi động khớp trước khi tập thể dục thể thao có tác dụng:

1. Cơ thể sẽ cao lớn hơn.

2. Chống cong vẹo cột sống.

3. Kích thích hệ thống gân xương bám chặt, chống bong gân.

4. Kích thích tăng tiết dịch khớp để bôi trơn.

a)

A. 1, 2

b)

B. 3, 4

c)

C. 1, 2, 3

d)

D. 1, 2, 4

9.

Tại sao học sinh ngồi học không đúng tư thế lâu ngày bị cong vẹo cột sống?

a)

A. Vì trong xương trẻ em thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng nên xương mềm dẻo hơnàngồi học sai tư thế dễ bị cong vẹo cột sống.

b)

B. Vì trong xương trẻ em thành phần chất khoáng nhiều hơn cốt giao nên xương mềm dẻo hơnàngồi học sai tư thế dễ bị cong vẹo cột sống.

c)

C. Vì trong xương trẻ em thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng nên xương cứng chắc hơnàngồi học sai tư thế dễ bị cong vẹo cột sống.

d)

D. Vì trong xương trẻ em thành phần chất khoáng nhiều hơn cốt giao nên xương cứng chắc hơnàngồi học sai tư thế dễ bị cong vẹo cột sống.

10.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

A. Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

C. Màu đỏ hồng

d)

D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

11.

Máu bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

A. Hồng cầu và tiểu cầu

b)

B. Huyết tương và các tế bào máu

c)

C. Bạch cầu và hồng cầu

d)

D. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

12.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

13.

Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng là:

a)

A. Hồng cầu

b)

B. Bạch cầu

c)

C. Huyết tương

d)

D. Tiểu cầu

14.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

A. Cl -

b)

B. Ca2+

c)

C. Na+

d)

D. Ba2+

15.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?

a)

A. Bạch cầu trung tính /mônô

b)

D. Bạch cầu ưa axit

c)

C. Bạch cầu ưa kiềm

d)

B. Bạch cầu limphô

16.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

A. Bạch cầu mônô

b)

A. Bạch cầu limphô B

c)

C. Bạch cầu limphô T

d)

D. Bạch cầu ưa axit

17.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

A. Động mạch

b)

B. Tĩnh mạch

c)

C. Mao mạch

d)

D. Mạch bạch huyết

18.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

A. Hồng cầu

b)

B. Bạch cầu

c)

C. Tiểu cầu

d)

D. Cả ba tế bào nêu trên

19.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận

động viên có:

a)

A. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

b)

B. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

c)

C. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn

d)

D. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn

20.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch?

a)

Kem

b)

Cá hồi

c)

Sữa tươi

d)

Lòng đỏ trứng gà

21.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

22.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?

a)

Bệnh thấp khớp

b)

Bệnh á sừng

c)

Bệnh chân tay miệng

d)

Bệnh nước ăn chân

23.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều

gì?

1. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

2. Hạn chế ăn thực phẩm chứa nhiều cholesteron

3. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

4. Sử dụng một số chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá

5. Sống vui vẻ, tránh các cú sốc về tinh thần.

a)

1, 2, 3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,2,3,5

24.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

Thực quản

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

25.

Cơ quan nào không có ở đường dẫn khí trong hệ hô hấp?

a)

Họng

b)

Phổi

c)

Thanh quản

d)

Phế quản

26.

Hoạt động hô hấp có vai trò gì?

a)

A. Cung cấp oxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ

b)

B. Thải loại khí cacbonic ra khỏi cơ thể

c)

C. Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại

d)

D. Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường

27.

Đường dẫn khí có chức năng gì?

a)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào

b)

Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

c)

Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi

d)

Bảo vệ hệ hô hấp

28.

Vai trò của sự thông khí ở phổi.

a)

A. Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.

b)

B. Tạo đường cho không khí đi vào.

c)

C. Tạo đường cho không khí đi ra

d)

D. Vận chuyển không khí trong cơ thể.

29.

Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700- 800 triệu phế nang?

a)

Tăng DT khí hít vào

b)

Tăng DT bề mặt trao đổi khí

c)

Tăng tính đàn hồi của mô phổi

d)

Giúp thở sâu hơn

30.

Nói sự sống gắn liền với sự thở vì:

a)

A. Mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng

b)

B. Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết

c)

C. Lấy oxi vào để oxi hóa chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống

d)

D. Thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình oxi hóa ở tế bào

31.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?

1. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

2. Nói không với thuốc lá

3. Không nên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

4. Trồng nhiều cây xanh

5. Ăn đủ chất dinh dưỡng

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,2,4,5

32.

Đường dẫn khí có chức năng gì?

a)

A. Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

b)

B. Trao đổi khí ở phổi và tế bào

c)

C. Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi

d)

D. Bảo vệ hệ hô hấp

33.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

A. Thực quản

b)

B. Dạ dày

c)

C. Tuyến ruột

d)

D. Tá tràng

34.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Thực quản

c)

C. Thanh quản

d)

D. Gan

35.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

A. Họng

b)

B. Thực quản

c)

C. Lưỡi

d)

D. Khí quản

36.

Biến đổi thức ăn ở khoang miệng bao gồm các quá trình nào sau đây?

a)

A. Chỉ có biến đổi lí học

b)

B. Chỉ có biến đổi hóa học

c)

C. Bao gồm biến đổi lí học và hóa học

d)

D. Chỉ có biến đổi cơ học

37.

Tuyến vị có nhiều ở bộ phận nào sau đây?

a)

A. Màng bọc

b)

B. Lớp dưới niêm mạc

c)

C. Lớp cơ

d)

D. Lớp niêm mạc

38.

Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?

a)

A. Lớp niêm mạc

b)

B. Lớp dưới niêm mạc

c)

C. Lớp màng bọc

d)

D. Lớp cơ

39.

Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây ?

1. Sự co bóp của cơ vùng tâm vị

2. Sự co bóp của cơ vòng môn vị

3. Sự co bóp của các cơ dạ dày

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

2,3

d)

1,2

40.

Kết quả của biến đổi hóa học ở dạ dày là gì?

a)

A. Hòa loãng thức ăn

b)

B. Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

C. Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

D. Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

41.

Vai trò của hoạt động tạo viên thức ăn là gì?

a)

A. Làm ướt, mềm thức ăn

b)

B. Cắt nhỏ, làm mềm thức ăn

c)

C. Thấm nước bọt

d)

D. Tạo kích thước vừa phải, dễ nuốt

42.

Hoạt động đảo trộn thức ăn được thực hiện bởi các cơ quan:

a)

A. Răng, lưỡi, cơ má.

b)

B. Răng và lưỡi

c)

C. Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má

d)

D. Răng, lưỡi, cơ môi.

43.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra ở ruột non sau khi kết thúc biến đổi hóa học là:

a)

A. Đường đơn, axit amin, glixerin, axit béo

b)

B. Axit amin, glixerin, axit béo, đường đôi

c)

C. Đường đơn, lipit, axit amin

d)

D. Đường đơn, glixerin, protein, axit béo

44.

Lớp niêm mạc ruột non không có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Nhào trộn thức ăn

b)

B. Tạo lực đẩy thức ăn xuống phần tiếp theo của ruột

c)

C. Làm tăng diện tích tiếp xúc với thức ăn

d)

D. Tạo viên thức ăn

45.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng ợ hơi là gì?

a)

A. Ăn nhiều thực phẩm có vị chua

b)

B. Nuốt nhiều hơi khi ăn, uống

c)

C. Ăn quá no

d)

D. Bỏ ăn lâu ngày

46.

Về mặt sinh học, câu thành ngữ: "nhai kĩ no lâu" có ý nghĩa gì?

a)

A. Nhai kĩ thì ăn được nhiều hơn

b)

B. Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử rất nhỏ, tạo điều kiện cho các enzim phân giải hết thức ăn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn

c)

C. Nhai kĩ thời gian tiết nước bọt lâu hơn

d)

D. Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn được nhiều hơn nên no

47.

Những biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

1. Ăn nhiều rau xanh

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

3. Uống nước chè đặc

4. Uống nhiều nước

5. Bổ sung men tiêu hóa có lợi

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4,5

d)

3,4,5

48.

Chất tiết chủ yếu ở dạ dày là:

a)

A. HCl và enzyme pesin

b)

B. H2SO4 và pesin

c)

C. HCl

d)

D. H2SO4


49.

Thành dạ dày được cấu tạo gồm mấy lớp cơ bản?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

50.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

B. Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

C. Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn

d)

D. Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.