wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hệ cơ quan nào dƣới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể ngƣời ?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ bài tiết

2.

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Nhân

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Trung thể

d)

Lục lạp

3.

Hệ cơ ở ngƣời đƣợc phân chia thành mấy loại mô

a)

2 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

3 loại

4.

Vận tốc truyền xung thần kinh trên dây thần kinh không có bao miêlin ở ngƣời

khoảng

a)

150 m/s.

b)

200 m/s.

c)

50 m/s.

d)

100 m/s.

5.

Căn cứ vào đâu để ngƣời ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hƣớng tâm,

nơron trung gian và nơron li tâm

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Hình thái

d)

Tuổi thọ

6.

Hiện tƣợng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào

a)

Axit lactic

b)

Axit axêtic

c)

Axit acrylic

d)

Axit malic

7.

Đặc điểm nào dƣới đây không có ở hồng cầu ngƣời

a)

Màu đỏ hồng

b)

Hình đĩa, lõm hai mặt

c)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

d)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

8.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tƣơi ?

a)

O2

b)

CO

c)

N2

d)

CO2

9.

Đặc điểm nào dƣới đây chỉ có ở con ngƣời

a)

Cơ mông tiêu giảm

b)

Xương cột sống hình vòm

c)

Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng

d)

Lồi cằm xương mặt phát triển

10.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dƣới đây

a)

Kháng sinh

b)

Kháng nguyên

c)

Prôtêin độc

d)

Kháng thể

11.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể ngƣời, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dƣới

đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng sinh – kháng thể

c)

Kháng nguyên – kháng sinh

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

12.

Tâm thất phải nối liền trực tiếp với loại mạch nào dƣới đây ?

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

D. Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

13.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dƣới đây

a)

Não

b)

Phổi

c)

Dạ dày

d)

Gan

14.

Ở ngƣời, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Động mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Mao mạch

d)

Động mạch chủ trên

15.

Ở ngƣời bình thƣờng, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?

a)

0,5 giây

b)

0,6 giây

c)

0,4 giây

d)

0,3 giây

16.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trƣớc sau nhƣ thế nào

a)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

b)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

c)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

d)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

17.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái

18.

Bộ phận nào dƣới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Phế quản

b)

Thanh quản

c)

Thực quản

d)

Khí quản

19.

Phổi ngƣời trƣởng thành có khoảng

a)

500 – 600 triệu phế nang.

b)

200 – 300 triệu phế nang.

c)

800 – 900 triệu phế nang.

d)

700 – 800 triệu phế nang.

20.

Trong đƣờng dẫn khí của ngƣời, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

thanh quản và phế quản.

b)

họng và thanh quản

c)

họng và phế quản.

d)

phế quản và mũi.

21.

Trong quá trình hô hấp, con ngƣời sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

b)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

c)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

22.

Bộ phận nào của đƣờng hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân

gây hại ?

a)

Khí quản

b)

Họng

c)

Phế quản

d)

Thanh quản

23.

Mỗi lá phổi đƣợc bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

4 lớp

d)

3 lớp

24.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

phế nang.

b)

phế quản

c)

lá thành.

d)

lá tạng.

25.

Hoạt động hô hấp của ngƣời có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành

b)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

26.

Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ phế nang vào

máu ?

a)

Khí hiđrô

b)

Khí ôxi

c)

Khí nitơ

d)

Khí cacbônic

27.

Trong 500 ml khí lƣu thông trong hệ hô hấp của ngƣời trƣởng thành thì có khoảng

bao nhiêu ml khí tham gia trao đổi khí

a)

50 ml

b)

150 ml

c)

350 ml

d)

200 ml

28.

Trong 500 ml khí lƣu thông trong hệ hô hấp của ngƣời trƣởng thành thì có khoảng

bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí)

a)

50 ml

b)

150 ml

c)

200 ml

d)

100 ml

29.

Dung tích sống trung bình của nữ giới ngƣời Việt nằm trong khoảng

a)

1000 – 2000 ml.

b)

3000 – 3500 ml.

c)

2500 – 3000 ml.

d)

800 – 1500 ml.

30.

Lƣợng khí cặn nằm trong phổi ngƣời bình thƣờng có thể tích khoảng bao nhiêu

a)

1000 – 1200 ml.

b)

1200 – 1500 ml.

c)

500 – 700 ml.

d)

800 – 1000 ml.

31.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

thể tích lồng ngực tăng.

b)

cơ hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

cơ liên sườn ngoài co.

32.

Chất nào dƣới đây hầu nhƣ không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn

a)

Prôtêin

b)

Vitamin

c)

Axit nuclêic

d)

Lipit

33.

Ở ngƣời, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Thực quản

d)

D. Ruột non

34.

Cơ quan nào dƣới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá

a)

Gan

b)

Thanh quản

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

35.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Thực quản

36.

Trong hệ tiêu hoá ở ngƣời, bộ phận nào nằm liền dƣới dạ dày

a)

Kết tràng

b)

Tá tràng

c)

Thực quản

d)

Hậu môn

37.

Trong ống tiêu hoá ở ngƣời, vai trò hấp thụ chất dinh dƣỡng chủ yếu thuộc về cơ

quan nào

a)

Dạ dày

b)

Ruột thừa

c)

Ruột non

d)

Ruột già

38.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ đƣợc biến đổi thành

a)

nuclêôtit và axit amin.

b)

glixêrol và axit béo.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêrol và axit amin.

39.

Chất nào dƣới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá

a)

Ion khoáng

b)

Gluxit

c)

Vitamin

d)

Nước

40.

Tuyến tiêu hoá nào dƣới đây không nằm trong ống tiêu hoá

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến ruột

41.

Trong nƣớc bọt có chứa loại enzim nào

a)

Prôtêaza

b)

Amilaza

c)

Lipaza

d)

Mantaza

42.

Tuyến nƣớc bọt lớn nhất của con ngƣời nằm ở đâu

a)

Vòm họng

b)

Hai bên mang tai

c)

Dưới lưỡi

d)

Dưới hàm

43.

Dạ dày đƣợc cấu tạo bởi mấy lớp cơ bản

a)

5 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

2 lớp

44.

Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự nhƣ thế nào

a)

Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo

b)

Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng

c)

Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc

d)

Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo

45.

Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày

a)

Lớp cơ

b)

Lớp màng bọc

c)

Lớp niêm mạc

d)

Lớp dưới niêm mạc

46.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl

b)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

47.

Loại dịch tiêu hoá nào dƣới đây có vai trò nhũ tƣơng hoá lipit

a)

Dịch ruột

b)

Dịch tuỵ

c)

Dịch mật

d)

Dịch vị

48.

Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ đƣợc biến đổi thành

a)

glixêrol.

b)

glucôzơ.

c)

axit béo.

d)

axit amin.

49.

Loại dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở ruột

non ?

a)

Dịch vị

b)

Dịch tuỵ

c)

Dịch ruột

d)

Dịch mật

50.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dƣới đây ?

a)

Tiêu hoá thức ăn

b)

Hấp thụ lại nước

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

51.

Nếu qua hệ tiêu hoá, chất độc bị hấp thụ vào con đƣờng máu thì chúng sẽ bị khử tại

đâu

a)

Gan

b)

Tim

c)

Dạ dày

d)

Thận