wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối học ki 1 sinh học 8

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Trong giới Động vật, loài sinh vật nào hiện đứng đầu về mặt tiến hóa ?
a)
A. Con người     <br />
b)
  B. Gôrila
c)
C. Đười ươi      
d)
D. Vượn
2.
Câu 2. Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?
a)
A. Cơ hoành
b)
B. Cơ ức đòn chũm 
c)
C. Cơ liên sườn
d)
D. Cơ nhị đầu 
3.
Câu 3. Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?
a)
A. Hệ tiêu hóa
b)
B. Hệ bài tiết 
c)
C. Hệ tuần hoàn.
d)
D. Hệ hô hấp 
4.
Câu 4. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
a)
A. 3 phần : đầu, thân và chân
b)
B. 2 phần : đầu và thân 
c)
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
d)
D. 3 phần : đầu, cổ và thân 
5.
Câu 5.  Trong tế bào, ti thể có vai trò gì ?
a)
A. Thu nhận, hoàn thiện và phân phối các sản phẩm chuyển hóa vật chất đi khắp cơ thể.
b)
B. Tham gia vào hoạt động hô hấp, giúp sản sinh năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào. 
c)
C. Tổng hợp prôtêin.
d)
D. Tham gia vào quá trình phân bào.
6.
Câu 6.Trong nhân tế bào, quá trình tổng hợp ARN ribôxôm diễn ra chủ yếu ở đâu ?
a)
A. Dịch nhân <br />
b)
B. Nhân con
c)
C. Nhiễm sắc
d)
D. Màng nhân
7.
Câu 7. Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?
a)
A. Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin
b)
B. Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước 
c)
C. Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc bài tiết.
d)
D. Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng. 
8.
Câu 8. Trong cơ thể người có mấy loại mô chính ?
a)

A. 5 loại      

b)
 B. 2 loại<br />
c)
C. 4 loại  
d)
  D. 3 loại
9.
Câu 9. Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì ?
a)
A. Cảm ứng và phân tích các thông tin
b)
B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin 
c)
C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
d)
D. Tiếp nhận và trả lời kích thích 
10.
Câu 10. Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?
a)
A. Hình thái <br />
b)
B. Tuổi thọ
c)
C. Chức năng
d)
D. Cấu tạo.
11.
Câu 11.  Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động ?
a)
A. Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân
b)
B. Khớp giữa các xương hộp sọ 
c)
C. Khớp giữa các đốt sống
d)
D. Khớp giữa các đốt ngón tay
12.
Câu 12. Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?<br />
a)
A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động
b)
B. Giúp xương dài ra 
c)
C. Giúp xương phát triển to về bề ngang
d)
D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng 
13.
Câu 13. Ở xương dài của trẻ em, bộ phận nào có chứa tủy đỏ ?
a)
A. Mô xương xốp và khoang xương ,
b)
B. Mô xương cứng và mô xương xốp 
c)
C. Khoang xương và màng xương
d)
D. Màng xương và sụn bọc đầu xương 
14.
Câu 14. Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
a)
A. 400 cơ <br />
b)
B. 600 cơ
c)
C. 800 cơ
d)
D. 500 cơ
15.
Câu 15. Bắp cơ vân có hình dạng như thế nào ?
a)
A. Hình cầu      <br />
b)
B. Hình trụ<br />
c)
C. Hình đĩa      
d)
D. Hình thoi.
16.
Câu 16. Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
a)
A. co và dãn.
b)
B. gấp và duỗi. 
c)
C. phồng và xẹp.
d)
D. kéo và đẩy. 
17.
Câu 17. Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?
a)
A. Mỏi cơ     <br />
b)
 B. Liệt cơ<br />
c)
.C. Viêm cơ  .   
d)
 D. Xơ cơ
18.
Câu 19. Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ?
a)
A. Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể
b)
B. Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu 
c)
C. Cả A và B
d)
D. Uống nhiều nước lọc 
19.
Câu 20. Chúng ta thường bị mỏi cơ trong trường hợp nào sau đây ?
a)
A. Giữ nguyên một tư thế trong nhiều giờ
b)
B. Lao động nặng trong gian dài 
c)
C. Tập luyện thể thao quá sức
d)
D. Tất cả các phương án trên.<br />
20.

Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất?

a)

Ngón út

b)

Ngón giữa

c)

Ngón cái

d)

Ngón trỏ

21.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Màu đỏ hồng

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

22.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

23.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

24.

. Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của?

a)

bạch cầu trung tính.

b)

bạch cầu limphô T.

c)

bạch cầu limphô B.

d)

bạch cầu ưa kiềm.

25.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

26.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

27.

Ở ngưởi có mấy nhóm máu?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

29.

Cột sống người cong ở:

a)

2 chỗ

b)

5 chỗ

c)

3 chỗ

d)

4 chỗ

30.

Hiện tượng: dừng xe lại khi thấy đèn đỏ, được gọi là:

a)

Phản xạ

b)

Cảm ứng

c)

Kích thích

d)

Tiếp nhận

31.

Mô liên kết có chức năng gì?

a)

Bảo vệ, hấp thụ, tiết

b)

Co dãn, tạo nên sự vận động

c)

Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin

d)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

32.

Bạch cầu được phân chia thành mấy loại chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Tách máu thành 2 phần lỏng và đặc, phần đặc quánh, đỏ thẫm, chiếm 45% thể tích là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Các tế bào máu

34.

Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Vai trò của vòng tuần hoàn nhỏ?

a)

Dẫn máu đến phổi thực hiện trao đổi khí.

b)

Dẫn máu theo động mạch chủ trên đi lên não

c)

Dẫn máu theo động mạch chủ dưới đến các chi

d)

Trao đổi chất với các tế bào.

36.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Động mạch, tĩnh mạch

37.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

a)

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

b)

Động mạch dưới cằm

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch cảnh trong

38.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?

a)

Phôtpholipit

b)

Ơstrôgen

c)

Côlesterôn

d)

Testosterôn

39.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

40.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

41.

Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung?

a)

lưu huỳnh và phôtpho.

b)

magiê và sắt.

c)

canxi và fluo.

d)

canxi và phôtpho.

42.

Loại xương nào dưới đây không tham gia cấu tạo nên lồng ngực?

a)

Xương cột sống

b)

Xương chậu

c)

Xương ức

d)

Xương sườn

43.

Cơ có 2 tính chất cơ bản, đó là

a)

Co và dãn

b)

Gấp và duỗi

c)

Phồng và xẹp

d)

Kéo và đẩy

44.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0,1 giây

b)

0,3 giây

c)

0,4 giây

d)

0,5 giây

45.

Quá trình biến đổi lí học của thức ăn ở dạ dày xảy ra do:

a)

Sự tiết nước bọt

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sự tạo viên thức ăn

d)

Hoạt động của enzyme

46.

Chất chủ yếu tiết ở dạ dày là?

a)

HCl và pepsin

b)

H2SO4 và pepsin

c)

HCl

d)

H2SO4

47.

Kết quả của biến đổi hóa học ở dạ dày:

a)

Hòa loãng thức ăn

b)

Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

48.

Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào?

a)

Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng

b)

Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc

c)

Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo

d)

Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo

49.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá

a)

protein

b)

gluxit

c)

lipit

d)

axit nucleic

50.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu?

a)

1 – 2 giờ

b)

3 – 6 giờ

c)

6 – 8 giờ

d)

10 – 12 giờ

51.

Các tuyến tiêu hóa ở ruột non là:

a)

A. Tuyến nước bọt

b)

B. Tuyến vị

c)

C. Tuyến ruột, tuyến tụy, tuyến mật

d)

D. Tuyết giáp

52.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản