wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cre Zaster

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
a)
A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
b)
B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
c)
C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.
d)
D. thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
2.
Câu 2: Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là: 
a)
A. Hợp chất hữu cơ có 4C trong phân tử _x0007_
b)
B. APG _x0007_
c)
C. ALPG _x0007_
d)
D. RiDP _x0007_
3.
Câu 3: Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM : 
a)
A. Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá
b)
B. Chất nhận CO2 đầu tiên là ribulozo-1,5-điP
c)
C. Sản phẩm đầu tiên của pha tối là AP
d)
D. Có hai loại lục lạp
4.
Câu 4:  Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra
a)
A. chỉ rượu etylic. _x0007_
b)
B. rượu etylic hoặc axit lactic. _x0007_
c)
C. chỉ axit lactic.     _x0007_
d)
D. đồng thời rượu etylic và axit lactic. _x0007_
5.
Câu 5: Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là: 
a)
A. Không bào _x0007_
b)
B. Ti thể _x0007_
c)
C. Trung thể _x0007_
d)
D. Lạp thể _x0007_
6.
Câu 6: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.
b)
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.
c)
C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.
d)
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
7.
Câu 7: Chu trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là
a)
A. chuối truyền electron.     _x0007_
b)
B. chương trình Crep. _x0007_
c)
C. đường phân.     _x0007_
d)
D. tổng hợp Axetyl - CoA. _x0007_
8.
Câu 8: Ở loài chim, diều được hình thành từ bộ phận nào sau đây của ống tiêu hóa: 
a)
A. Thực quản _x0007_
b)
B. Tuyến nước bọt _x0007_
c)
C. Khoang miệng _x0007_
d)
D. Dạ dày _x0007_
9.
Câu 9: Khi nói về răng của thú ăn cỏ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Răng nanh có tác dụng nghiền nát cỏ
b)
B. Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ
c)
C. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều giờ cứng giúp nghiền nát cỏ
d)
D. Răng nanh giữ và giật cỏ
10.
Câu 10: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì
a)
A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.
c)
C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.
d)
D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
11.
Câu 11: Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào
b)
B. Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa
c)
C. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizoxim
d)
D. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa
12.
Câu 12: Khi nói về hoạt động tiêu hóa trong ống tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
a)
A. 2 _x0007_
b)
B. 3 _x0007_
c)
C. 4 _x0007_
d)
D. 1 _x0007_
13.
Câu 13: Các lông ruột và các lông cực nhỏ nằm  trên các nếp gấp của niêm mạc ruột có tác dụng
a)
A. làm tăng nhu động ruột
b)
B. làm tăng bề mặt hấp thụ
c)
C. tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học
d)
D. tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học
14.
Câu 14: Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?
a)
A. Protein _x0007_
b)
B. Tinh bột chín _x0007_
c)
C. Lipit _x0007_
d)
D. Tinh bột sống _x0007_
15.
Câu 15: Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là
a)
A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.
b)
B. dịch tiêu hóa được hòa loãng.
c)
C. ông tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.
d)
D. có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.
16.
Câu 16: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
a)
A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí. _x0007_
b)
B. Hô hấp bằng mang. _x0007_
c)
C. Hô hấp bằng phổi.       _x0007_
d)
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. _x0007_
17.
Câu 17: Vì sao lưỡng cư sống được cả ở nước và ở cạn?
a)
A. Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
b)
B. Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.
c)
C. Vì da luôn cần ẩm ướt.
d)
D. Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
18.
Câu 18: Hoạt động nào giúp thông khí ở phổi cho loài lưỡng cư?
a)
A. Sự vận động của cơ hoành
b)
B. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
c)
C. Không cần sự vận động, không khí vẫn lưu thông.
d)
D. Sự vận động  của các chi.
19.
Câu 19: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?
a)
A. Châu chấu _x0007_
b)
B. Cá chép _x0007_
c)
C. Giun đất. _x0007_
d)
D. Cá voi. _x0007_
20.
Câu 20: Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?
a)
A. Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.
b)
B.  Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể
c)
C.  Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.
d)
D. Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.
21.
Câu 21: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất.
a)
A. Da của giun đất _x0007_
b)
B. Phổi và da của ếch nhái _x0007_
c)
C. Phổi của bò sát            _x0007_
d)
D. Phổi của chim _x0007_
22.
Câu 22: Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?
a)
A. Hô hấp bằng mang.     _x0007_
b)
B. Hô hấp bằng phổi. _x0007_
c)
C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí. _x0007_
d)
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. _x0007_
23.
Câu 23: Căn cứ vào cơ quan trao đổi khí, trường hợp nào sau đây không phải là một hình thức hô hấp ?
a)
A. Hô hấp qua da _x0007_
b)
B. Hô hấp bằng mang _x0007_
c)
C. Hô hấp bằng phổi _x0007_
d)
D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí _x0007_
24.
Câu 24: Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?
a)
A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô.
b)
B. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.
c)
C. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.
d)
D. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu.
25.
Câu 25: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú ở đặc điểm nào?
a)
A. Phế quản phân nhánh nhiều. _x0007_
b)
B. Khí quản dài. _x0007_
c)
C. Có nhiều phế nang. _x0007_
d)
D. Có nhiều túi khí.         _x0007_
26.
Câu 26: Hô hấp ngoài là:
a)
A. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.
b)
B. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.
c)
C. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.
d)
D. Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…
27.
Câu 27: Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?
a)
A. Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước
b)
B. Vì phổi không thải được CO2 trong nước
c)
C. Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
d)
D. Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
28.
Câu 28: Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:
a)
A. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)
b)
B. Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xa.
c)
C. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp.
d)
D. Máu đến các cơ quan chậm.
29.
Câu 29: Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở ?
a)
A. Vì tốc độ máu chảy chậm.
b)
B. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.
c)
C. Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối
d)
D. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.
30.
Câu 30: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao
b)
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
c)
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
d)
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
31.
Câu 31: Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:
a)
A. Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.
b)
B. Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.
c)
C. Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể
d)
D. Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.
32.
Câu 32: Vì sao ở tĩnh mạch, huyết là thấp nhất?
a)
A. Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.
b)
B. Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.
c)
C. Vì số lượng tĩnh mạch lớn.
d)
D. Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm.
33.
Câu 33: Huyết áp là gì ? 
a)
A. Lực đẩy máu của tim vào động mạch chủ ở kỳ co tâm thất
b)
B. Áp lực máu do sức đẩy máu của tim và sức ép của thành động mạch
c)
C. Áp lực của máu vào thành mạch
d)
D. Ap lực máu trong tim
34.
Câu 34: Hệ tuần hoàn có chức năng
a)
A. Vận chuyển các chất vào cơ thể
b)
B. Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể
c)
C. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể
d)
D. Dẫn máu từ tim đến các mao mạch
35.
Câu 35: Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?
a)
A. Vì chúng là động vật biến nhiệt.
b)
B. Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.
c)
C. Vì tim chỉ có 2 ngăn.
d)
D. Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.
36.
Câu 36: Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?
a)
A. Động mạch. _x0007_
b)
B. Mạch bạch huyết. _x0007_
c)
C. Tĩnh mạch. _x0007_
d)
D. Mao mạch. _x0007_
37.
Câu 37: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
a)
A. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
c)
C. Máu đến các cơ quan nhanh nên Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
d)
D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
38.
Câu 38: Hệ dẫn truyền tim gồm:
a)
A. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.
b)
B. Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin
c)
C. Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin
d)
D. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
39.
Câu 39: Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
a)
A. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
b)
B. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch.
c)
C. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
d)
D. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.
40.
Câu 40: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?
a)
A. Vận chuyển dinh dưỡng.
b)
B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.
c)
C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.
d)
D. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.
41.
Câu 41: Ở người trưởng thành, mỗi chu kỳ tim kéo dài khoảng
a)
A. 0,8 giây _x0007_
b)
B. 0,6 giây _x0007_
c)
C. 0,7 giây _x0007_
d)
D. 0,9 giây _x0007_
42.
Câu 42: Hệ miễn dịch gồm?
a)
A. Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn
b)
B. Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
c)
C. Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo
d)
D. Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường
43.
Câu 43: Kháng nguyên là gì?
a)
A. Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
b)
B. Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
c)
C. Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
d)
D. Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
44.
Câu 44: Miễn dịch là gì?
a)
A. Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh
b)
B. Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh
c)
C. Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể
d)
D. Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại
45.
Câu 45: Dị ứng là gì?
a)
A. Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên thể định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)
b)
B. Phản ứng đồng điệu của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)
c)
C. Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)
d)
D. Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)
46.
Câu 46: Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là?
a)
A. Lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp, …
b)
B. Lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày, …
c)
C. Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh
d)
D. Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại
47.
Câu 47: Có những tác nhân gây bệnh nào?
a)
A. Các nhân tố do con người và động vật lây ngang qua nhau
b)
B. Các yếu tố bên ngoài môi trường
c)
C. Tác nhân bên trong cơ thể
d)
D. Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học và tác nhân bên trong cơ thể
48.
Câu 48: Sốt bảo vệ cơ thể như thế nào?
a)
A. Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm giảm hoạt động thực bào của bạch cầu
b)
B. Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan giảm nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu
c)
C. Làm cho vi khuẩn tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu
d)
D. Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu
49.
Câu 49: Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu
b)
B. Miễn dịch không đặc hiệu
c)
C. Miễn dịch bán bảo toàn
d)
D. Miễn dịch môi trường
50.
Câu 50: Khi tế bào B hoạt hóa, phân chia tạo thành các ….. Các …. Sản sinh ra các ….. kháng nguyên và đưa vào máu. Điền vào chỗ chấm?
a)
A. Tương bào; tương bào; thụ thể
b)
B. Kháng nguyên; kháng nguyên; kháng thể
c)
C. Kháng thể; kháng thể; thụ thể
d)
D. Tương bào; kháng thể; thụ thể
51.
Câu 51: Bệnh là gì?
a)
A. Là sự sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận, cơ quan, hệ thống nào của cơ thể.
b)
B. Là một sự mất đi tế bào của cơ thể
c)
C. Là một nhân tố khiến cơ thể trở nên yếu dần về già
d)
D. Là tác nhân làm cho cơ thể mất đi sự cân bằng vốn có ngay từ đầu
52.
Câu 52: Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể?
a)
A. Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T
b)
B. Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B
c)
C. Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó
d)
D. Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó
53.
Câu 53: Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch tế bào?
a)
A. Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine làm tế bào T độc hoạt hóa
b)
B. Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó
c)
C. Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T gây độc
d)
D. Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó
54.
Câu 54: Miễn dịch đặc hiệu gồm?
a)
A. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh
b)
B. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào
c)
C. Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh
d)
D. Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể
55.
Câu 55: Sốc phản vệ xảy ra khi nào?
a)
A. Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên
b)
B. Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể
c)
C. Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng
d)
D. Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập