wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC DIỆU KÌ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là

a)

Quần thể

b)

Cá thể

c)

Nòi

d)

Loài

2.

Vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên trong tiến hóa nhỏ là :

a)

A. Làm cho tần số tương đối của các alen thay đổi một cách đột ngột

b)

B. Làm cho tần số tương đối của các alen thay đổi theo một hướng xác định

c)

C. Tích lũy alen có lợi, đào thải alen có hại ra khỏi quần thể

d)

D. Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình tiến hóa.

3.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm thay đổi tần số alen , tần số kiểu gen theo một hướng xác định là :

a)

Đột biến

b)

CLTN

c)

Di nhập gen

d)

yếu tố ngẫu nhiên

4.

4.    Hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 ( cùng loài ) và thụ phấn cho các cá thể của quần thể 2. Hiện tượng này được gọi là :

a)

giao phối ngẫu nhiên

b)

yếu tố ngẫu nhiên

c)

di nhập gen

d)

CLTN

5.

Cho các nhân tố sau :

            (1) Biến động di truyền                                                                      (2) Đột biến       

3) Giao phối không ngẫu nhiên                                                   (4) Giao phối ngẫu nhiên

            Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là :

a)

2,4

b)

1,2

c)

1,4

d)

1,3

6.

CLTN đào thải các đột biến có hại và tích lũy các đột biến có lợi trong quần thể. Alen đột biến có hại sẽ bị CLTN đào thải

a)

Triệt  để  khỏi quần thể nếu đó là alen lặn                

b)

B. Khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội

c)

C. Khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội   

d)

D. Không triệt để  khỏi quần thể nếu đó là alen trội

7.

Đột biến là nhân tố tiến hóa vì

a)

A. Làm cho SV thích nghi môi trường                           

b)

B.Không gây hại cơ thể

c)

C. Làm biến đổi tần số các alen trong quần thể  

d)

D. Làm SV biến đổi theo hướng xác định

8.

8.    Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần các kiểu  gen trong quần thể :

a)

CLTN

b)

di nhập gen

c)

đột biến

d)

giao phối không ngẫu nhiên

9.

            Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể

a)

A. CLTN                    

b)

Di nhập gen

c)

Đột biến

d)

Biến động di truyền

10.

. Cho các nhân tố sau : ( TSĐH 2010 )

(1) CLTN                             (2) Giao phối ngẫu nhiên              (3) Giao phối không ngẫu nhiên

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên   (5) Đột biến                                    (6) Di-nhập gen

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tầnsố alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là :  

a)

1345

b)

2465

c)

1645

d)

1245

11.

11. Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hóa nhỏ :

a)

A. Phân hóa khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất

b)

B. Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định

c)

C. Quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa.

d)

D. Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

12.

12. Chọn lọc chống lại alen trội là quá trình :

a)

A. Tích lũy alen lặn tương ứng                                       

b)

B. Đào thải alen trội có hại

c)

C. Tích lũy alen lặn có hại                                

d)

   D. Đào thải tất cả các alen trội trong kiểu gen dị hợp

13.

13. Theo quan niệm của học thuyết tiến hóa hiện đại, các nhân tố tiến hóa gồm :

a)

A. Môi trường và tập quán sử dụng các cơ quan

b)

B. Các nhân tố biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen

c)

C. Đột biến, giao phối, CLTN và cách li

d)

D. Biến dị, di truyền, CLTN và môi trường

14.

14. Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của QT không theo một hướng xác định.

c)

C. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.     QG 2018

d)

D. Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.

15.

15. Theo quan niệm hiện đại, thực chất  của CLTN là : (TNPT 2008)

a)

A. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp               

b)

B. Làm phát sinh các alen mới trong quần thể

c)

C. Phân hóa các nhóm tuổi khác nhau trong quần thể

d)

       D. Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

16.

16. Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến có vai trò cung cấp : ( TSĐH 2008)

a)

A. Các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp

b)

       B. Các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định

c)

       C. Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN

d)

       D. Các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

17.

17.Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi thành 0,8A và 0,2a. Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây ?    

a)

đột biến

b)

CLTN

c)

Yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

18.

Cho các nhân tố sau :        (TSCĐ 2012)

            (1) Đột biến                                        (2) Chọn lọc tự nhiên       

(3) Các yếu tố ngẫu nhiên     (4) Giao phối ngẫu nhiên.

            Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là :     

a)

34

b)

14

c)

12

d)

24

19.

19. Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng ? 

a)

A. CLTN tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

b)

B.   CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể. (TSĐH 2012)

c)

C. CLTN quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

d)

D.   Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì CLTN sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.

20.

20. Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu ?    (TSĐH 2012)

a)

YTNN

b)

GP kh NN

c)

Đột biến

d)

GP ngẫu nhiên

21.

21. Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo một hướng xác định?           (TNPT 2013)

a)

GP kh ngẫu nhiên

b)

CLTN

c)

Đột biến

d)

Di nhập gen

22.

22. Theo thuyết tiến hóa hiện đi, nhân t nào sau đây thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần th?                          (QG 2016)

a)

Đột biến

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Giao phối k ngẫu nhiên

23.

23. Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể

b)

B. Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội 

c)

C.   Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể

d)

D.   Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.

24.

24. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?                                                     

a)

CLTN

b)

GP kh ngẫu nhiên

c)

Đột biến

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

25.

25. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?(TNPT 2013)

a)

            A. Giao phối ngẫu nhiên.                                         

b)

B. Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

            C. Chọn lọc tự nhiên.                                                

d)

D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

26.

26. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị thứ cấp vô cùng phong phú cho quá trình tiến hóa là (TNPT 2014)

a)

            A. đột biến

b)

B. giao phối không ngẫu nhiên

c)

            C. chọn lọc tự nhiên                                      

d)

D. giao phối ngẫu nhiên

27.

27. Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể? (TNPT 2014)

a)

            A. Chọn lọc tự nhiên                                     

b)

B. Giao phối không ngẫu nhiên           

c)

            C. Đột biến                                                    

d)

D. Giao phối ngẫu nhiên

28.

28. Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh giới?

a)

            A. Chọn lọc ngẫu nhiên                            

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

            C. Đột biến                                      

d)

   D. Các cơ chế cách li

29.

29. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?  (TSCĐ 2014)

a)

A.  Di – nhập gen có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể.

b)

B.  Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

c)

C.  Quá trình tiến hỏa nhỏ diễn ra dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

d)

D.  Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số alen của quần thể.

30.

30.* Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên (ĐH 2014)

a)

A.  vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

B.  trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể.

c)

C.  không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.

d)

D.  chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể.

31.

43. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm? (THPTQG 2019)

a)

GPNN

b)

YTNN

c)

ĐBG

d)

GPKNN

32.

43. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm? (THPTQG 2019)

a)

YTNN

b)

ĐB

c)

CLTN

d)

GPKNN

33.

39. Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò 

a)

A. làm phong phú vốn gen của quần thể.                                                     (THPTQG15)

b)

B. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

C. định hướng quá trình tiến hóa.                        

d)

D. tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.    

34.

38.  Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể? (ĐH 2014)

a)

A.    Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.

b)

A.    Đột biến và di - nhập gen.

c)

A.    Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố không ngẫu nhiên.

d)

A.    Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

35.

A.    Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

a)

CLTN

b)

ĐB

c)

Di nhập gen

d)

GPKNN

36.

30.* Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên (ĐH 2014)

a)

A.  vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

B.  trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể.

c)

C.  không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.

d)

C.  không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.

37.

31.* Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, bao nhiêu phát biểu đúng?                                                             (QG 2016)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

1.         Ví dụ nào sau đây là ví dụ về cách li sinh sản theo kiểu sau hợp tử ?

a)

A. Một loài ếch giao phối vào tháng tư, một loài khác vào tháng năm

b)

B. Hai con ruồi quả thuộc hai loài khác nhau sản sinh con bất thụ

c)

C. Tinh trùng giun biển chỉ xâm nhập vào trứng của cá thể cùng loài.

d)

D. Một loài hoa mọc trong rừng, một loài hoa khác mọc ở đồng cỏ.

39.

2.         Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về cơ chế cách li  trước hợp tử ?

a)

A. Hai cá thể có các tập tính ve vãn khác nhau.

b)

B. Sự sảy thai ngẫu nhiên

c)

C. Hai cá thể bị ngăn cách địa lí

d)

D.Cơ quan sinh dục của hai cơ thể không tương thích

40.

Hai động vật được xem là thành viên của 2 loài khác nhau nếu chúng có đặc tính nào sau đây ?

a)

A. Chúng khác nhau về bề ngoài                          

b)

  B. Chúng cách li sinh sản với nhau

c)

C. Chúng sống trong các vùng khác nhau              .

d)

D. Chúng là thành viên của 2 quần thể khác nhau

41.

4.    Hai loài hoa súng cùng trong một cái ao không thụ phấn cho nhau vì một loài nở hoa ban đêm còn loài kia  hoa nở ban ngày. Sự ngăn cách sinh sản giữa hai loài hoa súng này là ví dụ về loại cách li nào ?

a)

            A. Cách li thời gian                                                              

b)

  B. Cách li giao tử

c)

            C. Cách li cơ học                                                                 

d)

   D. Không hình thành con lai.

42.

5.    Điều nào không thuộc cách li sau hợp tử :

a)

A. Thụ tinh được nhưng hợp tử không phát triển

b)

B. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non.

c)

B. Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non.

d)

D. Con lai không hữu thụ.

43.

6.    Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám. Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm cho chúng có màu giống nhau thì chúng lại giao phối với nhau và sinh con. Dạng cách li nào sau đây làm cho hai loài này không giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên?                                     (TSCĐ 2013)

a)

            C. Cách li cơ học                                        

b)

B. Cách li địa lí       

c)

            A. Cách li sinh thái                                                                    

d)

    D. Cách li tập tính

44.

Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?                                (TSĐH 2013)

Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác

Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.

Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.

a)

13

b)

14

c)

24

d)

23

45.

8.    Ở những loài sinh sản hữu tính, từ một quần thể ban đầu tách thành hai hoặc nhiều quần thể khác nhau. Nếu các nhân tố tiến hóa đã tạo ra sự phân hóa về vốn gen giữa các quần thể này, thì cơ chế cách li nào sau đây khi xuất hiện sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới? (TNPT 2014)

a)

            A. Cách li sinh sản                           

b)

    B. Cách li sinh thái               

c)

            C. Cách li địa lí                               

d)

    D. Cách li nơi ở

46.

1.         Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới ?

a)

A. Cách li sinh sản                          

b)

B. Cách li sinh thái      

c)

C. Cách li địa lí   

d)

  D. Cách li thời gian

47.

2.    Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra  được quần thể cây 4n. Quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới vì :

a)

A. Quần thể cây 4n có các đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n.

b)

B. Quần thể cây 4n giao phấn được với các cây của quần thể 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ.

c)

C. Quần thể cây 4n có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST

d)

D. Quần thể cây 4n không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n.

48.

3.    Phát biểu nào là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới :

a)

A. Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

b)

B.  Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới

c)

C. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến

d)

D. Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới

49.

4.    Phương thức hình thành loài khác khu thể hiện ở con đường hình thành loài nào :

a)

A. Con đường đa bội cùng nguồn                    

b)

   B. Con đường đa bội khác nguồn

c)

C. Con đường địa lí                                             

d)

D. Con đường sinh thái

50.

16.  Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A.  Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

b)

B.  Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí

c)

C.  Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất

d)

D.  Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật