wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh giữa kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành ?

a)

Bạch cầu ưa kiềm

b)

Bạch cầu limphô

c)

Bạch cầu mônô

d)

Bạch cầu trung tính

2.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch dưới cằm

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch dưới đòn

3.

Con người không có khả năng mắc phải căn bệnh nào dưới đây ?

a)

Cúm lợn

b)

Dịch hạch

c)

Cúm gia cầm

d)

Toi gà

4.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?

a)

Dạ dày

b)

gan

c)

phổi

d)

não

5.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

a)

Tiểu cầu

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tất cả các phương án còn lại

6.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

Bạch cầu ưa axit

b)

Bạch cầu ưa kiềm

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Bạch cầu limphô

7.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

kháng thể

b)

kháng nguyên

c)

protein độc

d)

chất kháng sinh

8.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở

a)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể

b)

nửa trên bên phải cơ thể.

c)

nửa dưới bên phải cơ thể.

d)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể

9.

Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là :

a)

5,4 – 5,6 triệu/ml máu.

b)

4,8 – 5 triệu/ml máu.

c)

3,9 – 4,1 triệu/ml máu.

d)

4,4 – 4,6 triệu/ml máu.

10.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?

a)

60 lần

b)

90 lần

c)

75 lần

d)

85 lần

11.

Loại mạch nào dưới đây không có van ?

a)

Tĩnh mạch mác

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch chậu

d)

Tĩnh mạch hiển lớn

12.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm O

d)

Nhóm AB

13.

Khi ném quả bóng vào một rổ treo trên cao, chúng ta đã tạo ra

a)

Lực kéo

b)

Lực đẩy

c)

Lực hút

d)

Phản lực

14.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,1 giây

b)

0,3 giây

c)

0,4 giây

d)

0,5 giây

15.

Sau khi luân chuyển trong hệ bạch huyết, dịch bạch huyết sẽ được đổ trực tiếp vào bộ phận nào của hệ tuần hoàn ?

a)

Tĩnh mạch đùi

b)

Tĩnh mạch thận

c)

Tĩnh mạch dưới đòn

d)

Tĩnh mạch cảnh trong

16.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

c)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

d)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

17.

Ở người, loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu đỏ thẫm ?

a)

Động mạch đùi

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch cảnh

d)

Động mạch cửa gan

18.

Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co.

b)

Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co.

c)

Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại.

d)

Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra.

19.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?

a)

Hêmôerythrin

b)

Hêmôglôbin

c)

Miôglôbin

d)

Hêmôxianin

20.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

21.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

b)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

c)

Hình đĩa, lõm hai mặt

d)

Màu đỏ hồng

22.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

23.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

24.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

d)

Tất cả các phương án còn lại

25.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Kháng thể

b)

Kháng sinh

c)

Kháng nguyên

d)

protein độc

26.

Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự như thế nào ?

a)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH - ống BH – tĩnh mạch

b)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – ống BH – mạch BH – tĩnh mạch

c)

Mao mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH – tĩnh mạch

d)

Mao mạch BH – mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – tĩnh mạch

27.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

bạch cầu ưa kiềm.

b)

bạch cầu trung tính.

c)

bạch cầu limphô B.

d)

bạch cầu limphô T.

28.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

29.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu limphô T

b)

Bạch cầu mônô

c)

Bạch cầu limphô B.

d)

Bạch cầu ưa axit

30.

Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?

a)

0,3 giây

b)

0.4 giây

c)

0.5 giây

d)

0.6 giây

31.

Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?

a)

2 trường hợp

b)

3 trường hợp

c)

6 trường hợp

d)

7 trường hợp

32.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng sinh – kháng thể

b)

Vi khuẩn – prôtêin độc

c)

Kháng nguyên – kháng sinh

d)

Kháng nguyên – kháng thể

33.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch nhân tạo

34.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

a)

60%

b)

45%

c)

55%

d)

75%

35.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

b)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

c)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

36.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Máu

b)

Dich nhân

c)

Dịch bạch huyết

d)

Nước mô

37.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch phổi

38.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

AB

b)

O

c)

B

d)

Tất cả phương án còn lại

39.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

b)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

c)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

d)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải

40.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì ?

a)

A. Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu

b)

B.Uống nhiều nước lọc

c)

C.Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể

d)

D.Cả A.à B

41.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất cốt giao

d)

Tất cả đáp án đưa ra

42.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào ?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ trái

43.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

O2

b)

N2

c)

CO

d)

CO2

44.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

45.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây ?

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

46.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

Axit lactic

b)

Axit acrylic

c)

Axit malic

d)

Axit axêtic

47.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)

sắt

b)

canxi

c)

photpho

d)

magiê

48.

Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu hụt yếu tố dinh dưỡng nào ?

a)

Oxi

b)

Nước

c)

Muối khoáng

d)

Chất hữu cơ

49.

Cho các loại bạch cầu sau :

1. Bạch cầu mônô

2. Bạch cầu trung tính

3. Bạch cầu ưa axit

4. Bạch cầu ưa kiềm

5. Bạch cầu limphô

Có bao nhiêu loại bạch cầu không tham gia vào hoạt động thực bào ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tất cả phương án đưa ra