wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI TIẾT + DA

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Ở người bình thường, hai quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng?

a)

A. 1000000

b)

B. 10000000

c)

C. 2000000

d)

D. 20000000

2.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

A. Ống góp

b)

B. Ống thận

c)

C. Nang cầu thận

d)

D. Cầu thận

3.

Cầu thận được tạo thành bởi:

a)

A. một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

B. hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

C. một búi mao mạch dày đặc.

d)

D. một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

4.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại?

a)

A. Chất độc

b)

B. Crêatin

c)

C. Axit uric

d)

D. Nước

5.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu?

a)

A. Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

B. Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

C. Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

D. Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

6.

Quá trình lọc máu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước tiểu đầu

b)

B. diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu chính thức

c)

C. diễn ra ở ống thận và tạo ra nước tiểu đầu

d)

D. diễn ra ở cầu thận và tạo ra nước chính thức

7.

Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra gián đoạn

b)

B. diễn ra liên tục

c)

C. tùy từng giai đoạn có thể liên tục hoặc gián đoạn

d)

D. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều

8.

Sự bài tiết nước tiểu có đặc điểm:

a)

A. diễn ra gián đoạn

b)

B. diễn ra liên tục

c)

C. diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều

d)

D. tùy từng thời điểm có thể liên tục hoặc gián đoạn

9.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện?

a)

A. 50 ml

b)

B. 1000 ml

c)

C. 200 ml

d)

D. 600 ml

10.

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

a)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn

b)

B. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn

c)

C. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có prôtêin

d)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu

11.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu?

a)

A. Cơ vòng ống đái

b)

B. Cơ lưng xô

c)

C. Cơ bóng đái

d)

D. Cơ bụng

12.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?

a)

A. Uống đủ nước

b)

B. Nhịn tiểu

c)

C. Đi chân đất

d)

D. Không mắc màn khi ngủ

13.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?

a)

A. Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

b)

B. Uống nước vừa đủ

c)

C. Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

D. Ăn quá mặn, quá chua

14.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Lọc máu

c)

C. Hấp thụ lại và bài tiết tiếp

d)

D. Lọc máu và bài tiết tiếp

15.

Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

a)

A. Viêm thận

b)

B. Ung thư thận

c)

C. Sỏi thận

d)

D. Nhiễm trùng thận

16.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu?

a)

A. Khẩu phần ăn uống không hợp lí

b)

B. Vi sinh vật gây bệnh

c)

C. Các chất độc có trong thức ăn

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

17.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

b)

B. Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

c)

C. Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

d)

D. Các tế bào ống thận bị tổn thương do đói ôxi lâu dài, do bị đầu độc bởi các chất độc (thủy ngân, asenic,...)

18.

Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a)

A. dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

19.

Thường xuyên giữ vệ sinh cho hệ bài tiết có tác dụng:

a)

A. hạn chế tác hại của chất độc

b)

B. tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lọc máu được liên tục

c)

C. hạn chế tác hại của các vi sinh vật

d)

D. tránh cho thận làm việc nhiều và hạn chế khả năng tạo sỏi

20.

Nếu một người nào đó bị tai nạn hư mất 1 quả thận thì cơ thể bài tiết như thế nào?

a)

Giảm đi một nửa

b)

Bài tiết bổ sung cho da

c)

Bình thường

d)

Bài tiết gấp đôi.

21.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

22.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Ion khoáng

d)

chất thải

23.

Tại sao tỉ lệ nhiễm trùng đường tiết niệu thường xảy ra ở phụ nữ hơn ở nam giới?

a)

Do niệu đạo của phụ nữ dài hơn

b)

Do niệu đạo của phụ nữ ngắn hơn và nằm gần trực tràng nên vi khuẩn tới bàng quang nhanh hơn ở nam giới và dễ đi vào niệu đạo gây nhiễm trùng.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

24.

Tác nhân gây suy thận thường gặp là?

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Sỏi thận

c)

Nhiễm khuẩn đường niệu

d)

Tất cả các ý trên

25.

B là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống góp

26.

Chức năng của hệ bài tiết là gì?

a)

Loại bỏ chất thải bằng giúp cân bằng nội môi.

b)

Tạo protein.

c)

Vận chuyển khí và chất dinh dưỡng đến các tế bào.

d)

Phân giải thức ăn để cung cấp năng lượng.

27.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp

28.

Cấu tạo của thận gồm

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

b)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng của thận

d)

Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận với các ống góp, bể thận

29.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

30.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

31.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

32.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Lớp mỡ

b)

Tầng sừng

c)

Cơ co chân lông

d)

Thụ quan

33.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng.

b)

tầng tế bào sống.

c)

cơ co chân lông.

d)

mạch máu.

34.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Đầu gối

b)

Gan bàn chân

c)

Bụng chân

d)

Lòng bàn tay

e)

35.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

36.

Ta có thể nhận biết được độ nóng, lạnh, cứng, mềm của vật là do:

a)

da được cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt với nhau

b)

lớp tế bào sống có khả năng phân chia tạo ra tế bào mới

c)

da có nhiều thụ quan là những đầu mút tế bào thần kinh

d)

trên da có nhiều tuyến nhờn tiết chất nhờn lên bề mặt da

37.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

38.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

d)

Bài tiết

e)

Thụ cảm

39.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

40.

Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

b)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

c)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)

d)

Tất cả các phương án còn lại

41.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

42.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

c)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

d)

Tập thể dục thường xuyên

43.

Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ?

a)

Ếch

b)

c)

Lợn

d)

Khỉ

44.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

e)

Corona

45.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?

a)

Uốn ván

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Viêm gan A

d)

Thủy đậu

46.

Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ?

a)

Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch

b)

Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng

c)

Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch

d)

Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn

47.

Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần

b)

Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt

c)

Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa

d)

Tất cả các phương án

48.

Chức năng nào sau đây không phải chức năng của da người?

a)

Tiếp nhận kích thích

b)

Bài tiết

c)

Trao đổi khí

d)

Điều hoà thân nhiệt

49.

Để bảo vệ cơ thể tránh lây nhiễm Covid-19, chúng ta nên làm việc nào sau đây?

a)

Rửa tay liên tục với xà phòng

b)

Đeo khẩu trang liên tục

c)

Sát khuẩn tay sau khi tiếp xúc với các vật dụng công cộng như tay nắm cửa, cầu thang,...; trước và sau khi ăn, chế biến thức ăn,...

d)

Tất cả các phương án trên

50.

Lớp nào là lớp ngoài cùng trong cấu tạo của da?

a)

Lớp biểu bì

b)

Lớp bì

c)

Lớp mỡ dưới da

d)

Lớp cơ