NEW
Font size
WorksheetsSinh 8 CHK1
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
Câu 6: Nối cột A và cột B cho phù hợp.
Đáp án đúng là:
C. sự phân loại máu một cách ngẫu nhiên
Câu 10: Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý mấy điều sau?
1. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
2. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn
3. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3
4. Ăn nhiều muối trong khẩu phần ăn hàng ngày
5. Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Có lớp niêm mạc tiết chất nhày giúp cản bụi và vi khuẩn gây hại trong luồng không khí, đồng thời cũng giúp làm ẩm không khí trước khi vào phổi.
(2) Có nhiều lông mũi giúp ngăn cản bụi để làm sạch luồng không khí.
(3) Có lớp mao mạch dày đặc giúp làm ấm không khí trước khi vào phổi.
(4) Số lượng lông mũi nhiều và dài giúp làm ẩm không khí vào bên trong.
Số phát biểu đúng về sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xoang mũi trong hệ hô hấp?
Câu 13: Nối cột A và cột B cho phù hợp.Đáp án phù hợp là:
A. Xoang mũi -> Hầu (họng) -> Thanh quản -> Khí quản -> Phế quản -> Phổi.
B. Xoang mũi -> Hầu (họng) -> Khí quản -> Thanh quản -> Phế quản -> Phổi.
C. Xoang mũi -> Hầu (họng) -> Thanh quản -> Phế quản -> Khí quản -> Phổi.
D. Xoang mũi -> Hầu (họng) -> Phế quản -> Khí quản -> Thanh quản -> Phổi.
Câu 16: Các biện pháp phòng bệnh hô hấp sau:
1. tiêm vắc xin
2. không hút thuốc
3. ăn uống đủ chất
4. đeo khẩu trang 5. hút thuốc lá
6. tập thể dục, thể thao
Số biện pháp đúng là:
Câu 18: Đọc và nhận định các phát biểu sau đây:
(1) Quá trình hít vào đưa không khí giàu CO2 đi qua đường dẫn khí vào phổi và quá trình thở ra đưa không khí giàu O2 từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường.
(2) Trao đổi khí tại phế nang: O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang.
(3) Hệ hô hấp giúp vận chuyển O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào ra phế nang.
(4) Cơ hoành có chức năng tham gia vào cử động hô hấp.
Có bao nhiêu phát biểu đúng:
Câu 25: Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào? Đếm số câu đúng
1. Xoang mũi
2. Phổi
3. Miệng
4. Cơ hoành
5. Xoang màng phổi
6. Khí quản
Câu 26: Chọn câu đúng:
1. Hệ hô hấp gồm đường dẫn khí và phổi.
2. Các cơ quan trong hệ hô hấp hoạt động riêng lẻ, không có mối liên quan nhau
3. Hít vào đưa không khí giàu O2
4. Trao đổi khí xảy ra ở ngoài môi trường
5. Thở ra đưa không khí giàu CO2
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(1) Uống đủ nước mỗi ngày.
(2) Hạn chế ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối.
(3) Vận động thể lực phù hợp.
(4) Không nhịn tiểu.
Số phát biểu đúng về biện pháp phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết?
Câu 35: Khi môi trường trong bị …(1)... gây ra sự ...(2)...trong hoạt động của các tế bào và ...(3)… gây nên bệnh, thậm chí gây ra …(4)….
Thứ tự đúng để điền vào chỗ trống là:
Câu 39: Những biện pháp nào để phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết.
(1) Uống đủ nước mỗi ngày.
(2) Hạn chế ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối.
(3) Vận động thể lực phù hợp.
(4) Hút nhiều thuốc lá.
(5) Thức khuya thường xuyên và định kì.
(6) Không nhịn tiểu.
Đáp án đúng là:
Câu 40: Trong các điều kiện sau, có bao nhiêu loại thuộc điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong?
(1) Nhiệt độ.
(2) Huyết áp.
(3) PH.
(4) Thành phần chất tan.
Câu 45: Sắp xếp các sản phẩm bài tiết theo thứ tự tương ứng với các cơ quan lần lượt là Da → Gan → Phổi → Thận:
(1) Khí CO2
(2) Mồ hôi
(3) Nước tiểu
(4) Bilirubin
Câu 46: Sắp xếp các đơn vị chức năng sau theo thứ tự đi qua từ lúc tạo thành và thải ra của nước tiểu:
(1) Bể thận
(2) Nephron
(3) Ống dẫn nước tiểu
(4) Ống đái
(5) Bóng đái
Câu 48: Số mầm bệnh đúng có thể gây viêm thận, viêm đường tiết niệu
(1) Virus
(2) Vi khuẩn
(3) Nấm
