wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh học

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đặc điểm dưới đây, những đặc điểm nào chỉ có ở người mà ko có ở động vật khác

a)

Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn

b)

đi bằng 2 chân

c)

có ngôn ngữ và tư duy trừu tượng

d)

răng phân hóa

e)

Phần thân có 2 khoang: khoang ngực và khoang bụng ngăn cách nhau bởi cơ hoành

2.

Các cơ quan nào sau đây thuộc khoang bụng

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Ruột

d)

Lá Lách

e)

Dạ dày

3.

Cơ thể người chia thành mấy phần? đó là các phần nào?

a)

3 phần: đầu, thân và chân

b)

2 phần: đầu, thân

c)

3 phần: đầu, thân và các chi

d)

3 phần: đầu, thân và cổ

4.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố hầu hết mọi nơi trong cơ thể người

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

5.

Nơron có 2 chức năng cơ bản là gì

a)

Cảm ứng và phân tích các thông tin

b)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

c)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

6.

Ví dụ nào sau đây ko phải là phản xạ

a)

Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại

b)

Giáo viên bước vào lớp, học sinh đứng lên chào

c)

Hải trả lời câu hỏi khi được cô giáo gọi

d)

Tay chạm vào lá cây xấu hổ, lá liền cụp lại

7.

loại khớp nào dưới đây có khả năng cử động dễ dàng

a)

Khớp giữa hai xương háng với nhau

b)

Khớp giữa các đốt sống với nhau

c)

Khớp các xương hộp sọ với nhau

d)

Khớp giữa xương cẳng tay với xương cánh tay

8.

Trong quá trình lao động chúng ta nên làm gì để cơ lâu mỏi và đạt năng suất cao?

a)

làm việc nhanh, vừa khối lượng lớn, nghỉ ngơi hợp lí

b)

làm việc nhịp nhàng, vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí

c)

làm việc nhịp nhàng, vừa sức, liên tục

d)

làm việc nhịp nhàng, với tốc độ cao, khối lượng lớn

9.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

c)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

10.

Khi băng bó cố định cho người gãy xương cẳng tay thì

a)

Băng từ cổ tay vào trong

b)

Băng từ khửu tay ra cổ tay

c)

Băng theo chiều nào cũng được

d)

chỉ cần buộc định vị

11.

Máu gồm các tế bào máu và

a)

huyết thanh

b)

chất sinh tơ máu

c)

tơ máu

d)

huyết tương

12.

Chức năng của tiểu cầu là

a)

Tham gia bảo vệ cơ thể chống mất máu

b)

duy trì máu ở trạng thái lỏng và vận chuyển các chất

c)

Tham gia vận chuyển O2, CO2

d)

tham gia bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, vi rút

13.

Môi trường trong cơ thể gồm

a)

máu, nước mô, bạch huyết

b)

máu, nước mô, tiểu cầu

c)

máu, nước mô, hồng cầu

d)

máu, nước mô, bạch cầu

14.

Khi tiêm phòng vắc xin thủy đậu chúng ta có thể sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là loại miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tập nhiễm

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch nhân tạo

15.

Tế bào Limpho B đã chống lại tác nhân gây bệnh bằng cách nào?

a)

Dùng chân giả tiêu diệt

b)

Dùng phân tử protein đặc hiệu

c)

Tiết enzim hình thành tơ máu

d)

Tiết kháng thể để vô hiệu hóa

16.

Nhóm máu O là nhóm máu

a)

Kháng nguyên A

b)

Kháng nguyên B

c)

Kháng thể a

d)

Kháng thể b

17.

Một người mang nhóm máu B bị tai nạn giao thông mất nhiều máu cần phải được truyền máu. Vậy người này chỉ nhận được máu từ những người có nhóm máu nào

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu O

d)

Nhóm máu AB

18.

Máu mang oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim?

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

19.

Sau khi luân chuyển trong hệ bạch huyết, dịch bạch huyết sẽ được đổ trực tiếp vào bộ phận nào của hệ tuần hoàn

a)

Tĩnh mạch dưới đòn

b)

Tĩnh mạch cảnh trong

c)

Tĩnh mạch thận

d)

Tĩnh mạch đùi

20.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với chất nào sau đây?

a)

Protein

b)

Gluxit

c)

Colesteron

d)

Chất khoáng

21.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

22.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào?

a)

Dòng máu đi với vận tốc, áp lực lớn

b)

Thành mạch được cấu tạo bởi 3 lớp tế bào

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

Có lòng mạch rộng và có van một chiều

23.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,1 giây

24.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập khoảng bao nhiêu lần?

a)

85 lần

b)

75 lần

c)

60 lần

d)

90 lần

25.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng dẫn máu nuôi dưỡng tim?

a)

Động mạch chủ dưới

b)

Động mạch chủ trên

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch phổi

26.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự như thế nào?

a)

pha thất co-pha dãn chung-pha nhĩ co

b)

pha dãn chung-pha thất co-pha nhĩ co

c)

pha thất co-pha nhĩ co-pha dãn chung

d)

pha nhĩ co-pha thất co-pha dãn chung

27.

Vai trò của môi trường trong cơ thể là

a)

bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào

b)

giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài

c)

tạo môi trường lỏng để vận chuyển các chất

d)

giúp tế bào thải chất thừa trong quá trình sống

28.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Thường xuyên vẫn động và nâng dần sức chịu đựng cơ thể

b)

hạn chế sử dụng rượu, bia, thuốc lá, mỡ động vật và các thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega-3

d)

luôn giữ tinh thần lạc quan, yêu đời

29.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi chỉ số huyết áp thường xuyên ở mức

a)

huyết áp tối thiểu \ge  90mmHg, huyết áp tối đã > 140mmHg

b)

huyết áp tối thiểu \ge  120mmHg, huyết áp tối đã > 160mmHg

c)

huyết áp tối thiểu \ge  100mmHg, huyết áp tối đã > 160mmHg

d)

huyết áp tối thiểu \ge  90mmHg, huyết áp tối đã > 120mmHg

30.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có

a)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

b)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

c)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn

d)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn

31.

Hoạt động hô hấp của con người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

cơ liên sườn và cơ hoành

32.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu

a)

Khí nitơ

b)

Khí oxi

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hidro

33.

Ở người cấu trúc nào sau đây của hệ hô hấp thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể người với môi trường bên ngoài

a)

phế quản

b)

thanh quản

c)

khí quản

d)

phế nang

34.

Các cơ quan trong đường dẫn khí được sắp xếp theo trình tự đúng là?

a)

Mũi-Phế quản-Họng-Thanh quản-Khí quản

b)

Mũi-Phế quản-Khí quản-Thanh quản-Họng

c)

Mũi-Họng-Khí quản- Thanh quản-Phế quản

d)

Mũi-Họng-Thanh quản- Khí quản-Phế quản

35.

Cơ quan nào có tuyến amidan và tuyến V.A chứa nhiều tế bào limpho để bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

36.

Khi nuốt thức ăn, lúc lưỡi nâng lên thì đồng thời kéo...đóng kín lỗi khí quản lại để thức ăn ko lọt vào đường hô hấp, ... nâng lên đóng kín 2 lỗ thông lên mũi

a)

nắp thanh quản-khẩu cái mềm

b)

Lưỡi gà-sụn giáp

c)

Lưỡi gà-nắp thanh quản

d)

nắp thanh quản-sụn giáp

37.

Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp là?

a)

Sự thở, sự thông khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào

b)

quá trình hít vào thở ra

c)

sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào

d)

Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào

38.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn-cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài co-cơ hoành dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài -cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài -cơ hoành đều dãn

39.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích của phổi

b)

lượng khí cặn của phổi

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp

40.

Khi ăn không nên vừa nhai vừa cười nói vì

a)

tuyến nước bọt không tiết enzim amilaza, thức ăn không được làm trơn, dễ tắc ở thực quản

b)

thức ăn có thể lọt vào đường dẫn khí làm ta bị sặc, thậm chí gây tắc đường dẫn khí

c)

thức ăn không được lưỡi đảo và đẩy vào họng một cách triệt để

d)

Thức ăn không được tiêu hóa cơ học triệt để ở khoang miệng

41.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt

a)

Lưỡi

b)

Họng

c)

Thức quản

d)

Khí quản

42.

trong ống tiêu hóa ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào

a)

Ruột thừa

b)

Ruộ già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

43.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Hấp thụ lại chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

44.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hóa

a)

Vitamin

b)

Muối khoáng

c)

Gluxit

d)

Nước

45.

Chất dinh dưỡng trong ruột non được hấp thụ qua thành ruột sẽ đi theo 2 con đường về tim là

a)

đường máu và đường bạch huyết

b)

đường ruột và đường máu

c)

đường ruột và đường bạch huyết

d)

đường nước mô và đường máu

46.

Vai trò của nước bọt là

1. làm mềm thức ăn

2. biến đổi chất hữu cơ thành chất đơn giản để hấp thụ qua niêm mạc miệng

3. Bảo vệ răng nhờ trong nước bọt có chất lizozim có tác dụng sát khuẩn

4. chứa enzim biến đổi tinh bột chín thành đường đôi

5. chứa muối mật để phân cắt giọt lipit

6. chứa chất nhày làm viên thức ăn dễ nuốt

a)

1,3,5

b)

2,4,6

c)

1,2,3,6

d)

1,3,4,6

47.

Gan không có vai trò nào sau đây

a)

Tiết muối mật

b)

Biến đổi thức ăn về mặt lí học và hóa học

c)

Khử các chất độc

d)

Điều hòa nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu được ổn định

48.

Cho tên các cơ quan tiêu hóa sau

1. khoang miệng 2. dạ dày 3. Ruột non 4. thực quản 5. ruột già 6. hậu môn

trình tự tiêu hóa theo chiều từ trên xuống là

a)

1,3,4,2,5,6

b)

1,3,5,6,2,4

c)

1,4,2,3,5,6

d)

1,2,4,3,6,5

49.

Khi nhai cơm lâu trong miệng có thấy cảm giác ngọt vì

a)

đã đủ thời gian để các chất biến thành đường đơn

b)

các chất dinh dưỡng đã kịp hấp thụ qua niêm mạc miệng

c)

enzim amilaza kịp biến đổi một phần tinh bột chín trong cơm thành đường mantôzơ

d)

răng giúp nghiền nhuyễn cơm thành các loại đường mantôzơ, glucôzơ tiếp xúc với gai vị giác

50.

sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể?

a)

ăn và uống-đẩy thức ăn vào ống tiêu hóa-tiêu hóa thức ăn-hấp thụ các chất dinh dưỡng-thải phân

b)

ăn và uống-tiêu hóa thức ăn-đẩy thức ăn vào ống tiêu hóa-hấp thụ các chất dinh dưỡng-thải phân

c)

ăn và uống-đẩy thức ăn vào ống tiêu hóa-hấp thụ các chất dinh dưỡng-tiêu hóa thức ăn-thải phân

d)

ăn và uống-hấp thụ các chất dinh dưỡng-đẩy thức ăn vào ống tiêu hóa-tiêu hóa thức ăn-thải phân