wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI SINH 8

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 40. Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Khẩu cái mềm hạ xuống

c)

Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá

d)

Lưỡi nâng lên

2.

Câu 41. Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng?

a)

Lipit, vitamin, nước

b)

Lipit, vitamin

c)

Vitamin, nước

d)

Nước, vitamin

3.

Câu 42. Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ bản?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

2 lớp

d)

5 lớp

4.

Câu 43. Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày?

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp dưới niêm mạc

c)

Lớp màng bọc

d)

Lớp cơ

5.

Câu 44. Qua tiêu hoá, Protein sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrin và vitamin.

b)

glixêrin và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

axit amin

6.

Câu 45(1). Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích?

a)

95%

b)

80%

c)

98%

d)

70%

7.

Câu 45. Trong dịch vị của người, vật chất khô chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích?

a)

5%

b)

80%

c)

95%

d)

70%

8.

Câu 46. Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ?

a)

1 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

9.

Câu 47. Loại dịch nào đóng vai trò tiêu hóa thức ăn trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở khoang miệng?

a)

Dịch tuỵ

b)

 Dịch ruột

c)

Dịch mật      

d)

Nước bọt

10.

Câu 48. Trong ống tiêu hoá ở người, dịch vị được tiết ra khi nào?

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày        

b)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

d)

Khi thức ăn chạm lưỡi hoặc niêm mạc dạ dày.

11.

Câu 49. Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong phế nang (tham gia trao đổi khí)?

a)

350 ml

b)

200 ml

c)

100 ml

d)

50 ml

12.

Câu 50. Ở người bình thường, thời gian tâm nhỉ nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu?

a)

0,6 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,7 giây

13.

Câu 51. Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

14.

Câu 52. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Tiêu hoá thức ăn 

d)

Nghiền nát thức ăn

15.

Câu 53. Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào phế nang vào máu?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

16.

Câu 54. Nếu qua hệ tiêu hoá, chất độc bị hấp thụ vào con đường máu thì chúng sẽ bị khử tại đâu?

a)

Tim

b)

Dạ dày

c)

Thận

d)

Gan

17.

Câu 55. Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung

a)

Lưu huỳnh và phôtpho.

b)

Magiê và sắt.

c)

Canxi và fluo.

d)

Canxi và phôtpho

18.

Câu 56. Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu?

a)

70% 

b)

40% 

c)

30% 

d)

50% 

19.

Câu 37. Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường bach huyết?

a)

70%

b)

40%

c)

30%

d)

50%

20.

Câu 57. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đường máu sẽ đổ về đâu trước khi về tim?

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch cảnh trong

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

21.

Câu 58. Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu?

a)

1 – 2 giờ

b)

3 – 6 giờ         

c)

6 – 8 giờ

d)

10 – 12 giờ

22.

Câu 59. Loại dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở ruột non?

a)

Dịch tuỵ

b)

Dịch ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch vị

23.

Câu 60. Mỗi chu kì tim diễn ra lần lượt qua mấy pha?

a)

. 2 pha: pha thất co – pha nhĩ co

b)

2 pha: pha dãn chung – pha thất co

c)

3 pha: pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

3 pha: pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

24.

Câu 61. Một người được xem là mắc bệnh thấp huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu 50 mmHg, huyết áp tối đa < 90 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

25.

Câu 62. Huyết áp tối thiểu đo được khi

a)

Tâm nhĩ dãn

b)

Tâm thất co

c)

Tâm thất dãn

d)

Tâm nhĩ co

26.

Câu 63. Qua tiêu hoá, gluxit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrin và vitamin

b)

glixêrin và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.                                            

d)

đường đơn.

27.

Câu 64. Ruột non được cấu tạo bởi mấy lớp cơ bản?

a)

3 lớp      

b)

4 lớp      

c)

2 lớp      

d)

5 lớp      

28.

Câu 65. Loại dịch nào đóng vai trò tiêu hóa thức ăn trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở dạ dày?

a)

Dịch tuỵ

b)

Dịch ruột

c)

Dịch mật 

d)

Dịch vị

29.

Câu 66. Tại ruột già không xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn 

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

30.

Câu 67. Trong các giai đoạn của quá trình hô hấp, giai đoạn nào là bản chất của quá trình hô hấp?

a)

. Sự thở

b)

Trao đổi khí ở phổi

c)

Trao đổi khí ở tế bào      

d)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào

31.

Câu 68. Trong các giai đoạn của quá trình hô hấp, giai đoạn nào là biểu hiện của quá trình hô hấp?

a)

Sự thở

b)

Trao đổi khí ở phổi

c)

Trao đổi khí ở tế bào      

d)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào

32.

Câu 69. Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

33.

Câu 70. Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn?

a)

Sụn thanh nhiệt

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án còn lại

34.

Câu 71. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

35.

Câu 72. Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

36.

Câu 73. Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

Trực tràng

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Kết tràng

37.

Câu 74. Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án trên

38.

Câu 75. Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản.

b)

. phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

39.

Câu 76. Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

40.

Câu 77. Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

N2

41.

Câu 78. Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

NO2

42.

Câu 79. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin 

b)

Côcain

c)

Moocphin 

d)

Nicôtin

43.

Câu 80. Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

44.

Câu 81. Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

45.

Câu 82. Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án trên

46.

Câu 83: Nhờ đâu mà ruột non có vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng với hiệu quả cao?

a)

Lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp

b)

Niêm mạc ruột non có các lông ruột, lông ruột cực nhỏ

c)

Ruột non rất dài

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Câu 84: Các chất dinh dưỡng với nồng độ thích hợp và không còn chất độc được vận chuyển qua:

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Mao mạch máu

d)

Mạch bạch huyết

48.

Câu 85: Ở đây chất dinh dưỡng được tích lúy hoặc loại bỏ, chất độc bị khử?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Ruột già

d)

Ruột non