NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP SINH 9 LẦN 1
Total questions: 48
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn 2n) là thể:
A. Dị bội
B. đơn bội
C. đa bội
D. lưỡng bội.
Câu 2: Biết mỗi gen qui định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phép lai
aabb x AaBb cho đời con lai F1 có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 1:1:1:1
B. 1:2:1
C. 3:3:1:1
D. 3:1.
Câu 3: Trong nguyên phân, NST có trạng thái kép ở những kì nào sau đây:
A. Kì đầu, kì cuối
B. Kì giữa, kì cuối
C. Kì đầu, kì giữa
D. Kì sau, kì cuối.
Câu 4: Trong các cơ thể sau đây, cơ thể nào có kiểu gen thuần chủng?
A. AAbb
B. AaBB
C. AaBb
D. AABb
Câu 5: Nhân tố sinh thái nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?
A. Độ ẩm
B. Cỏ dại
C. Nhiệt độ
D. Ánh sáng
Câu 6: Một gen có tổng 2400 Nu, trong đó số Nu loại A=800. Theo lí thuyết, gen này có số nu loại Guamin (G) là?
A. 400
B. 800
C. 1000
D.1600
Câu 7: Bộ NST trong bộ nhiễm sắc thể của người bị hội chứng Đao có?
A. 3 NST số 22
B. 3 NST số 20
C. 3 NST số 19
D. 3 NST số 21
Câu 8: Đậu Hà Lan có 2n=14. Tế bào nào sau đây là tế bào thể dị bội của loài?
A. Tế bào có 13 NST.
B. Tế bào có 21 NST.
C. Tế bào có 8 NST.
D. Tế bào có 28 NST.
Câu 9: Ở người, gen A quy định da bình thường trội hoàn toàn do với gen a quy định da bạch tạng. Một người đàn ông bị bạch tạng kết hôn với một người phụ nữ bình thường sinh một đứa con bị bạch tạng. Kiểu gen của người phụ nữ là:
A. aa
B. AA hoặc Aa
C. AA
D. Aa
Câu 10: Trong các phân tử sau, phân tử nào có đơn phân cấu tạo là axitamin?
A. rARN
B. tARN
C. Protein
D. ADN
Câu 11: Ở Việt Nam, lai kinh tế được dùng phổ biến nhất là:
A. dùng con đực và con cái thuộc giống trong nước cho giao phối với nhau.
B. dùng con đực thuộc giống trong nước giao phối với con cái nhập nội thuộc giống cao sản.
C. dùng con cái thuộc giống trong nước giao phối với con đực nhập nội thuộc giống cao sản.
D. dùng con đực và con cái thuộc giống nhập nội cao sản cho giao phối với nhau.
Câu 12: Trong tế bào sinh dưỡng của một người phụ nữ có 45 NST, trong đó có 1 NST X, người đó mắc bệnh hoặc hội chứng nào sau đây?
A. Đao
B. Tơcnơ
C. Hồng cầu liềm
D. Ung thư máu
Câu 13: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đồng hợp?
A. aaBb
B. AaBb
C. AABB
D. AaBB
Câu 14: Dạng đột biến gen nào sau đây làm giảm số liên kết hidro mà không làm giảm số nucleotit của gen?
A. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
B. Mất 1 cặp A – T
C. Thay thế 1 cặp A – T bằng G – X
D. Thêm 1 cặp G – X
Câu 15: Trong trường hợp giảm phân bình thường, cơ thể nào sau đây cho giao tử ab với tỉ lệ bằng 25%?
A. aaBb
B. aabb
C. AaBb
D. Aabb
Câu 16: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội trội hoàn toàn so với gen lặn. Phép lai nào sau đây cho đời con có một loại kiểu hình?
A. Aabb x aaBb
B. Aabb x AABB
C. AaBB x Aabb
D. AAbb x aaBb
Câu 17: Thành tựu nào sau đây là thành tựu của công nghệ gen?
A. Giúp nhân nhanh giống cây trông đáp ứng yêu cầu của sản xuất.
B. Tạo giống cây trồng tam bội (3n)
C. Tạo giống lợn lai giữa giống lợn Ỉ và giống lợn Đại bạch.
D. Tạo giống để sản xuất protein sữa người.
Câu 18: Một loài thực vật xét hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là: D,d và E,e. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể nào sau đây là thể một nhiễm?
A. Ddeee
B. DdEe
C. DDEE
D dEE
Câu 19: Quá trình nguyên phân diễn ra theo trình tự nào sau đây?
A. Kì đầu→Kì giữa→Kì sau→Kì cuối.
B. Kì đầu→Kì giữa→Kì cuối →Kì sau.
C. Kì giữa→ Kì đầu→ Kì cuối→ Kì sau
D. Kì đầu→Kì sau →Kì giữa →Kì cuối.
Câu 20: Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ hỗ trợ khác loài trong quần xã sinh vật?
A. Cá ép bám vào rùa biển nhờ đó cá được đưa đi xa.
B. Cỏ dại và lúa trong một ruộng lúa
C. Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng
D. Hươu và hổ cùng sống trong một cánh rừng.
Câu 21: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
A. Động vật
B. Độ ẩm môi trường
C. Nhiệt độ môi trường
D. Ánh sáng.
Câu 22: Phân tử nào dưới đây được dùng làm khuôn để tổng hợp chuỗi axit amin?
A. ADN
B. Protein
C. mARN
D. tARN
Câu 24: Hình ảnh dưới đây mô tả đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
A B C D E o F G H → A B D C E o F G H
A. Lặp đoạn
B. Mất đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn.
Câu 25: Theo lý thuyết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử aB?
A. aaBB
B. AABb
C. Aabb
D. AABB
Câu 26: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=14,số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội được phát sinh từ loài này là:
A. 15
B. 21
C. 42
D. 28
Câu 27: Đối tượng nghiên cứu di truyền của Moocgan là:
A. nấm
B. đậu Hà Lan
C. chim bồ câu
D. ruồi giấm.
Câu 28: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?
.
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng
C. Mỗi cặp gen nằm trên những NST tương đồng khác nhau.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.
Câu 29: Khi giao phấn giữa cây có quả tròn, chín sớm với cây có quả dài, chín muộn. Kiểu hình nào ở con lai dưới đây được xem là biến dị tổ hợp
A. Quả tròn, chín sớm
B. Quả dài, chín muộn
C. Quả tròn, chín muộn
D. Cả 3 kiểu hình vừa nêu
Câu 30: Cơ thể có KG AaBB khi giảm phân tạo ra giao tử aB với tỉ lệ là
A.1/8
B. 1/4
C. 1/2
D. 0
Câu 31: Cho sơ đồ phả hệ sau. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Bệnh do gen lặn quy định.
B. Gen quy định bệnh có thể nằm trên NST thường hoặc NST giới tính.
C. Bệnh do gen nằm trên NST thường quy định.
D. Kiểu gen của người số 4 là đồng hợp lặn, của người số 3 có thể là đồng hợp trội hoặc dị hợp.
Câu 32: Cho ba cặp NST kí hiệu là Aa; Bb; Dd, tế bào có kiểu NST nào dưới đây là thể một nhiễm?
A. AaBbDd
B. AaaBbDd
C. ABbDd
D. AaBbbDd
Câu 33: Mạch khuôn của gen có trình tự nucleotit là: … -TGXAAGTAXT- …
Trình tự của mARN do gen tổng hợp là
…
A. … -AXGUUXAUGA- …
B. … -TXATGAAXGT- …
C. … -TGXAAGTAXT-
D. … -AGUAXUUGXA- …
Câu 34: Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là
A. nucleotit
B. ribonucleotit
C. axit nucleic
D. axit amin
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về ưu thế lai?
A. Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F1 là một nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai
B. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
C. Để khắc phục hiện tượng ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ, người ta dùng phương pháp nhân giống hữu tính.
D. Khi lai các dòng thuần với nhau, ưu thế lai biểu hiện rõ nhất.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kĩ thuật gen được ứng dụng để tạo ra các chủng vi sinh vật mới có khả năng sản xuất nhiều loại sản phẩm sinh học với số lượng cao, giá thành rẻ.
B. Tế bào E.coli được dùng làm tế bào nhận do dễ nuôi cấy và có khả năng sinh sản rất nhanh.
C. Tế bào E.coli có vai trò nâng cao hiệu quả trong sản xuất các chất kháng sinh.
D. Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ đột biến nhân tạo.
Câu 37. Quan hệ nào dưới đây là không đúng:
A. Kĩ thuật sản xuất qui định năng suất cụ thể của một giống trong giới hạn của mức phản ứng.
B. Kĩ thuật sản xuất qui định giới hạn năng suất của vật nuôi và cây trồng.
C. Kiểu gen qui định giới hạn năng suất của vật nuôi và cây trồng.
D. Muốn vượt năng suất của giống cũ phải tạo giống mới.
Câu 39: Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể tứ bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
A. 13
B. 16
C. 28
D.36
Câu 40: Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối quan hệ gì?
A. Hỗ trợ
B. Cộng sinh
C. Hội sinh
D. Cạnh tranh
Câu 42 : Từ 2 alen B và b, sự tổ hợp của chúng tạo được bao nhiêu kiểu gen khác nhau?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 31: Một đoạn mạch khuôn của gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit như sau:
- A- T- X- G - X - A - T - A - X –
Đoạn mạch mARN tương ứng được tạo ra từ gen nói trên có trình tự các nuclêôtit là:
A. – T – A – G - X – G – T – A – T – G –
B. – U – A – G – X – G – U – A – U – G –
C. – A – T – X – G – X – A – T – A – X –
D. – T – A – G – X – G – A – A – T – X-
Câu 32 : Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:
A. 3,4 Å và 10 Å
B. 34 Å và 10 Å
C. 20 Å và 34 Å
D. 3,4 Å và 34 Å
Câu 33: Khi nói về bệnh Đao ở người, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21.
B. Hội chứng Đao thường gặp ở Nam, ít gặp ở Nữ.
C. Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường.
D. Tuổi mẹ càng cao thì tần số mắc hội chứng Đao càng thấp.
Câu 34: Ở cà chua, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen b qui định quả vàng. Cho cây P cây thân cao quả đỏ giao phấn với cây thân thấp quả vàng , thu được F1 toàn thân cao, quả đỏ tiếp tục cho F1 lai với cây thân thấp, quả vàng thì phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả trên?
A. AaBb x aabb
B. AaBb x Aabb
C. AaBb x AaBb
D. AaBb x aaBb
Câu 36: Khi nói về đột biến gen, có những nhận định nào sau đây là đúng?
(1) Đột biến gen tạo ra nhiều phiên bản mới là nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
(2) Đột biến gen tạo ra thường là đột biến gen lặn nên nó không được biểu hiện thành kiểu hình.
(3) Đột biến gen xảy ra làm phá vỡ sự thống nhất hài hoà trong kiểu gen nên thường có hại.
(4) Sự biến đổi cấu trúc ADN có thể gây nên sự biến đổi cấu trúc prôtêin do gen mã hoá.
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 1,2,4
D. 1,3,4
Câu 37: Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành
(1)Lai phân tích.
(2)Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa.
(3) Tự thụ phấn.
A. 1, 2
B. 1, 3.
C. 2, 3.
D. 1
Câu 38: Có 5 tinh nguyên bào thực hiện giảm phân sẽ tạo ra số tinh trùng là
A. 10
B. 40
C. 20.
D. 30
Câu 39: Ở cà chua quả đỏ là kiểu hình trội quả vàng là kiểu hình lặn. Khi cho cây cà chua quả đỏ không thuần chủng tự thụ phấn thì số loại kiểu gen ở đời con sẽ là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 40: Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về tế bào sinh dưỡng của Ruồi giấm?
A. Có ba cặp NST Hình chữ V
B. Có bốn cặp NST đều Hình que
C. Có hai cặp NST Hình chữ V
D. Có hai cặp NST đều có Hình que
