wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kết thúc học kì I sinh học 7

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể

a)

b)

Ốc sên

c)

Bạch tuột

d)

Ốc vặn

2.

Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức

a)

Ốc sên

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuột

d)

Trai

3.

Thủy tức là đại diện thuộc

a)

Ngành chân khớp

b)

Ngành giun

c)

Ngành thân mềm

d)

Ngành ruột khoang

4.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng giày

c)

Trùng roi xanh

d)

Trùng kiết lị

5.

Cơ thể giun đũa trưởng thành dài:

a)

15cm

b)

25cm

c)

5cm

d)

30cm

6.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh dục

7.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác

a)

Tôm sông

b)

Nhện

c)

Cua

d)

Rận nước

8.

Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào?

a)

Sống tự do ngoài thiên nhiên

b)

Có chân giả

c)

Di chuyển tích cực

d)

Có hình thành bào xác

9.

Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là

a)

Ruồi

b)

Chuột

c)

Gián

d)

Muỗi Anôphen

10.

Phần lớn các loài ruột khoang sống ở:

a)

Sông

b)

Ao

c)

Biển

d)

Hồ

11.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

Không khí

b)

Đất khô

c)

Trong cơ thể người

d)

Trong nước

12.

Sứa bơi lội trong nước nhờ

a)

Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt   

b)

Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước    

c)

Dù có khả năng co bóp

d)

Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

13.

Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất

a)

Rận nước

b)

Cua nhện

c)

Tôm ở nhờ

d)

Chân kiếm

14.

Sán lá gan có bao nhiêu giác bám để bám để bám chắc vào nội tạng vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không có giác bám

15.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Cắn móng tay và mút ngón tay.     

c)

Ngoáy mũi.        

d)

Xoắn và giật tóc.

16.

Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩu

a)

Bào ngư 

b)

Ốc sên

c)

Trai sông      

d)

Tép đỏ

17.

Ngành nào có số loài lớn nhất

a)

Thân mềm

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Chân khớp

d)

Giun

18.

Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người

a)

Chân kiếm

b)

Mọt ẩm

c)

Tôm hùm

d)

Con sun

19.

Động vật nào dưới đây không sống ở biển?

a)

Rận nước. 

b)

Cua nhện

c)

Mọt ẩm

d)

Tôm hùm

20.

Giun đất có vai trò

a)

Làm đất mất dinh dưỡng

b)

Làm chua đất

c)

Làm đất có nhiều hang hốc

d)

Làm đất tơi xốp, màu mỡ            

21.

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

a)

Dưới nước và trên cạn

b)

Dưới nước và trên không

c)

Trên cạn và trên không

d)

Dưới nước, trên cạn và trên không

22.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít

23.

Động vật được chia làm mấy ngành

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

Động vật KHÔNG có

a)

Hệ thần kinh

b)

Giác quan

c)

Khả năng di chuyển

d)

Tự sản xuất được chất hữu cơ

25.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường sinh dục.

c)

Đường bài tiết.

d)

Đường tiêu hóa

26.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

27.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?

a)

Không có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Kích thước hiển vi.

c)

Cấu tạo đơn bào.

d)

Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật

28.

Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

mọc chồi

b)

phân đôi.

c)

tái sinh

d)

đẻ con.

29.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

30.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1; 2.

b)

2; 3.

c)

2; 4.

d)

3; 4.

31.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, trai, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

32.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

33.

Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình

a)

trai, sò, mực

b)

trai, mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc bươu vàng, sò

d)

trai, sò, ngao

34.

Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi

a)

mực, sò

b)

mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc vặn

d)

sò, trai

35.

Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới?

a)

Đôi chân xúc giác

b)

4 đôi chân bò

c)

Các núm tuyến tơ

d)

Đôi kìm

36.

Nhện có bao nhiêu phần

a)

Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

b)

Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

c)

Có 2 phần là thân và các chi

d)

Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

37.

Nhện có đặc điểm gì giống tôm đồng?

a)

Không có râu, có 8 chân

b)

Thở bằng phổi và khí quản

c)

Có vỏ bọc bằng kitin, chân có đốt

d)

Thụ tinh trong

38.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

b)

Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

c)

Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

d)

Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

39.

Tại sao khi nuôi Tôm trong bể người ta phải sục nước?

a)

Để cho thức ăn được hòa tan vào nước

b)

Để cung cấp khí oxi cho tôm

c)

Để khử các vi khuẩn trong nước

d)

Để làm sạch nước

40.

Tại sao khi chết vỏ tôm lại chuyển sang màu đỏ?

a)

Do sắc tố bị hủy

b)

Do thịt tôm chín có màu đỏ

c)

Do nhiệt độ cao nên chuyển màu

d)

Do vỏ tôm bị hủy còn lớp thịt nên có màu đỏ

41.

Loài nào sau đây KHÔNG thuộc lớp sâu bọ?

a)

Bọ ngựa

b)

Dế mèn

c)

Bướm

d)

Bọ cạp

42.

Số đôi chân ngực ở tôm sông, nhện nhà, châu chấu lần lượt là

a)

3, 4 và 5.      

b)

5, 3 và 4      

c)

4, 3 và 5.      

d)

5, 4 và 3.      

43.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

b)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

c)

phát triển qua lột xác.

d)

cơ thể phân đốt.