wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI - SINH 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào sau đây có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng roi xanh

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng giày

d)

Trùng kiết lị.

2.

Trùng giày di chuyển bằng cơ quan nào?

a)

Lông bơi

b)

Không có cơ quan di chuyển

c)

Roi bơi

d)

Chân giả

3.

Đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh là gì?

a)

Cơ thể cấu tạo từ 1 tế bào, kích thước hiển vi

b)

Dinh dưỡng chủ yếu bằng hình thức tự dưỡng

c)

Đều có cơ quan di chuyển phát triển

d)

Cấu tạo tế bào có 2 nhân

4.

Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

a)

Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn.

b)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không.

c)

San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt.

d)

Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên

5.

Cơ thể thủy tức đối xứng theo kiểu nào?

a)

Đối xứng tỏa tròn

b)

Không có đối xứng

c)

Đối xứng hai bên

d)

Đối xứng kiểu xiên.

6.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

7.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

c)

Luôn sống đơn độc.

d)

Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp.

8.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

9.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

c)

Sán trưởng thành kết bào xác vào mùa đông.

d)

Ấu trùng sán có khả năng hoá sán trưởng thành cao.

10.

Phát biểu nào sau đây về sán lá gan là đúng ?

a)

Thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

c)

Sán lá gan không có giác bám.

d)

Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính.

11.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

có khả năng di chuyển

b)

có diệp lục

c)

tự dưỡng

d)

có cấu tạo tế bào

12.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Roi

b)

Không bào co bóp

c)

Điểm mắt

d)

Lông bơi

13.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

14.

Đỉa thuộc ngành?

a)

Giun tròn

b)

Giun dẹp

c)

Giun đốt

d)

Động vật nguyên sinh

15.

Giun đũa thường sống kí sinh ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá của người?

a)

Ruột già

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Gan

16.

Thân loại sinh vật nào sau đây có hang trăm đốt sán, mỗi đốt sán đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

17.

Hiện tượng bện nhân đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng

a)

Bệnh táo bón

b)

Bệnh táo bón

c)

Bệnh kiết lị

d)

Bệnh dạ dày

18.

Để phòng tránh bệnh kiết lị cần làm gì?

a)

Ăn uống hợp vệ sinh

b)

Mắc màn khi đi ngủ.

c)

Diệt bọ gậy

d)

Uống nhiều nước

19.

Loài giun nào được Đác-Uyn nói là “ Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi?

a)

Giun đất

b)

Giun đỏ

c)

Vắt

d)

Rươi

20.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp..

d)

Thường xuyên mắc màn khi đi ngủ.

21.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?

a)

Sán bã trầu

b)

Sán lá máu

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

22.

Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng

23.

Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?

a)

Ruồi vàng

b)

Bọ chó

c)

Bọ chét

d)

Muỗi Anophen

24.

Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?

a)

Sông

b)

Biển

c)

Suối

d)

Ao, hồ

25.

Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

26.

Hình dạng của thuỷ tức là

a)

Dạng trụ dài

b)

Hình cầu

c)

Hình đĩa

d)

Hình nấm

27.

Đỉa di chuyển bằng cách nào?

a)

Kéo dãn cơ thể

b)

Cố định

c)

Bơi lượn sóng

d)

Sâu đo và lộn đầu

28.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Cản trở giao thông đường thuỷ

b)

Gây ngứa và độc cho người

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

29.

Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp

30.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn

b)

Đối xứng hai bên

c)

Đối xứng lưng – bụng

d)

Đối xứng trước – sau

31.

Vì sao khi mưa to giun đất thường chui lên khỏi mặt đất?

a)

Vì giun đất hô hấp qua da, khi trời mưa to, nước ngập cơ thê giun nên làm giun ngạt thở.

b)

Vì giun đất hô hấp qua mang, khi trời mưa to, nước ngập cơ thê giun nên làm giun ngạt thở.

c)

Vì giun đói.

d)

Cả ba ý trên.

32.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường bài tiết.

c)

Đường hô hấp.

d)

Đường sinh dục.

33.

trùng kiết lị gây bệnh ở bộ phận nào ở động vật?

a)

Miệng

b)

Phổi

c)

Ruột

d)

Dạ dày

34.

Quan sát hình cấu tạo cơ thể sứa, hãy cho biết tên bộ phận ở vị trí số 1?

a)

Tua miệng

b)

Miệng

c)

Tua dù

d)

Tầng keo

35.

Hiện nay, trong ngành Ruột khoang, loài nào dưới đây có số loài và số lượng cá thể lớn hơn cả?

a)

sứa

b)

thủy tức

c)

hải quỳ

d)

san hô

36.

Bộ phận ở vị trí số 3 có vai trò gì đối với sán lá gan?

a)

Hút chất dinh dưỡng từ vật chủ

b)

Duy trì nòi giống

c)

Đưa chất dinh dưỡng nuôi cơ thể

d)

Bám vào nội tạng vật chủ

37.

trùng roi có hình thức dinh dưỡng (a)  

38.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào khác những đại diện còn lại về nơi sống?

a)

Hải quỳ

b)

Sứa

c)

Thủy tức

d)

San hô

39.

Thuỷ tức có di chuyển bằng cách (a)  

40.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen (Anopheles)

b)

Muỗi Mansonia

c)

Muỗi Culex

d)

Muỗi Aedes