wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH 8 - Ôn tập HKII - 2020 2021

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Loại răng nào của thỏ phát triển nhất?

a)

Răng cửa

b)

Răng nanh

c)

Răng hàm

d)

Răng khôn

2.

Đâu là tập tính của thỏ?

a)

Bò sát mặt đất

b)

Đào hàng

c)

Bơi lội

d)

Làm tổ

3.

Chi sau của thỏ có đặc điểm gì?

a)

Ngắn, có vuốt

b)

Dài, có vuốt

c)

Dài, yếu

d)

Dài, khỏe

4.

Thức ăn của thỏ là gì?

a)

Thực vật

b)

Tinh bột

c)

Thịt sống

d)

Côn trùng

5.

Biện pháp gây vô sinh có ưu điểm nào sau đây?

a)

Không gây ô nhiễm môi trường.

b)

Ổn định được số lượng cá thể tự nhiên.

c)

Có thể lây lan trên diện rộng.

d)

Tiêu diệt được số lượng lớn sinh vật gây hại

6.

Biện pháp gây vô sinh có hạn chế gì?

a)

Lây lan nhanh.

b)

Gây ô nhiễm môi trường.

c)

Chi phí cao.

d)

Thời gian hiệu quả lâu.

7.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Âm đạo

d)

Nhau thai

8.

Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp:

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

9.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Con đực có hai cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Là động vật hằng nhiệt.

10.

Hiện tượng thai sinh là:

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

11.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.

12.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:

Khi chạy, thoạt đầu chân trước và chân sau của thỏ đạp mạnh vào đất, đẩy cơ thể về phía trước, lúc đó lưng thỏ …(1)… và chân trước đánh mạnh về phía sau, chân sau về phía trước. Khi …(2)… đạp xuống đất đạp cơ thể tung mình về phía trước thì …(3)… lại đạp vào đất và cứ như vậy thỏ chạy rất nhanh với vận tốc đạt tới 74km/h.

a)

(1): duỗi thẳng; (2): chân sau; (3): chân trước

b)

(1): cong lại; (2): chân trước; (3): chân sau

c)

(1): duỗi thẳng; (2): chân trước; (3): chân sau

d)

(1): cong lại; (2): chân sau; (3): chân trước

13.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

14.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

15.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa

16.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

17.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

a)

Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.

b)

Có chi sau và đuôi to khỏe.

c)

Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.

d)

Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

18.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

19.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai?

a)

Chi sau và đuôi to khỏe.

b)

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.

c)

Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.

d)

Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.

20.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt

b)

Thỏ hoang

c)

Kangaru

d)

Chuột cống

21.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?

a)

Tai thính

b)

Không có xương ngón tay.

c)

Lông mao thưa, mềm mại.

d)

Chi trước biến đổi thành cánh da.

22.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

(1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

b)

(1): hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông

c)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): lông

d)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước

23.

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

Thính giác

b)

Khứu giác

c)

Xúc giác

d)

Thị giác

24.

Động vật nào dưới đây không có răng?

a)

Cá mập voi

b)

Cá voi xanh

c)

Dơi ăn sâu bọ

d)

Dơi ăn hoa quả

25.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?

a)

Không có răng

b)

Chi sau biến đổi thành cánh da.

c)

Có đuôi

d)

Không có lông mao

26.

Phát biểu nào dưới đây về chuột đồng nhỏ là sai ?

a)

Ăn tạp.

b)

Sống thành bầy đàn.

c)

Thiếu răng nanh.

d)

Đào hang chủ yếu bằng chi trước.

27.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Các ngón chân không có vuốt.

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

d)

Thiếu răng cửa.

28.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.

b)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

c)

Răng cửa ngắn, sắc.

d)

Các ngón chân có vuốt cong.

29.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi.

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

30.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

Chuột chũi

b)

Chuột chù.

c)

Mèo rừng.

d)

Chuột đồng.

31.

Động vật nào dưới đây không có răng nanh ?

a)

Báo

b)

Thỏ

c)

Chuột chù

d)

Khỉ

32.

Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

Di chuyển rất chậm chạp.

b)

Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

c)

Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

d)

Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.

33.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính.

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

Đi bằng bàn tay.

34.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người?

a)

Có túi má lớn.

b)

Không có đuôi.

c)

Có chai mông.

d)

Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

35.

Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

a)

Không có đuôi.

b)

Sống thành bầy đàn.

c)

Có chai mông nhỏ.

d)

Có túi má lớn.

36.

Đặc điểm nào dưới đây có ở tinh tinh?

a)

Không có chai mông và túi má.

b)

Không có đuôi.

c)

Sống thành bầy đàn.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng