wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ 1 si 8

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ở cơ thể người, khoang ngực chứa các cơ quan:

a)

tim và phổi

b)

tim, gan, ruột, dạ dày

c)

dạ dày, ruột, gan

d)

dạ dày và ruột

2.

Thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm:

a)

màng sinh chất, ti thể, nhân

b)

chất tế bào, ribôxôm, nhân con

c)

nhân, chất tế bào, trung thể

d)

màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

3.

Trong tế bào, ti thể có vai trò gì?

a)

Tham gia hoạt động bài tiết của tế bào

b)

Tham gia quá trình phân chia của tế bào

c)

Tham gia hô hấp giải phóng năng lượng

d)

Giúp trao đổi chất cho tế bào và môi trường

4.

Bào quan có chức năng tham gia quá trình phân chia tế bào là:

a)

ti thể

b)

nhân

c)

ribôxôm

d)

trung thể

5.

Trong tế bào, bộ phận nào là quan trọng nhất?

a)

Nhân, vì nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào và có vai trò quan trọng trong sự di truyền.

b)

Màng sinh chất, vì màng sinh chất có vai trò bảo vệ tế bào và là nơi trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

Chất tế bào: vì đây là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Các bào quan: vì chúng góp phần quan trong vào hoạt động sống của tế bào

6.

Màng sinh chất có chức năng:

a)

giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

b)

thực hiện các hoạt động sống của tế bào

c)

điều khiển mọi họat động sống của tế bào

d)

tổng hợp và vận chuyển các chất.

7.

Bào quan có chức năng thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm trong tế bào là:

a)

ti thể

b)

lưới nội chất

c)

ribôxôm

d)

bộ máy gôngi.

8.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể người?

a)

Các cơ quan trong cơ thể người đều được cấu tạo bởi tế bào

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Tế bào có đủ mọi đặc trưng sống của cơ thể: trao đổi chất, cảm ứng, sinh trưởng, sinh sản

d)

Câu A, B, C đúng.

9.

Các loại mô chính trong cơ thể người là:

a)

mô cơ, mô mỡ, mô liên kết và mô thần kinh.

b)

mô cơ, mô mỡ, mô liên kết, mô xương và mô máu.

c)

mô cơ, mô biểu bì, mô liên kết và mô thần kinh.

d)

mô cơ, mô xương, mô liên kết và mô thần kinh.

10.

Phản xạ là:

a)

phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.

b)

phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường nhờ các chất hoá học

c)

phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ nội tiết.

d)

phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ vận động.

11.

Loại khớp nào dưới đây không có khả năng cử động?

a)

Khớp giữa xương đùi và xương cẳng chân

b)

Khớp giữa các xương hộp sọ

c)

Khớp giữa các đốt sống

d)

Khớp giữa các đốt ngón tay

12.

Bộ xương người được chia thành xương:

a)

đầu, mình, ngực.

b)

đầu, thân và các chi.

c)

đầu, chân và tay

d)

đầu, cổ, bụng.

13.

Sự khác nhau giữa xương tay và xương chân có ý nghĩa gì đối với hoạt động của con người?

a)

Phù hợp với chức năng di chuyển

b)

Phù hợp vơi chức năng đứng thẳng và lao động

c)

Phù hợp với chức năng đứng thẳng

d)

Phù hợp với chức năng lao động

14.

Xương tay và xương chân giống nhau ở điểm nào?

a)

Xương tay cử động linh hoạt hơn xương chân

b)

Xương tay nhỏ hơn xương chân

c)

Xương tay và xương chân bằng nhau

d)

Cách sắp xếp các phần tương ứng, gồm phần đai và phần xương

15.

Hai tính chất cơ bản của xương là:

a)

vận động và đàn hồi

b)

đàn hồi và rắn chắc

c)

co rút và rắn chắc

d)

vận động và co rút

16.

Xương to ra về bề ngang là nhờ:

a)

sự phân chia của tế bào khoang xương.

b)

sự phân chia của tế bào màng xương.

c)

sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng.

d)

sự phân chia của tế bào mô xương cứng.

17.

Mô xương cứng có tác dụng:

a)

làm giảm ma sát trong khớp xương.

b)

phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tủy đỏ.

c)

chịu lực, đảm bảo vững chắc.

d)

giúp cho xương lớn lên về chiều ngang.

18.

Tính chất của cơ là:

a)

bám vào hai xương.

b)

có khả năng co.

c)

có khả năng dãn

d)

co và dãn.

19.

Để chống mỏi cơ, cần phải làm gì?

a)

Hạn chế sự ứ đọng khí cacbônic trong cơ thể.

b)

Tắm nước lạnh để tăng sức chịu đựng của cơ

c)

Uống nhiều nước lọc

d)

Nghỉ ngơi, thở sâu kết hợp với xoa bóp cơ, uống nước đường.

20.

Nguyên nhân chủ yếu của sự mỏi cơ là gì?

a)

Do năng lượng cung cấp nhiều.

b)

Do lượng CO2 sinh ra nhiều.

c)

Lượng O2 máu đưa đến thiểu nên tích tụ lượng axit trong cơ.

d)

Lượng nhiệt sinh ra nhiều.

21.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng của cơ thể.

d)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng.

22.

Đặc điểm của bộ xương người không phù hợp với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân là:

a)

cột sống cong ở bốn chỗ, xương chậu nở, lồng ngực nở sang hai bên.

b)

xương tay có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón còn lại.

c)

xương chậu lớn, bàn chân hình vòm, xương gót phát triển.

d)

xương chậu hẹp, bàn chân phẳng, ngón chân dài.

23.

Máu gồm các thành phần:

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu

c)

bạch cầu và hồng cầu.

d)

hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

24.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

25.

Vì sao máu từ phổi về tim rồi tới các tế bào có màu đỏ tươi?

a)

Vì huyết tương liên kết với khí ôxi

b)

Vì Hêmôglôbin ( Hb) trong hồng cầu liên kết với khí ôxi

c)

Vì Hêmôglôbin ( Hb) trong hồng cầu liên kết với khí cacbônic

d)

Vì huyết tương liên kết với khí cacbônic

26.

Vì sao máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?

a)

Vì huyết tương liên kết với khí ôxi

b)

Vì Hêmôglôbin ( Hb) trong hồng cầu liên kết với khí ôxi

c)

Vì Hêmôglôbin ( Hb) trong hồng cầu liên kết với khí cacbônic

d)

Vì huyết tương liên kết với khí cacbônic

27.

Giải thích vì sao cần phải tiêm phòng bệnh?

a)

Vì giúp cơ thể tạo được miễn dịch bẩm sinh

b)

Vì giúp cơ thể tạo được miễn dịch tập nhiễm

c)

Vì giúp cơ thể tạo được miễn dịch nhân tạo

d)

Vì giúp cơ thể tạo được miễn dịch tự nhiên

28.

Sự đông máu có ý nghĩa gì đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương.

b)

Giúp cơ thể giảm thân nhiệt

c)

Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn.

d)

Giúp cơ thể không mất nước.

29.

Ở người có 4 nhóm máu là:

a)

nhóm A, B, C, D.

b)

nhóm AB, A, B, C.

c)

nhóm O, AB, BC, A.

d)

nhóm O, A, B, AB

30.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

31.

Người mang nhóm máu B có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

Nhóm máu O và A

b)

Nhóm máu A và AB

c)

Nhóm máu B và AB

d)

Nhóm A và B.

32.

Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

Nhóm máu A và O

b)

Nhóm máu A và AB

c)

Nhóm máu B và AB

d)

Nhóm A và B.

33.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

tim và hệ mạch

b)

tim và động mạch

c)

tim và tĩnh mạch

d)

tim và mao mạch

34.

Chức năng của hệ tuần hoàn máu là:

a)

mang chất dinh dưỡng và ôxi đến các tế bào.

b)

mang chất thải và cacbônic từ tế bào đến cơ quan bài tiết.

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng và ôxi đến các tế bào; chất thải và cacbônic từ tế bào đến cơ quan bài tiết.

d)

vận chuyển chất thải và cacbônic đến các tế bào; chất dinh dưỡng và ôxi từ tế bào đến cơ quan bài tiết

35.

Hệ bạch huyết bao gồm:

a)

ống bạch huyết, mạch bạch huyết

b)

hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết

c)

ống bạch huyết, hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết

d)

ống bạch huyết, mạch bạch huyết, hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết.

36.

Vai trò đầy đủ của hệ bạch huyết là:

a)

sản xuất tế bào máu

b)

vận chuyển các chất trong cơ thể

c)

thực hiện chu trình luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể

d)

bảo vệ cơ thể

37.

Vì sao tim người hoạt động suốt đời không cần nghỉ ngơi?

a)

Vì thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi

b)

Vì tim nhỏ, được cung cấp nhiều máu

c)

Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể

d)

Vì tim hoạt động nhiều nhưng cường độ thấp

38.

Huyết áp là:

a)

áp lực của tim.

b)

áp lực của máu lên động mạch.

c)

áp lực của máu lên tĩnh mạch.

d)

áp lực của máu lên thành mạch.

39.

Huyết áp tối thiểu và tối đa ở người có sức khoẻ bình thường lần lượt là:

a)

60 - 90 mmHg

b)

90 - 110 mmHg

c)

90 - 120 mmHg

d)

60 - 120 mmHg

40.

Các thao tác sơ cứu khi chảy máu và mất máu nhiều ở cổ tay là:

a)

Dùng tay bóp mạnh vào động mạch cánh tay trong vài phút, buộc garô, rồi băng lại và đưa vào bệnh viện cấp cứu.

b)

Buộc garô, sát trùng vết thương, rồi băng lại.

c)

Dùng tay bóp mạnh vào động mạch cánh tay trong vài phút, buộc garô,sát trùng vết thương, rồi băng lại và đưa vào bệnh viện cấp cứu.

d)

Buộc garô, sát trùng vết thương, rồi băng lại và đưa ngay đến bệnh viện cấp cứu.