NEW
Font size
WorksheetsSH7 - Ôn tập cuối kỳ I
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Phát biểu nào dưới đây về cá chép là đúng?
Là động vật hằng nhiệt.
Sống trong môi trường nước ngọt.
Chỉ ăn thực vật thuỷ sinh.
Thụ tinh trong.
Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển ?
Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.
Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.
Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.
Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.
Ở cá chép, loại vây nào có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống và giữ thăng bằng ?
Vây đuôi và vây hậu môn.
Vây ngực và vây lưng.
Vây ngực và vây bụng.
Vây lưng và vây hậu môn.
Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?
Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.
Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.
Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.
Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.
Khi tiến hành cố định vây lưng và vây hậu môn của một con cá chép, sau đó thả cá trở lại vào bể nước, con cá thí nghiệm có trạng thái như thế nào?
Cá không bơi được, chìm dần xuống đáy bể.
Cá bơi được nhưng bị lộn ngược bụng lên trên.
Cá bơi sang trái, phải, lên trên, xuống dưới rất khó khăn.
Cá bơi nghiêng ngả, chuệnh choạng theo hình chữ Z.
Đặc điểm nào sau đây giúp cá dễ dàng chuyển động theo chiều ngang?
Vảy cá sắp xếp trên thân khớp với nhau như ngói lợp.
Thân thon dài, đầu thuôn gắn chặt với thân.
Vảy cá có da bao bọc, trong da có tuyến tiết chất nhầy.
Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng.
Vây lẻ của cá chép gồm có :
vây lưng, vây bụng và vây đuôi.
vây lưng, vây hậu môn và vây đuôi.
vây hậu môn, vây đuôi và vây ngực.
vây ngực, vây bụng và vây đuôi.
Phát biểu nào sau đây về cá chép là sai ?
Là động vật ăn tạp.
Không có mi mắt.
Có hiện tượng thụ tinh trong.
Có da bao bọc bên ngoài lớp vảy.
Loài cá nào dưới đây có tập tính ngược dòng về nguồn để đẻ trứng?
Cá trích cơm.
Cá hồi đỏ.
Cá đuối điện.
Cá hổ kình.
Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?
Là động vật biến nhiệt.
Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông.
Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn.
Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc, …
Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?
Phát triển không qua biến thái.
Sinh sản mạnh vào mùa đông.
Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo.
Đẻ trứng và thụ tinh ngoài.
Ý nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng?
Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn
Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
Hiện tượng ếch đồng quanh quẩn bên bờ nước có ý nghĩa gì?
Giúp chúng dễ săn mồi.
Giúp lẩn trốn kể thù.
Tạo điều kiện thuận lợi cho việc hô hấp qua da.
Giúp chúng có điều kiện để bảo vệ trứng và con non.
Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống dưới nước?
Các chi sau có màng căng giữa các ngón.
Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước.
Mắt và các lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu.
Cả 3 đáp án đều đúng
Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống trên cạn?
Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng.
Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với khoang miệng.
Các chi sau có màng căng giữa các ngón.
Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản của ếch đồng?
Ếch đồng đực có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài.
Ếch đồng đực không có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.
Ếch đồng cái đẻ trứng, trứng được thụ tinh ngoài.
Ếch đồng cái đẻ con, ếch đồng đực không có cơ quan giao phối.
Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?
Không có mi mắt thứ ba.
Không có đuôi.
Da khô, có vảy sừng bao bọc.
Vành tai lớn.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?
Hô hấp bằng phổi.
Có mi mắt thứ ba.
Nước tiểu đặc.
Tim hai ngăn.
Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?
Mắt có mi cử động, có nước mắt.
Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.
Da khô và có vảy sừng bao bọc.
Bàn chân có móng vuốt.
Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài?
Thụ tinh trong, đẻ con.
Thụ tinh trong, đẻ trứng.
Con đực không có cơ quan giao phối chính thức.
Cả 3 đều không đúng.
Đặc điểm nào dưới đây không có thằn lằn bóng đuôi dài?
Vảy sừng xếp lớp.
Màng nhĩ nằm trong hốc tai ở hai bên đầu.
Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt.
Mắt có mi cử động, có nước mắt.
Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?
Ưa sống nơi ẩm ướt.
Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.
Là động vật hằng nhiệt.
Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.
Trong các động vật sau, tim của động vật nào có vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành hai nửa?
Cá thu.
Ếch đồng.
Thằn lằn bóng đuôi dài.
Chim bồ câu.
Trong các động vật sau, động vật nào có các đặc điểm: răng mọc trong lỗ chân răng, tim 4 ngăn, hàm dài?
Ba ba gai.
Tắc kè hoa.
Rắn lục.
Cá sấu sông Nile.
Đặc điểm nào dưới đây có cả ở khủng long ba sừng, khủng long cổ dài và khủng long bạo chúa?
Ăn thực vật.
Đuôi ngắn.
Mõm ngắn.
Cổ dài.
Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?
Giúp giảm trọng lượng khi bay.
Giúp tạo sự cân bằng khi bay.
Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.
Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.
Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?
Là động vật hằng nhiệt.
Bay kiểu vỗ cánh.
Không có mi mắt.
Nuôi con bằng sữa diều.
Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?
Giữ nhiệt.
Làm cho cơ thể chim nhẹ.
Làm cho đầu chim nhẹ.
Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.
Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm:
1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.
2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.
3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.
4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.
Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?
Bồ câu.
Mòng biển.
Gà rừng.
Vẹt
Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai trò gì?
Giảm khối lượng riêng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.
Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay.
Giúp giữ ấm cơ thể chim.
Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh.
Số túi khí trong hệ thống túi khí của chim bồ câu là bao nhiêu?
6
7
8
9
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Ở chim bồ câu, tim có …(1)…, gồm hai nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu …(2)… và nửa phải chứa máu …(3)….
(1): bốn ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi
(1): bốn ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm
(1): ba ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm
(1): ba ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi
Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào trong đời sống của chim bồ câu?
Giúp hạn chế sức cản của không khí lên cơ thể khi hạ cánh.
Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay.
Giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.
Giúp giảm mức năng lượng tiêu hao.
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?
Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.
Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.
Cánh phát triển; chân có bốn ngón.
Cả 3 đáp án đều đúng
Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?
Hoàng yến.
Công
Cắt
Đà Điểu
Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm có ở tất cả cá loài chim?
1. Bao phủ bằng lông vũ.
2. Trứng nhỏ có vỏ đá vôi.
3. Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.
4. Mỏ sừng.
5. Chi trước biến đổi thành cánh.
Phương án đúng là
2
3
4
5
