wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 15p Sinh 7 HK1

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượn

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít

2.

Ta cần phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng, phong phú?

a)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên rừng

b)

Phát triển chăn nuôi

c)

Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên

d)

Cấm săn bắt bừa bãi, bảo vệ động vật quý hiếm

e)

Các đáp án đều đúng

3.

Động vật và thực vật giống nhau ở điểm nào?

a)

Cấu tạo từ tế bào

b)

Thành xenlulôzơ ở tế bào

c)

Có khả năng di chuyển

d)

Có hệ thần kinh

4.

Động vật nào có hại với con người

a)

Mèo

b)

Chó

c)

Chuột

d)

5.

Sinh học 7 giúp ta tìm hiểu về mấy ngành động vật?

a)

10

b)

4

c)

8

d)

6

6.

Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ:

a)

Sắc tố ở màng cơ thể

b)

Màu sắc của hạt diệp lục

c)

Màu sắc của điểm mắt

d)

Sự trong suốt của màng cơ thể

7.

Trùng roi nhận biết được ánh sáng là nhờ

a)

Có không bào co bóp

b)

Có điểm mắt

c)

Có lông, roi

d)

Có hạt diệp lục

8.

Trùng roi di chuyển như thế nào?

a)

Thẳng tiến

b)

Xoay tròn

c)

Vừa tiến vừa xoay

d)

Cách khác

9.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng roi xanh.

d)

Trùng kiết lị.

10.

So với trùng giày chất bã được thải ra ngoài qua lỗ thoát, trùng biến hình thải chất bã qua

a)

bất cứ vị trí nào trên cơ thể.

b)

không bào tiêu hoá

c)

không bào co bóp

d)

lỗ thoát ở thành cơ thể.

11.

Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức

a)

Phân đôi

b)

Tiếp hợp

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi và tiếp hợp

12.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường bài tiết.

13.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu

a)

3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

9 tháng.

d)

12 tháng.

14.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

15.

Trùng sốt rét không thích nghi kí sinh ở

a)

Tuyến nước bọt của muỗi Anôphen

b)

Thành ruột của muỗi Anôphen

c)

Máu người

d)

Thành ruột người

16.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(3) → (2) → (1)

17.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?

a)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

b)

Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người.

c)

Hình dạng luôn biến đổi.

d)

Không có khả năng sinh sản.

18.

Động vật nguyên sinh sống kí sinh thường có đặc điểm nào?

a)

Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hoặc kém phát triển.

b)

Dinh dưỡng theo kiểu hoại sinh.

c)

Sinh sản vô tính với tốc độ nhanh.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

19.

Động vật nguyên sinh có vai trò nào dưới đây?

a)

Thức ăn cho con người

b)

Chỉ thị độ sạch của môi trường nước.

c)

Thử nghiệm văcxin

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

20.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.

b)

Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ.

c)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh.

d)

Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ.

21.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể

a)

Vì chúng có ruột dạng túi

b)

Vì chúng không có cơ quan hô hấp

c)

Vì chúng không có hậu môn

d)

Vì chưa có hệ thống tuần hoàn

22.

Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào

a)

Không đối xứng

b)

Đối xứng tỏa tròn

c)

Đối xứng hai bên

d)

Vừa đối xứng tỏa tròn, vừa đối xứng 2 bên

23.

Thủy tức tiêu hóa ở

a)

Tế bào gai

b)

Tế bào sinh sản

c)

Túi tiêu hóa

d)

Chất nguyên sinh

24.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

25.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển

a)

San hô

b)

Thủy tức

c)

Hải quỳ

d)

Sứa

26.

Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?

a)

Thuỷ tức

b)

Hải quỳ.

c)

San hô.

d)

Sứa.

27.

Sinh sản kiểu nảy chồi của san hô khác thủy tức ở điểm nào?

a)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi cơ thể mẹ khi còn non. Thủy tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi cơ thể mẹ khi trưởng thành.

b)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi cơ thể mẹ. Thủy tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ để sống độc lập.

c)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi cơ thể mẹ khi trưởng thành. Thủy tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ.

d)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi cơ thể mẹ. Thủy tức nảy chồi, khi chồi chưa trưởng thành cơ thể con đã tách khỏi cơ thể mẹ.

28.

Loài nào có khung xương đá vôi cứng chắc

a)

Hải quỳ

b)

Sứa

c)

San hô

d)

Thủy tức

29.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

30.

Ngành ruột khoang có khoảng bao nhiêu loài

a)

5 nghìn loài

b)

10 nghìn loài

c)

15 nghìn loài

d)

20 nghìn loài

31.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

b)

Gây ngứa và độc cho người.

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

32.

Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng

a)

các xúc tu.

b)

các tế bào gai độc.

c)

lẩn trốn khỏi kẻ thù.

d)

trốn trong vỏ cứng.

33.

Động vật đa dạng, phong phú nhất ở:

a)

Vùng ôn đới

b)

Vùng nam cực

c)

Vùng nhiệt đới

d)

Vùng bắc cực