wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI GIỮA HKII MÔN SINH HỌC - NH 2021-2022

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cá chép sống trong môi trường

a)

Trên cạn

b)

Nước lợ

c)

Nước mặn

d)

Nước ngọt

2.

Cá chép đẻ bao nhiêu trứng

a)

1500 – 2000 trứng

b)

3 – 5 vạn trứng

c)

5 – 10 vạn

d)

15 – 20 vạn

3.

Thụ tinh ngoài là

a)

Là hiện tượng đẻ trứng ở môi trường nước

b)

Là hiện tượng thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể

c)

Là hiện tượng thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể

d)

Là hiện tượng con đực bơi theo sau con cái

4.

Vây nào sau đây KHÔNG phải là vây lẻ

a)

Vây lưng

b)

Vây hậu môn

c)

Vây đuôi

d)

Vây bụng

5.

Loại cá nào dưới đây thường sống trong những hốc bùn đất ở tầng đáy?

a)

Lươn.

b)

Cá trắm.

c)

Cá chép.

d)

Cá mập.

6.

Loại cá nào dưới đây không thuộc lớp Cá sụn?

a)

Cá nhám.

b)

Cá đuối.

c)

Cá thu.

d)

Cá toàn đầu.

7.

Loài cá nào dưới đây có tập tính ngược dòng về nguồn để đẻ trứng?

a)

Cá trích cơm.

b)

Cá hồi đỏ.

c)

Cá đuối điện.

d)

Cá hổ kình.

8.

Động vật nào KHÔNG thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Nhái

b)

Ếch

c)

Lươn

d)

Cóc

9.

Lưỡng cư sống ở

a)

Trên cạn

b)

Dưới nước

c)

Trong cơ thể động vật khác

d)

Vừa ở cạn, vừa ở nước

10.

Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống

a)

Ở cạn

b)

Ở nước

c)

Trong cơ thể vật chủ

d)

Ở cạn và ở nước

11.

Ếch sinh sản bằng

a)

Phân đôi

b)

Thụ tinh ngoài

c)

Thụ tinh trong

d)

Nảy chồi

12.

Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Cá chuồn.

b)

Cá cóc Tam Đảo.

c)

Cá cóc Nhật Bản.

d)

Ễnh ương.

13.

Hiện nay, bộ nào có số lượng loài lớn nhất trong lớp Lưỡng cư?

a)

Lưỡng cư có đuôi.

b)

Lưỡng cư không chân.

c)

Lưỡng cư không đuôi.

d)

Lưỡng cư có chân.

14.

Loài lưỡng cư nào dưới đây trên lưng có những lỗ nhỏ; khi đẻ trứng, cóc cái phết trứng đã thụ tinh lên lưng, trứng lọt vào các lỗ và phát triển thành nòng nọc?

a)

Cóc mang trứng Tây Âu.

b)

Cóc tổ ong Nam Mĩ.

c)

Nhái Nam Mĩ.

d)

Cá cóc Tam Đảo.

15.

Cơ quan hô hấp của thằn lằn là

a)

Mang

b)

Da

c)

Phổi

d)

Da và phổi

16.

Thằn lằn bóng đuôi dài là

a)

Động vật biến nhiệt

b)

Động vật hằng nhiệt

c)

Động vật đẳng nhiệt

d)

Không có nhiệt độ cơ thể

17.

Thằn lằn cái đẻ bao nhiêu trứng

a)

1 trứng

b)

2 trứng

c)

5 – 10 trứng

d)

15 – 20 trứng

18.

Đặc điểm sinh sản của thằn lằnbóng đuôi dài

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong

c)

Phân chia cơ thể

d)

Kí sinh qua nhiều vật chủ

19.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

a)

Có mai và yếm.

b)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

c)

Trứng có màng dai bao bọc.

d)

Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

20.

Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

Rắn ráo.

c)

Cá sấu Xiêm.

d)

Rùa núi vàng.

21.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

a)

1300.

b)

3200.

c)

4500.

d)

6500.

22.

Đặc điểm nào dưới đây có cả ở khủng long sấm, khủng long cổ dài và khủng long bạo chúa?

a)

Ăn thực vật.

b)

Đuôi ngắn.

c)

Mõm ngắn.

d)

Cổ dài.

23.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí củacơ thể khi bay.

24.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

25.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

26.

Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Mỗi lứa chim bồ câu đẻ ...(1)..., trứng chim được bao bọc bởi ...(2)... .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

27.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu.

b)

Mòng biển.

c)

Gà rừng.

d)

Vẹt

28.

Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy

a)

Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước

b)

Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi

c)

Cánh phát triển, chân có 4 ngón

d)

Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.

29.

Loài nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay

a)

Đà điểu

b)

Vịt trời

c)

Chim én

d)

Chim ưng

30.

Lợi ích của chim là

a)

Ăn các loại sâu bọ và gặm nhấm làm hại nông nghiệp, lâm nghiệp và gây bệnh dịch cho con người.

b)

Chăn nuôi để cung cấp thực phẩm, làm cảnh.

c)

Hút mật ăn mật hoa giúp cho sự thụ phấn cây

d)

Tất cả những vai trò trên là đúng