wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I SINH HỌC

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đỉa thuộc ngành?

a)

Giun tròn

b)

Giun dẹp

c)

Giun đốt

d)

Động vật nguyên sinh

2.

Câu 2: Giun đũa thường sống kí sinh ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá của người?

a)

Ruột già

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Gan

3.

Câu 3: Thân loại sinh vật nào sau đây có hang trăm đốt sán, mỗi đốt sán đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lá gan

b)

Sán dây

c)

Sán lá máu

d)

Sán bã trầu

4.

Câu 4: Hiện tượng bện nhân đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng

a)

Bệnh táo bón

b)

Bệnh táo bón

c)

Bệnh kiết lị

d)

Bệnh dạ dày

5.

Câu 5: Để phòng tránh bệnh kiết lị cần làm gì?

a)

Ăn uống hợp vệ sinh

b)

Mắc màn khi đi ngủ.

c)

Diệt bọ gậy

d)

Uống nhiều nước

6.

 Câu 6: Động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun tròn?

a)

Giun đất

b)

Giun đỏ

c)

Vắt

d)

Rươi

7.

Câu 7. Loài giun nào được Đác-Uyn nói là “ Chiếc cày sống” cày đất trước con người rất lâu và cày đất mãi mãi?

a)

Giun đất

b)

Giun đỏ

c)

Vắt

d)

Rươi

8.

Câu 8. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp..

d)

Thường xuyên mắc màn khi đi ngủ.

9.

Câu 9. Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?

a)

Sán bã trầu

b)

Sán lá máu

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

10.

Câu 11. Môi trường sống của trùng roi xanh là:

a)

Ao, hồ, ruộng

b)

Biển

c)

Cơ thể người

d)

Cơ thể động vật

11.

Câu 12. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng

12.

Câu 13. . Trùng sốt rét truyền vào máu người qua động vật nào?

a)

Ruồi vàng

b)

Bọ chó

c)

Bọ chét

d)

Muỗi Anophen

13.

Câu 14. Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

a)

Gây bệnh cho người và động vật khác.

b)

Di chuyển bằng tua.

c)

Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

Sinh sản hữu tính.

14.

Câu 15. Đa số đại diện của ruột khoang sống ở môi trường nào?

a)

Sông

b)

Biển

c)

Suối

d)

Ao, hồ

15.

Câu 16. Đặc điểm cấu tạo nào chứng tỏ sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do?

a)

Cơ thể hình dù, lỗ miệng ở dưới, có đối xứng tỏa tròn

b)

Cơ thể hình trụ

c)

Có đối xứng tỏa tròn

d)

Có 2 lớp tế bào và có đối xứng tỏa tròn.

16.

Câu 17. Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

17.

Câu 18. Các ngành động vật được học ở sinh học 7 là:

a)

4 ngành

b)

6 ngành

c)

8 ngành

d)

7 ngành

18.

Câu 19. Động vật khác thực vật:

a)

Có sự trao đổi chất với môi trường.

b)

Lớn lên và sinh sản.

c)

Sống ở các môi trường khác nhau.

d)

Có hệ thần kinh và giác quan

19.

Câu 20. Trùng roi di chuyển

a)

Vừa tiến vừa xoay

b)

Đầu đi trước

c)

Đuôi đi trước

d)

Tiến thẳng

20.

Câu 21. Hình dạng của thuỷ tức là

a)

Dạng trụ dài

b)

Hình cầu

c)

Hình đĩa

d)

Hình nấm

21.

Câu 22. Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

a)

Di chuyển kiểu lộn đầu

b)

Di chuyển kiểu sâu đo

c)

Di chuyển bằng cách hút và nhả nước

d)

Cả sâu đo và lộn đầu

22.

Câu 23. Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

23.

Câu 24. Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Cản trở giao thông đường thuỷ

b)

Gây ngứa và độc cho người

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

24.

Câu 25. Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp

25.

Câu 26. Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn

b)

Đối xứng hai bên

c)

Đối xứng lưng – bụng

d)

Đối xứng trước – sau

26.

Câu 10. Vì sao khi mưa to giun đất thường chui lên khỏi mặt đất?

a)

Vì giun đất hô hấp qua da, khi trời mưa to, nước ngập cơ thê giun nên làm giun ngạt thở.

b)

Vì giun đất hô hấp qua mang, khi trời mưa to, nước ngập cơ thê giun nên làm giun ngạt thở.

c)

Vì giun đói.

d)

Cả ba ý trên.