wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương IV Sinh học 7

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ trai vỏ ốc được cấu tạo bởi:

a)

Lớp đá vôi ở giữa  

b)

Lớp xà cừ óng ánh ở trong cùng

c)

Có lớp sừng bọc ngoài

d)

Tất cả đều đúng

2.

Lớp xà cừ ở vỏ trai do cơ quan nào tiết ra tạo thành?

a)

Lớp ngoài của tấm miệng.

b)

Lớp trong của tấm miệng.

c)

Lớp trong của áo trai.

d)

Lớp ngoài của áo trai.

3.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

d)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

4.

Quá trình lọc thức ăn của trai sông diễn ra ở

a)

Lỗ miệng

b)

Thận

c)

Gan 

d)

Ống hút

5.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là

a)

Giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mắt.

b)

Giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

c)

Giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Trai sông là động vật lưỡng tính.

b)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước.

c)

Trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của mẹ.

d)

Ấu trùng sống bám trên da và mang cá.

8.

Hãy chọn các nhóm những loài đều thuộc ngành thân mềm:

a)

Ốc sên, Mực, Sò, Hải quỳ, San hô

b)

Mực, Ốc sên, Bạch tuộc, Sò.

c)

Trai sông, Hải quỳ, Mực, Ốc vặn.

d)

Tôm sông, Hải quỳ, Mực, Ốc vặn.

9.

Loài nào dưới đây là loài duy nhất có “hộp sọ” để bảo vệ não?

a)

Bạch tuộc

b)

Ốc sên

c)

Mực

d)

Vẹm

10.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng?

a)

Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp.

c)

Có khả năng nguỵ trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát.

d)

Có tập tính đào lỗ để đẻ trứng.

11.

Ốc sên tự vệ bằng cách nào?

a)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù

b)

Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng

c)

Co rụt cơ thể vào trong vỏ

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ

12.

Ở mực ống, vai trò chủ yếu của tuyến mực là

a)

săn mồi

b)

hô hấp

c)

tiêu hoá

d)

tự vệ

13.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

14.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau: Ốc vặn sống ở …(1)…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …(2)… ốc mẹ, có giá trị thực phẩm.

a)

(1): nước mặn; (2): tua miệng

b)

(1): nước lợ; (2): khoang áo

c)

(1): nước ngọt; (2): khoang áo

d)

(1): nước lợ; (2): tua miệng

15.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

Có vỏ đá vôi.

b)

Hệ tiêu hoá phân hoá.

c)

Cơ thể phân đốt.

d)

Có khoang áo.

16.

Mai của mực thực chất là

a)

khoang áo phát triển thành

b)

tấm miệng phát triển thành

c)

vỏ đá vôi tiêu giảm

d)

tấm mang tiêu giảm

17.

Các thân mềm nào gây hại?

a)

Hà biển, hà sông đục phá các phần gỗ của thuyền bè.

b)

Ốc sên, ốc bươu vàng phá hại cây trồng.

c)

Ốc tai là vật chủ trung gian truyền bệnh sán lá gan.

d)

Tất cả đều đúng

18.

Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?

a)

Làm hại cây trồng.

b)

Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán.

c)

Đục phá các phần gỗ và phần đá của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Dùng làm đồ trang trí.

b)

Làm thực phẩm.

c)

Làm sạch môi trường nước.

d)

Có giá trị về xuất khẩu.

20.

Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Có giá trị về mặt địa chất.

d)

Làm thức ăn cho các động vật khác.

21.

Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai cánh nước ngọt và trai sông

b)

Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển

c)

Trai tượng

d)

Trai ngọc và trai sông

22.

Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Làm đồ trang sức.

b)

Có giá trị về mặt địa chất.

c)

Làm sạch môi trường nước.

d)

Làm thực phẩm cho con người.

23.

Loài nào sau đây không thuộc ngành Thân mềm

a)

Rươi

b)

Hến

c)

Ốc

d)

Trai

24.

Trai lấy mồi ăn bằng cách

a)

Kí sinh trong cơ thể vật chủ

b)

Dùng chân giả bắt lấy con mồi

c)

Lọc nước

d)

Tấn công làm tê liệt con mồi

25.

Trai lọc nước

a)

10 lít một ngày đêm

b)

20 lít một ngày đêm

c)

30 lít một ngày đêm

d)

40 lít một ngày đêm

26.

Thân mềm có tập tính phong phú là do

a)

Hệ thần kinh phát triển

b)

Có cơ quan di chuyển

c)

Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng

d)

Có giác quan

27.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

28.

Ốc sên phá hoại cây cối vì

a)

Khi sinh sản ốc sên đào lỗ làm đứt rễ cây

b)

Ốc sên ăn lá cây làm cây không phát triển được

c)

Ốc sên tiết chất nhờn làm chết các mầm cây

d)

Ốc sên để lại vết nhớt trên đường đi gây hại đến cây

29.

Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình

a)

trai, sò, mực

b)

trai, mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc bươu vàng, sò

d)

trai, sò, ngao

30.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau. Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

(1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

(1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

(1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

(1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng