wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CDD2 - NGÀNH RUỘT KHOANG

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

2.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

3.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

4.

Thủy tức thải chất thải qua:

a)

Lỗ thoát

b)

Thành cơ thể

c)

Tua miệng

d)

Lỗ miệng

5.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

6.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

7.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
8.

Ngành Ruột khoang có bao nhiêu loài

a)

2 nghìn loài

b)

5 nghìn loài

c)

10 nghìn loài

d)

15 nghìn loài

9.

San hô thích nghi với lối sống cố định dưới đáy biển nơi thường xuyên có sóng to nhờ đặc điểm

a)

sinh sản nhanh và nhiều

b)

cơ thể con mọc chồi không tách khỏi cơ thể mẹ mà thông nhau bởi khoang ruột.

c)

có bộ xương đá vôi gắn kết lại với nhau

d)

là môi trường cho các loài động vật khác trú ngụ

10.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :

Cũng như thuỷ tức, sứa là động vật ….(1)….., bắt mồi bằng …… (2)……..

a)

(1) : ăn thịt; (2) : tua miệng.

b)

(1) : ăn thịt; (2) : tua dù.

c)

(1): ăn tạp; (2) : tua miệng.

d)

(1): ăn thịt; (2) : tua dù.

11.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

c)

Gây ngứa và độc cho người

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ

12.

Động vật nào sau đây có vị trí lỗ miệng khác với những động vật còn lại?

a)

San hô

b)

Sứa

c)

Hải quỳ

d)

Thuỷ tức

13.

Bộ phận nào đảm nhận chức năng trao đổi khí của thủy tức?

a)

Ống khí

b)

Phổi

c)

Thành cơ thể

d)

Da

14.

Động vật nào thuộc ngành Ruột khoang sống tập đoàn, khoang ruột thông với nhau và có khung xương đá vôi?

(a)  

15.

Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các động vật thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Cơ thể đối xứng toả tròn.

b)

Động vật ăn tạp.

c)

Cơ thể hình trụ.

d)

Tự vệ bằng các tế bào gai có độc.

e)

Ruột dạng túi.

16.

“Thịt thủy tinh” là cách mà người Nhật bản gọi món ăn được chế biến từ động vật nào dưới đây ?

a)

Sứa.

b)

Thủy tức.

c)

Bạch tuột.

d)

Cá hồi.

17.

Thành cơ thể của thủy tức, san hô, hải quỳ, sứa có bao nhiêu lớp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào không có khả năng di chuyển ?

a)

Thủy tức.

b)

Sứa

c)

San hô.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về các đại diện ngành Ruột khoang ?

a)

Có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Có đại diện sống đơn độc, có đại diện sống thành tập đoàn.

c)

Không có đại diện nào sống ở nước ngọt.

d)

Có khả năng sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của tập đoàn san hô?

a)

Khi sinh sản mọc chồi, con thể con tách rời với cơ thể mẹ.

b)

Các cá thể san hô có khung xương đá vôi thông với nhau.

c)

Tập đoàn san hô có khoang ruột thông với nhau.

d)

San hô không có lối sống tập đoàn mà có lối sống đơn độc.

21.

Động vật nào sau đây thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Sứa

b)

San hô

c)

Thuỷ tức

d)

Bạch tuột

e)

Hải quỳ

22.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

23.

Hình thức sinh sản của thủy tức là

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Phân thân

d)

Mọc chồi

24.

Hình dạng của thuỷ tức là

a)

Dạng trụ dài.

b)

Hình cầu.

c)

Hình đĩa.

d)

Hình nấm.

25.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

co bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

26.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Gây ngứa và độc cho người.

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

27.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

28.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng toả tròn.

b)

Đối xứng hai bên.

c)

Đối xứng lưng – bụng.

d)

Đối xứng trước – sau.

29.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?

a)

Vì chúng có ruột dạng túi

b)

Vì chúng không có cơ quan hô hấp

c)

Vì chúng không có hậu môn

d)

Vì chưa có hệ thống tuần hoàn

30.

Môi trường nào sau đây là môi trường sống của đa số Ruột khoang?

a)

Ao, hồ

b)

Biển

c)

Suối

d)

Sông