wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI TAP

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nếu hàng ngày cũng ta không cung cấp đủ chất dinh dưỡng thì:

a)

Cơ thể mệt mỏi.

b)

Cơ thể khỏe mạnh.

c)

Không ảnh hưởng gì.

d)

Cơ thể dẻo dai.

2.

Ở người, sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở

a)

phế nang.

b)

phế quản.

c)

khí quản.

d)

khoang mũi.

3.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

Bụi.

b)

Vi khuẩn.

c)

Khói thuốc lá.

d)

Khí oxygen.

4.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

5.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

6.

Con người lấy từ môi trường:

a)

Thức ăn, nước uống, khí ô-xi

b)

Thức ăn, nước uống, khí các-bô-níc

c)

Không khí, nước uống, chất cặn bã

d)

Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất cặn bã

7.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp?

a)

Nước tiểu

b)

Mồ hôi

c)

Khí ôxi

d)

Khí cacbônic

8.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là

a)

chuyển hóa năng lượng.                        

b)

trao đổi chất.

c)

chuyển hóa chât.                                    

d)

Phân giải các chất

9.

Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khoẻ hô hấp ở người?

a)

Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

10.

Oxygen từ phế nang sẽ tiếp tục được chuyển đến

a)

khí quản.

b)

phế quản.

c)

tế bào máu.

d)

khoang mũi

11.

Trong các nhóm chất dinh dưỡng ở động vật, nhóm chất nào không có vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Protein

b)

lipid

c)

Vitamin và chất khoáng

d)

Carbonhydrate

12.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hidrogen.

13.

quá trình trao đổi chất của tế bào tạo ra sản phẩm nào dưới đây

a)

chỉ tạo ra các chất cần thiết cho tế bào

b)

chỉ tạo ra các chất cặn bã và dư thừa

c)

tạo ra các chất cần thiết cho tế bào và các chất cặn bã dư thừa để loại ra khỏi cơ thể

d)

tạo ra co2 cung cấp cho các hoạt động của cơ thể và tế bào, loại bỏ các chất thải ko hòa tan trong máu

14.

chất nào sau đây có nhiều trong thịt, cá, trứng, sữa

a)

gluxit

b)

protein

c)

lipit

d)

chất khoáng

15.

trc khi thải nc tiểu ra bên ngoài, nc tiểu dc tích trữ ở đâu

a)

bóng đái

b)

nang cầu thận

c)

ống dẫn nc tiểu

d)

nc tiểu ko dc tích trữ

16.

cơ quan bài tiết nc tiểu là

a)

da

b)

thận

c)

phổi

d)

ruột

17.

vì sao chúng ta ko nên ăn thức ăn ôi thiu hoặc bị nhiễm chất độc hại

a)

hạn chế dc các vi sinh vật gây bệnh

b)

hạn chế khả năng tạo sỏi

c)

tránh cho thận lm việc quá nhiều

d)

hạn chế tác hại của các chất độc hại

18.

người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây

a)

đồ ăn nhanh

b)

nước có ga

c)

ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

19.

ở tuổi đang lớn cần cung cấp thức ăn ntn để cơ thể phát triển tốt

a)

thức ăn có nhiều protein và canxi

b)

thức ăn có nhiều protein và vitamin

c)

thức ăn có nhiều vitamin và chất xơ

d)

thức ăn có nhiều lipit và protein

20.

Nhóm chất Lipid có ở thực phẩm nào sau đây?

a)

Bơ,  Mỡ động vật

b)

Cà rốt

c)

Ớt chuông

d)

Cần tây

21.

Chất dinh dưỡng bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Carbohydrate

b)

Protein.

c)

Vitamin và chất khoáng

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Câu 2. Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp ?

a)

A. Nước tiểu

b)

B. Mồ hôi

c)

C. Khí ôxi

d)

D. Khí cacbônic

23.

Câu 4. Nguyên liệu đầu vào của hệ tiêu hoá bao gồm những gì ?

a)

A. Thức ăn, nước, muối khoáng

b)

B. Ôxi, thức ăn, muối khoáng

c)

C. Vitamin, muối khoáng, nước

d)

D. Nước, thức ăn, ôxi, muối khoáng

24.

Câu 5. Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí cacbônic sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài ?

a)

A. Phổi

b)

B. Dạ dày

c)

C. Thận

d)

 D. Gan

25.

Câu 6. Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?

a)

A. Khí ôxi và chất thải

b)

B. Khí cacbônic và chất thải

c)

C. Khí ôxi và chất dinh dưỡng

d)

D. Khí cacbônic và chất dinh dưỡng

26.

Câu 7. Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến

a)

A. cơ quan sinh dục

b)

B. cơ quan hô hấp

c)

C. cơ quan tiêu hoá

d)

D. cơ quan bài tiết

27.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

28.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

29.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

30.

Chất dinh dưỡng là gì?

a)

Chất dinh dưỡng là các chất hoá học được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

b)

Chất dinh dưỡng là các chất hữu cơ được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

c)

Chất dinh dưỡng là khoáng chất được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.

d)

Chất dinh dưỡng là thành phần tự nhiên được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài.