wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh học 7

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Những lớp động vật nào trong ngành động vật có xương sống sau đây là động vật hằng nhiệt, đẻ con:

a)

Chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư

c)

Lưỡng cư, bò sát

d)

Chỉ có lớp thú

2.

Nơi có sự đa dạng sinh học nhiều nhất là:

a)

Bãi cát

b)

Đồi trống

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Cánh đồng lúa

3.

Khỉ vàng là động vật quý hiếm cần được bảo vệ. Vậy khỉ vàng thuộc lớp:

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Thú

4.

Đặc điểm nào sau đây khẳng định cá voi thuộc lớp thú:

a)

Chi sau tiêu giảm

b)

Đẻ trứng

c)

Nuôi con bằng sữa

d)

Chi trước biến đổi thành vây bơi

5.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá:

a)

Cá quả (cá lóc)

b)

Cá đuối

c)

Cá trê

d)

Cá heo

6.

Thích phơi nắng là tập tính của:

a)

Ếch đồng

b)

Chim bồ câu

c)

Thằn lằn bóng

d)

Thỏ

7.

Thân chim hình thoi có tác dụng

a)

Làm giảm lực cản không khí khi bay

b)

Giúp chim bám chặt khi đậu

c)

Giữ nhiệt và làm cho thân chim nhẹ

d)

Phát huy tác dụng của các giác quan

8.

Mèo, báo có đặc điểm đi lại rất êm và nhẹ bởi vì

a)

Các ngón chân có vuốt

b)

Dưới các ngón chân có nệm thịt dày

c)

Các ngón chân có lông

d)

Dưới các chân có vuốt

9.

Loài cá có độc có thể gây chết người

a)

Cá chép

b)

Cá đuối

c)

Cá nóc

d)

Cá trích

10.

Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

Vì cá thụ tinh trong nên đẻ nhiều

b)

Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.

c)

Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.

d)

Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.

11.

Nhóm động vật hằng nhiệt là:

a)

ếch, cá, thằn lằn.

b)

cá sấu, chẫu chàng, cóc.

c)

đại bàng, chim sẻ, quạ.

d)

tắc kè, rắn, thằn lằn

12.

Hình thức di chuyển nào dưới đây không có ở châu chấu?

a)

Bay

b)

c)

Bơi

d)

Nhảy bằng hai chân sau.

13.

Động vật nào dưới đây có cánh được phủ bằng lông vũ?

a)

Chuồn chuồn

b)

Châu chấu

c)

Hải âu

d)

Dơi.

14.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang, lót ổ để bảo vệ con?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

b)

Ếch đồng.

c)

Thỏ hoang.

d)

Chim bồ câu.

15.

Chim bồ câu có tập tính nuôi con như thế nào?

a)

Nuôi con bằng sữa diều, mớm mồi cho con.

b)

Nuôi con bằng sữa mẹ.

c)

Chỉ nuôi con bằng cách mớm mồi cho con.

d)

Con non tự đi kiếm mồi.

16.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

d)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng chết nhiều hơn

17.

Ở động vật, sinh sản vô tính có hai hình thức chính là

a)

phân đôi cơ thể và mọc chồi.

b)

tiếp hợp và phân đôi cơ thể.

c)

mọc chồi và tiếp hợp.

d)

ghép chồi và ghép cành.

18.

Cho các lớp động vật sau:

(1) Lớp Lưỡng cư ;

(2) Lớp Chim;

(3) Lớp Thú ;

(4) Lớp Bò sát ;

(5) Lớp Cá sụn.

Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa từ thấp đến cao?

a)

(1) → (5) → (4) → (2) → (3).

b)

(5) → (4) → (1) → (3) → (2).

c)

(5) → (1) → (4) → (2) → (3)

d)

(5) → (4) → (1) → (2) → (3)

19.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

b)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

c)

Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

d)

Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

20.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng cá thể trong một loài.

d)

Số lượng loài.

21.

Môi trường nào có đa dạng sinh học lớn nhất?

a)

Đới lạnh.

b)

Nhiệt đới khí hậu nóng ẩm.

c)

Hoang mạc đới nóng.

d)

Tất cả các loại môi trường trên

22.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

d)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể và dự trữ năng lượng chống rét.

23.

Số loài động vật trên Trái Đất là

a)

1 triệu loài

b)

1,5 triệu loài

c)

2,5 triệu loài

d)

2 triệu loài

24.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

25.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?

a)

Tránh mất nước cho cơ thể.

b)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

c)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

d)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.