wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi kiểm tra hk2 sinh 7- phần 2

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể hấp thụ được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

2.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

3.

Nhóm động vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật quý hiếm?

a)

Rùa núi vàng, cá chép, ốc xà cừ

b)

Hươu xạ, khỉ vàng, sóc đỏ

c)

Ếch đồng, cua đồng, cóc nhà

d)

Khướu đầu đen, gà lôi trắng, tôm sông

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao.

b)

Sự đa dạng loài liên quan chặt chẽ đến mức độ tiến hóa của từng loài.

c)

Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài.

d)

Sự đa dạng loài thể hiện ở số lượng các cá thể trong một loài.

5.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp đấu tranh sinh học?

a)

Sử dụng thiên địch

b)

Gây bệnh truyền nhiễm ở động vật gây hai

c)

Gây vô sinh ở động vật gây hại

d)

Phun thuốc trừ sâu để diệt sâu bệnh hại

6.

Khi thỏ phát triển quá nhanh và trở thành động vật gây hại, người ta sử dụng sinh vật nào để gây bệnh truyền nhiễm cho thỏ?

a)

Nấm

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Virut

d)

Vi khuẩn

7.

Loài động vật nào dưới đây có hình thức thụ tinh ngoài?

a)

Cá chép.

b)

Chim bồ câu.

c)

Rùa núi vàng.

d)

Thỏ hoang.

8.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

b)

Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

c)

Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

d)

Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

9.

Loài động nào dưới đây có khả năng di chuyển linh hoạt nhất?

a)

Trai sông

b)

Thủy tức

c)

Châu chấu

d)

Giun đất

10.

Trong các động vật sau, động vật nào có quan hệ họ hàng gần với cá voi xanh nhất?

a)

Cá chép.

b)

Cá heo.

c)

Thằn lằn bóng đuôi dài .

d)

Chim bồ câu.

11.

Phát biểu nào sau đây về lưỡng cư là đúng?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Ẩn mình trong hang vào mùa đông.

c)

Sống ở những nơi khô ráo.

d)

Đẻ trứng, thụ tinh trong.

12.

Hiện tượng ếch đồng đi kiếm mồi vào ban đêm có ý nghĩa gì?

a)

Giúp chúng dễ săn mồi.

b)

Giúp lẩn trốn kể thù.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc hô hấp qua da.

d)

Giúp chúng có điều kiện để bảo vệ trứng và con non.

13.

Trứng của thằn lằn bóng đuôi dài được thụ tinh ở:

a)

trong nước.

b)

trong buồng trứng của con cái.

c)

trong cát.

d)

trong ống dẫn trứng của con cái.

14.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Da trần, ẩm nhầy.

b)

Không có đuôi.

c)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

Vành tai lớn.

15.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Tạo thành cánh và đuôi có vai trò như bánh lái.

16.

Chi của chim bồ câu có đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn là:

a)

Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau giữa các ngón có màng bơi.

b)

Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau ba ngón trước một ngón sau có vuốt.

c)

Các chi đều ngắn, yếu có vuốt sắc.

d)

Chi trước ngắn, chi sau dài, khỏe.

17.

Loài lưỡng cư nào dưới đây thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi?

a)

Cóc nhà.

b)

Cá cóc Tam Đảo

c)

Ễnh ương.

d)

Ếch đồng.

18.

Phát biểu nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của lớp Chim?

a)

A. Toàn thân được phủ bởi lớp lông vũ

b)

Làm tổ, ấp trứng và chăm sóc con non

c)

Chi trước biến đổi thành cánh

d)

Đẻ trứng, thụ tinh ngoài

19.

Các đại diện thuộc lớp Bò sát không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Da khô, vảy sừng khô.

b)

Chi yếu, có vuốt sắc.

c)

Là động vật hằng nhiệt.

d)

Đẻ trứng, thụ tinh trong.

20.

Đại diện nào dưới đây thuộc nhóm Chim bơi?

a)

Đà điểu

b)

Chim bồ câu

c)

Chim Cánh cụt

d)

Công