wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm ứng ở sinh vật và Tập tính ở động vật

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là gì?

a)

Các nhận biết.

b)

Các kích thích.

c)

Các cảm ứng.

d)

Các phản ứng.

2.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật xảy ra:

a)

nhanh, dễ nhận thấy

b)

chậm, khó nhận thấy

c)

nhanh, khó nhận thấy

d)

chậm, dễ nhận thấy

3.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây bàng rụng vào mùa hè.

b)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.

c)

Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.

d)

Cây nắp ấm bắt mồi.

4.

Trong quá trình học bài khái quát về cảm ứng và cảm ứng ở thực vật, bạn Lan làm thí nghiệm như sau: Trồng hai cây con vào hai hộp chứa mùn cưa (A và B). Ở hộp A, tưới nước cho cây bình thường, còn hộp B không tưới nước mà đặt cốc giấy có thể thấm nước ra ngoài. Hằng ngày, bổ sung nước vào cốc để nước từ trong cốc thấm dần ra mùn cưa. Gạt lớp mùn cưa và nhấc thẳng cây lên. Quan sát hướng mọc của rễ cây non trong các hộp. Theo em hiện tượng gì đã xảy ra?

a)

Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều mọc giống nhau đều hướng xuống đáy hộp.

b)

Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều ngưng sinh trưởng.

c)

Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B hướng tới vị trí cốc nước.

d)

Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B bị ngưng sinh trưởng.

5.

Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là

a)

tính hướng tiếp xúc.

b)

tính hướng sáng.

c)

tính hướng hoá.

d)

tính hướng nước.

6.

Tập tính gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện.

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được.

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện.

7.

Ví dụ nào dưới đây không phải là tập tính của động vật?

a)

Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa.

b)

Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn.

c)

Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó.

d)

Người giảm cân sau khi bị ốm.

8.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

9.

Vai trò của tập tính là?

a)

Tập tính giúp động vậ phản ứng lại với các kích thích của môi trường

b)

Tập tính giúp động vật phát triển

c)

Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển

d)

Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường

10.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

11.

Những phát biểu nào đưới đây là đúng khi nói về sự hình thành tập tính?

a)

(1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính,

b)

(2) Không phải bất kì kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính.

c)

(3) Kích thích càng mạnh càng để làm xuất hiện tập tính.

d)

(4) Kích thích càng lặp lại càng để làm xuất hiện tập tính.

12.

Tập tính là

a)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường.

b)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường.

c)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường.

d)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích

13.

Đâu là những tập tính học được của động vật?

a)

(1) Đẻ nhờ ở tu hú

b)

(2) Hót ở chim

c)

(3) Em dừng lại khi thấy đèn đỏ

d)

(4) Leo trèo ở khỉ

e)

(5) Nói ở người

14.

Cho các tập tính sau ở động vật Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

(1) Sự di cư của cá hồi

b)

(2) Báo săn mồi

c)

(3) Nhện giăng tơ

d)

(4) Vẹt nói được tiếng người

e)

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

15.

Loại tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ khác loài rõ nét nhất?

a)

Tập tính kiếm ăn

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

d)

Tập tính sinh sản

16.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

a)

Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.

b)

Sáo học nói tiếng người.

c)

Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

d)

Khỉ tập đi xe đạp.

17.

Cho các tập tính sau ở động vật Những tập tính nào là học được?

a)

(2), (4), (5), (7)

b)

(3), (4), (5), (7)

c)

(2), (4), (6), (7)

d)

(2), (4), (5), (8)

18.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

b)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

c)

học được trong đời sống, không có t

19.

m sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

b)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

c)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

d)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

20.

Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là

a)

tập tính kiếm ăn.

b)

tập tính sinh sản.

c)

tập tính bảo vệ lãnh thổ.

d)

tập tính trốn tránh kẻ thù.

21.

Đâu là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật?

a)

(1) Cây con hướng về phía có ánh sáng.

b)

(2) Rễ cây hướng về phía có nguồn nước sạch.

c)

(3) Cây nho leo trên giàn cao

d)

(4) Em dừng xe khi thấy đèn đỏ.

e)

(5) Em làm bài tập về nhà

22.

Hiện tượng nào sau đây không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây trinh nữ cụp lại khi có vật tiếp xúc.

b)

Gà con phản ứng với tiếng kêu của gà mẹ.

c)

Ngọn cây uốn cong về hướng ánh sáng.

d)

Lá cây bị héo khi bị ngắt khỏi cành.

23.

Theo em, tập tính nào sau đây thuộc nhóm tập tính học được?

a)

Miệng tiết nước bọt khi thấy miếng chanh

b)

Em bé bú sữa mẹ

c)

Côn trùng lột xác trên cành cây

d)

Gà trống gáy vào mỗi buổi sáng

24.

Phản ứng: "Ngọn cây hướng về phía ánh sáng" là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích là?

a)

Giá thể

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Nước

25.

Đâu là những tập tính học được của động vật?

a)

(1) Đẻ nhờ ở tu hú

b)

(2) Hót ở chim

c)

(3) Em dừng lại khi thấy đèn đỏ

d)

(4) Leo trèo ở khỉ

e)

(5) Nói ở người