wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trac nghiem khtn 7 cuoi ki 2

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là gì?

a)

Nước và carbon dioxide

b)

Chất hữu cơ và oxygen

c)

Nước và chất hữu cơ

d)

Nước và oxygen

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về sự tương tác giữa hai nam châm?

a)

Các cực khác tên thì hút nhau, các cực cùng tên thì đẩy nhau.

b)

Các cực hút nhau hay đẩy nhau thì tùy vào điều kiện cụ thể.

c)

Các cực cùng tên thì hút nhau, các cực khác tên thì đẩy nhau.

d)

Các cực cùng tên thì đẩy nhau, các cực khác tên thì hút nhau, song lực hút hay đẩy chỉ xảy ra khi chúng ở gần nhau.

3.

Thiết bị nào dưới đây sử dụng nam châm điện?

a)

Tủ lạnh

b)

Chuông điện

c)

Máy lọc nước

d)

Bóng đèn điện

4.

Hô hấp tế bào là

a)

là quá trình phân giải chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

quá trình phân giải chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

là quá trình phân giải chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng nặng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

là quá trình phân giải chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

5.

Khi vận động mạnh như chơi thể thao, lao động nặng,... nhịp hô hấp

của cơ thể sẽ tăng lên vì

a)

Tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn dến nhu cầu thải oxygen và hấp thụ carbon dioxide tăng.

b)

Tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải carbon dioxide và hấp thụ oxygen tăng.

c)

Tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải nitrogen và hấp thụ oxygen tăng.

d)

Tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải oxygen và hấp thụ nitrogen tăng.

6.

Chất có trong thành phần của dịch mạch gỗ là gì?

a)

nước

b)

chất hữu cơ

c)

nước và muối khoáng

d)

nước và chất hữu cơ

7.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính là

a)

Khi bị nung nóng có thể hút các vụn sắt.

b)

Có thể hút các vật bằng sắt, thép, nickel.

c)

Khi bị cọ xát có thể hút các vật nhẹ.

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu thì đẩy các vụn sắt.

8.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm những quá trình nào?

a)

Chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

b)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

c)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra ngoài tế bào.

d)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

9.

Nhiệt độ thích hợp nhất cho quá trình quang hợp của

cây xanh là bao nhiêu?

a)

25-35*C

b)

25-45*C

c)

30-40*C

d)

20-40*C

10.

Khi nói về mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải hợp chất hữu cơ

trong tế bào, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình trái ngược nhau, phụ thuộc lẫn nhau.

b)

Tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình song song, không phụ thuộc lẫn nhau.

c)

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào cung cấp nguyên liệu cho quá trình phân giải.

d)

Quá trình phân giải các chất trong tế bào cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho quá trình tổng hợp.

11.

Ở thực vật, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bên

ngoài diễn ra vào thời gian nào?

a)

Vào ban ngày.

b)

Khi có ánh sáng mặt trời.

c)

Cả ngày lẫn đêm.

d)

Vào ban đêm.

12.

Khi nói về khí khổng ở lá cây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi tế bào thiếu nước, khí khổng mở ra để lấy nước cần thiết cho tế bào.

b)

Sự đóng mở của khí khổng ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi khí với môi trường.

c)

Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua khí khổng ở lá cây.

d)

Khí khổng còn thực hiện chức năng thoát hơi nước cho cây.

13.

Nhóm chất nào sau đây cung cấp năng lượng cho cơ thể động vật?

a)

Carbohydrate, vitamin và protein.

b)

Carbohydrate, lipid và protein.

c)

Protein, vitamin và muối khoáng.

d)

Lipid, muối khoáng và protein.

14.

Khi nhiệt độ ngoài môi trường nóng, cơ thể người toát mồ hôi. Trường

hợp này thể hiện vai trò nào sau đây của nước đối với cơ thể?

a)

Vận chuyển các chất.

b)

Dung môi hòa tan.

c)

Điều hòa thân nhiệt.

d)

Môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hóa.

15.

Quá trình thoát hơi nước ở lá cây chủ yếu diễn ra ở bộ

phận nào?

a)

Lục lạp.

b)

Gân lá.

c)

Tế bào thịt lá.

d)

Khí khổng.

16.

Ở thực vật, sự vận chuyển chất nào dưới đây thường diễn ra

ngược chiều trọng lực?

a)

Nước và muối khoáng.

b)

Nước, chất hữu cơ và muối khoáng.

c)

Chất hữu cơ và nước

d)

Chất hữu cơ và muối khoáng.

17.

Trung bình mỗi ngày một người trưởng thành cần khoảng bao nhiêu

nước để duy trì các hoạt động sống diễn ra bình thường?

a)

1 lít.

b)

2,5 lít

c)

4,5 lít

d)

2 lít

18.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

Khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. Cảm ứng là một đặc trưng cơ bản của cơ thể sống, giúp sinh vật tồn tại và phát triển

b)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. Cảm ứng là một đặc trưng cơ bản của cơ thể sống, giúp sinh vật tồn tại và phát triển

c)

khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. Cảm ứng là một đặc trưng cơ bản của cơ thể sống, giúp sinh vật tồn tại và phát triển

d)

khả năng tiếp nhận kích thích và biến đổi các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. Cảm ứng là một đặc trưng cơ bản của cơ thể sống, giúp sinh vật tồn tại và phát triển

19.

Hàm lượng nước và cường độ hô hấp có mối quan hệ với nhau như

thế nào?

a)

Tỉ lệ nghịch

b)

Không có mối quan hệ

c)

Tỉ lệ thuận

d)

Vừa tỉ lệ thuận vừa tỉ lệ nghịch

20.

Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Bài tiết mồ hôi

b)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

c)

Phân giải protein trong tế bào

d)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật

21.

Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là

a)

Quang năng

b)

Hóa năng

c)

Điện năng

d)

Nhiệt năng

22.

Trong quá trình hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản

phẩm cuối cùng là

a)

oxygen và nước

b)

carbon dioxide và oxygen

c)

oxygen và nitrogen

d)

carbon dioxide và nước

23.

Trao đổi khí là

a)

sự trao đổi khí oxygen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và sinh vật khác

b)

sự trao đổi khí hydrogen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật và môi trường

c)

sự trao đổi khí hydrogen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và sinh vật khác

d)

sự trao đổi khí oxygen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật và môi trường

24.

Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh vật nào tiến hành trao

đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, côn trùng, cá

b)

ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, động vật nguyên sinh

c)

ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, bò sát, côn trùng

d)

ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, cá, chim, thú

25.

Các chất hóa học được cơ thể sinh vật hấp thụ từ môi trường bên ngoài (thức ăn, phân bón,..), có vai trò cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào, tham gia các phản ứng hóa học trong tế bào và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, sinh trưởng và phát triển của cơ thể sinh vật được gọi là

a)

chất dinh dưỡng

b)

chất xúc tác hóa học

c)

đại phân tử sinh học

d)

chất điều hòa sinh trưởng

26.

Nitrogen có vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật vì

a)

nitrogen đảm bảo sự cân bằng nước và ion trong cây

b)

nitrogen giữ vai trò chính trong việc đóng mở khí khổng

c)

nitrogen là thành phần cấu tạo protein, chất diệp lục,...

d)

nitrogen giúp kích thích sự hấp thụ muối khoáng của rễ cây

27.

Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ

a)

tế bào thịt vỏ

b)

tế bào mạch gỗ

c)

tế bào trụ dẫn

d)

tế bào lông hút

28.

Yếu tố chủ yếu điều chỉnh tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng là

a)

kích thích của các tế bào hạt đậu

b)

độ trương nước của tế bào hạt đậu

c)

số lượng các tế bào nhu mô quanh khí khổng

d)

kích thước của tế bào nhu mô quanh khí khổng

29.

Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là

a)

cừu -> voi -> trâu

b)

trâu -> voi -> cừu

c)

cừu -> trâu -> voi

d)

voi -> trâu -> cừu

30.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tài và phát triển

b)

giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài

c)

giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa

d)

giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển