wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH VÀ RUỘT KHOANG BÀI 1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Động vật nguyên sinh sống ký sinh thường có đặc điểm gì?

a)

     a. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hoặc kém phát triển

b)

     b. Sinh sản vô tính tốc độ nhanh

c)

c. Dinh dưỡng hoại sinh

d)

d. Cả a,b,c đều đúng

2.

Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở động vật nguyên sinh?       

                                                      

                                                        

a)

  a. Kích thước hiển vi

b)

 b. Sinh sản hữu tính  

c)

 c. Di chuyển bằng chân giả, roi, lông bơi

d)

 d. Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào

3.

Câu 3: Chọn nhóm có tất cả các loài động vật nguyên sinh gây hại  :

                                   

                                          

a)

  a. Trùng kiết lị, trùng sốt rét  

b)

 b. Trùng kiết lị, trùng giày 

c)

 c. Trùng biến hình, trùng sốt rét

d)

 d. Trùng lỗ, trùng roi xanh

4.

Câu 4: Động vật nguyên sinh có vai trò gì?

                               

                                                    

a)

a. Thức ăn cho loài động vật nhỏ

b)

   b. Chỉ thị địa chất    

c)

   c. Chỉ thị độ sạch của môi trường nước

d)

d. Cả a,b,c đều đúng

5.

Câu 5: Nơi ký sinh của Trùng kiết lị:

                                                           

                                                   

a)

a. Thành ruột

b)

b. Trong máu người 

c)

c. Trong hồng cầu

d)

d. Trong tuyến nước bọt của muỗi Anôphen

6.

Câu 6: Trùng sốt rét giống Trùng kiết lị:

                                                     

                                      

a)

a. Chỉ ăn hồng cầu

b)

b. Sống ký sinh ở thành ruột  

c)

c. Truyền dịch bệnh qua ăn uống

d)

d. Gây ra bệnh sốt rét

7.

Câu 7: Các hình thức sinh sản của động vật nguyên sinh:

                                                             

                                                             

a)

a. Phân đôi 

b)

b. Tiếp hợp 

c)

c. Phân nhiều cá thể mới

d)

d. Cả a,b,c đều đúng

8.

Câu 8. Trùng roi xanh chủ yếu dinh dưỡng tự dưỡng là nhờ:

a)

a. diệp lục

b)

b. roi

c)

c. điểm mắt

d)

d. có thành xenlulozo

9.

Câu 9. Trùng roi thường sống ở:

a)

a. váng xanh ao hồ

b)

b. vũng nước đọng có màu xanh

c)

c. trong bình nuôi cấy ĐVNS phòng thí nghiệm

d)

d. cả a, b, c đều đúng

10.

Câu 10. Trùng biến hình còn được gọi là

a)

a. Trùng roi

b)

b. Trùng amip

c)

c. Trùng giày

d)

d. Trùng kiết lị

11.

Câu 11. Những đặc điểm có ở trùng giày:

a)

a. có 2 nhân (nhân lớn và nhân nhỏ)

b)

b. di chuyển bằng lông bơi

c)

c. đã có lỗ thoát

d)

d. cả a, b, c đều đúng

12.

Câu 12. Đặc điểm của trùng giày khác trùng biến hình:

a)

a. Có 2 nhân với hình dạng khác nhau

b)

b. Không bào co bóp cấu tạo phức tạp hơn

c)

c. Cơ quan tiêu hóa chuyên hóa và cấu tạo phức tạp hơn

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

13.

Câu 13. Đặc điểm trùng biến hình khác trùng giày:

a)

a. di chuyển nhờ chân giả

b)

b. chỉ có 1 nhân

c)

c. chỉ sinh sản vô tính

d)

d. cả a, b, c đều đúng

14.

Câu 14. Đặc điểm của trùng kiết lị:

a)

a. Lớn hơn hồng cầu người

b)

b. Truyền dịch qua ăn uống

c)

c. Ký sinh ở thành ruột

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

15.

Câu 15. Đặc điểm của trùng sốt rét

a)

a. Nhỏ hơn hồng cầu

b)

b. Truyền dịch qua muỗi đốt

c)

c. Ký sinh trong mạch máu

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

16.

Câu 17: Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

  

a)

a. Đối xứng tỏa tròn

b)

b. Đối xứng lưng – bụng    

c)

c. Đối xứng hai bên

d)

d. Đối xứng trước - sau

17.

Câu 18: Các đại diện ngành ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây ?

                                      

                                            

a)

a. Cơ thể đối xứng tỏa tròn    

b)

b. Có hình thành bào xác 

c)

c. Thành cơ thể có hai lớp tế bào

d)

 d. Có tế bào gai tự vệ tấn công

18.

Câu 19: Các hình thức sinh sản của thuỷ tức:

                                                           

                                                               

a)

a. Mọc chồi      

b)

b. Hữu tính 

c)

c. Tái sinh

d)

 d. Cả a,b,c đều đúng

19.

Câu 20: Thành cơ thể thuỷ tức có cấu tạo          

a)

a. Một lớp tế bào  

b)

  b. 2 lớp tế bào  

c)

 c. 2 Lớp tế bào và tầng keo ở giữa    

d)

   d. 3 lớp tế bào

20.

Câu 21: Tầng keo giữa của sứa có đặc điểm ?

                                           

                                                   

a)

a. Có chức năng sinh sản

b)

b. Có tế bào tự vệ   

c)

  c. Dày và trong suốt

d)

 d. Chứa các tế bào hình sao

21.

Câu 22: Cách tự vệ của sứa nhờ ?

a)

 a. Tế bào gai chứa chất độc   

b)

b. Di chuyển

c)

c. Cả a,b đều đúng

d)

d. Bộ xuơng đá vôi

22.

Câu 23: Cơ thể của hải quỳ có hình dạng ?

a)

 a. Hình trụ     

b)

 b. Hình dù      

c)

c. Hình cành cây

d)

d. Hình khối

23.

Câu 24: San hô khi mọc chồi có hiện t­ượng:  

a)

a. Chồi tách ra sống độc lập

b)

b. Các cơ thể con có khoang ruột thông nhau và thông với cơ thể mẹ

c)

c. Chồi mới dính với cơ thể mẹ        

d)

d. Cả b,c đều đúng

24.

Câu 25: Cành san hô dùng để trang trí là bộ phận nào trong cơ thể chúng:

                              

a)

a. Phần thịt của san hô           

b)

b. Phần khung xư­ơng của san hô       

c)

c. Phần tua của san hô

d)

d. Phần đế của san hô

25.

Câu 26: Ruột khoang thường tự vệ bằng cách nào?

                                    

                                                             

a)

a. Lẩn trốn khỏi kẻ thù        

b)

b. Dùng thân  

c)

c. Chui vào vỏ cứng

d)

   d. Các tế bào gai chứa độc

26.

Câu 27: Đặc điểm khác của ruột khoang với động vật nguyên sinh:

                                      

a)

a. Sống trong nước       

b)

b. Cấu tạo đơn bào

c)

c. Cấu tạo đa bào

d)

  d. Sống bơi lội tự do

27.

Câu 16. Trùng kiết lị khác trùng sốt rét:

a)

a. kích thước lớn

b)

b. gây vết loét ở thành ruột

c)

c. có chân giả

d)

d. Cả a, b, c đều đúng