wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.1. ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm động vật có số loài lớn nhất là:

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Động vật có xương sống

c)

Thần mềm

d)

Sâu bọ

2.

Đặc điểm chỉ có ở động vật là:

a)

Cấu tạo từ tế bào

b)

Có thần kinh và giác quan

c)

Có thành xenlulôzơ ở tế bào.

d)

Lớn lên và sinh sản

3.

Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Kí sinh

d)

Cộng sinh

4.

Động vật nguyên sinh gây bệnh cho người là

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng roi

c)

Trùng giày

d)

Trùng sốt rét

5.

Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ:

a)

Di chuyển nhanh nhẹn

b)

Phát hiện ra mồi nhanh

c)

Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

Có miệng to và khoang ruột rộng

6.

Sứa bơi lội trong nước nhờ

a)

Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt

b)

Dù có khả năng co bóp

c)

Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước

d)

Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

7.

Giun dẹp thường kí sinh ở

a)

Trong máu

b)

Trong mật và gan

c)

Trong ruột

d)

Cả A, B và C

8.

Vỏ cuticun và lớp cơ ở giun tròn đóng vai trò

a)

Hấp thụ thức ăn

b)

Bộ xương ngoài

c)

Bài tiết sản phẩm

d)

Hô hấp, trao đổi chất

9.

Mực tự vệ bằng cách

a)

Thu mình vào vỏ

b)

Phụt nước chạy trốn

c)

Chống trả

d)

Phun mực ra

10.

Muốn mua được trai tươi sống ở chợ, phải lựa chọn

a)

Con vỏ đóng chặt

b)

Con vỏ mở rộng

c)

Con to và nặng

d)

Con to, mở vỏ

11.

Sán dây lây nhiễm cho người qua

a)

Trứng

b)

Ấu trùng

c)

Nang sán (hay gạo)

d)

Đốt sán

12.

Lớp xà cừ của vỏ thân mềm có màu óng ánh cầu vồng

a)

Do tác dụng của ánh sáng

b)

Do cấu trúc của lớp xà cừ

c)

Khúc xạ tia ánh sáng

d)

Cả A, B và C

13.

Thủy tức thuộc nhóm

a)

Động vật phù phiêu

b)

Động vật sống bám

c)

Động vật ở đáy

d)

Động vật kí sinh

14.

Tính tuổi trai sông căn cứ vào

a)

Cơ thể to nhỏ

b)

Vòng tăng trưởng của vỏ

c)

Màu sắc của vỏ

d)

Cả A, B và C

15.

Ấu trùng giun đũa xâm nhập vào cơ thể, theo máu đi qua

a)

Ruột non

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Cả A, B và C

16.

Trùng biến hình sinh sản bằng cách

a)

Phân đôi

b)

Phân ba

c)

Phân bốn

d)

Phân nhiều

17.

Thủy tức hô hấp

a)

Bằng phổi

b)

Bằng mang

c)

Bằng toàn bộ bề mặt cơ thể

d)

Bằng cả ba hình thức

18.

Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ở cá là

a)

Mực

b)

Trai sông

c)

Ốc bươu

d)

Bạch tuộc

19.

Giun đũa loại các chất thải qua

a)

Huyệt

b)

Miệng

c)

Bề mặt da

d)

Hậu môn

20.

Cơ quan sinh dục của giun đũa cái gồm

a)

1 ống

b)

2 ống

c)

3 ống

d)

4 ống

21.

Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn

a)

Kén sán

b)

Ấu trùng trong ốc

c)

Ấu trùng lông

d)

Ấu trùng đuôi

22.

Cơ quan trao đổi khí ở trai sông

a)

Phổi

b)

Bề mặt cơ thể

c)

Mang

d)

Cả A, B và C

23.

Lỗ hậu môn của giun đất nằm ở

a)

Đầu

b)

Đốt đuôi

c)

Giữa cơ thể

d)

Đai sinh dục

24.

Giun đất lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức

a)

Tự thụ tinh

b)

Thụ tinh ngoài

c)

Thụ tinh chéo

d)

Cả A, B và C

25.

Ô-xi tan trong nước được trai sông tiếp nhận ở

a)

Miệng

b)

Mang

c)

Tấm miệng

d)

Áo trai