wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1 - ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào có chức năng bảo vệ, như bộ áo giáp của cơ thể ở giun đũa?

a)

Lớp vỏ cuticun

b)

Vòng tơ

c)

Da

d)

Chi bên

2.

Câu 2: Loài động vật nào dưới đây di chuyển nhờ sự kết hợp các vòng tơ?

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun đất

d)

Trai sông

3.

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây mô tả sự khác biệt giữa Rươi và đỉa?

a)

Cả hai đều sống dưới nước

b)

Đỉa kí sinh ngoài, rươi sống tự do

c)

Đỉa sống nước lợ, rươi sống nước ngọt

d)

Cơ thể rươi phân đốt còn đỉa thì không

4.

Câu 4: Khi trời mưa, giun đất sẽ có hiện tượng nào dưới đây:

a)

Rúc sâu xuống lòng đất

b)

Sinh sản

c)

Chui lên mặt đất

d)

Chết

5.

Câu 5: Loài nào dưới đây có hệ sinh dục lưỡng tính

a)

Giun đất

b)

Trai sông

c)

Sán lá máu

d)

Tôm sông

6.

Câu 6: Bộ phận nào của thân mềm có vai trò trong việc củng cố lớp vỏ địa chất?

a)

Chân trai

b)

Khoang áo

c)

Vỏ

d)

Màng

7.

Những tập tính nào dưới đây có ở thân mềm?

a)

Đào hố đẻ trứng

b)

Phun mực

c)

Bò chậm chạp

d)

Lột xác

8.

Câu 8: Bộ phận nào của mực có vai trò làm thuốc quý?

a)

Mai mực

b)

Khoang áo

c)

Râu

9.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của thân mềm?

a)

Cơ thể không phân đốt

b)

Khoang áo phát triển

c)

Có lớp vỏ đá vôi

d)

Đều có hại

10.

Câu 10: Đối tượng nào dưới đây thường bị nhiễm bệnh giun kim?

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Người trưởng thành

11.

Câu 11: Lựa chọn đại diện ngành Giun đốt trong các đáp án sau:

a)

Giun đỏ

b)

Đỉa

c)

Rươi

d)

Giun kim

e)

Giun đũa

12.

Câu 12: Sau khi kí sinh ở ruột già giun kim cái sẽ đẻ trứng ở đâu?

a)

Ruột non

b)

Hậu môn

c)

Ruột già

d)

Bên ngoài cơ thể

13.

Câu 13: Trai sông lấy thức ăn bằng cách nào?

a)

Qua mang

b)

Qua ống hút

c)

Qua ống thoát

d)

Qua thân trai

14.

Câu 14: Sự đa dạng của ngành thân mềm được thể hiện ở các tiêu chí nào dưới đây:

a)

Số lượng loài

b)

Kích thước

c)

Tập tính

d)

Môi trường sống.

15.

Câu 15: Loài nào dưới đây sống ở nước ngọt và bơi kiểu lượn sóng:

a)

Đỉa

b)

Rươi

c)

Giun đỏ

d)

Sá sùng

16.

Câu 16: Loài nào dưới đây sống ở môi trường nước lợ. Đầu có mắt, khứu giác và xúc giác.

a)

Rươi

b)

Giun đỏ

c)

Đỉa

d)

Vắt

17.

Câu 17: Loài nào dưới đây có lối sống định cư ở dưới bùn?

a)

Đỉa

b)

Rươi

c)

Giun đỏ

d)

Giun kim

18.

Câu 18: Trước khi bám vào mang/ da cá, ấu trùng trai sông sống ở đâu?

a)

Mang của trai mẹ

b)

Môi trường nước

c)

Khoang áo

d)

Bám trên vỏ trai

19.

Câu 19: Bộ phận nào của vỏ trai có vai trò để trang trí đồ gỗ?

a)

Lớp xà cừ

b)

Lớp đá vôi

c)

Lớp sừng

d)

Chân trai

20.

Câu 20: Vai trò nào dưới đây không phải của Thân mềm:

a)

Cung cấp thực phẩm

b)

Có vai trò địa chất

c)

Xuất khẩu

d)

Lọc nước

e)

Làm cảnh