wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động vật

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

2.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

3.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

4.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

5.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

6.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

7.

Đại diện lớp lưỡng cư là gì

a)

Cóc con :)

b)

Cóc nhà, cóc đồng

c)

cóc con, ếch đồng

d)

Cóc nhà, ếch đồng

8.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

9.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

10.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

11.

Đại điện lớp chim là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

12.

Đại diện lớp thú là gì?

a)

thỏ, bò

b)

thỏ, bò, voi, lợn

c)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo

d)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi

13.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

14.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

15.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

16.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

17.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

18.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

19.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

20.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

21.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

22.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

23.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

24.

Động vật có xương sống gồm những ngành nào?

a)

cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Thân mềm, bò sát, thú, chân khớp

c)

Ruột khoang, chân khớp, giun, thân mềm

d)

Giáp xác, chân khớp, cá, giun

25.

Những động vật nào sau đây thuộc ngành chân khớp?

a)

San hô, thủy tức, mực

b)

Cua, châu chấu, chuồn chuồn

c)

Tôm, sò, nghêu

d)

Heo, gà, cá

26.

Động vật nào sau đây không thuộc ngành cá

a)

Cá thu

b)

Lươn

c)

Cá voi

d)

Cá bống