wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA SINH 11 LẦN 1/2021

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò nào?

a)

Cung cấp năng lượng cho lá.

b)

Hạ nhiệt độ cho lá.

c)

Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

d)

Vận chuyển nước, ion khoáng.

2.

Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

Qua mô giậu.

b)

Qua lớp biểu bì.

c)

Qua lớp cutin.

d)

Qua khí khổng.

3.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

Ion khoáng.

b)

Hàm lượng nước.

c)

Ánh sáng.

d)

Nhiệt độ.

4.

Cân bằng nước là

a)

Tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.

b)

Tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào.

c)

Tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.

d)

Tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

5.

Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi

a)

Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh.

b)

Cơ chế cân bằng nước.

c)

Cơ chế đóng mở khí khổng.

d)

Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin.

6.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác?

a)

Trọng lực của trái đất.

b)

Áp suất của lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất.

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

7.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

a)

Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

Từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

Qua mạch gỗ.

8.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước).

b)

Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

9.

Áp suất rễ là:

a)

Áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.

b)

Lực đẩy nước từ rễ lên thân.

c)

Lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút.

d)

Độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất.

10.

Áp suất rễ là:

a)

Áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.

b)

Lực đẩy nước từ rễ lên thân.

c)

Lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút.

d)

Độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất.

11.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

a)

Rỉ nhựa.

b)

Ứ giọt.

c)

Rỉ nhựa và ứ giọt.

d)

Thoát hơi nước.

12.

Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật

a)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

b)

Là thành phần của protein, axit nucleic.

c)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.

d)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim

13.

Khi thiếu Nito , cây có biểu hiện gì

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c)

sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

14.

Khi thiếu nguyên tố nào thì lá cây có hiện tượng vàng?

a)

Mg, Fe, Mn, N

b)

Mg, Ni, Ca, Bo

c)

Mg, N, S, Zn

d)

Mg, Fe, N, Cl

15.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của sắt:

(1) Tổng hợp diệp lục

(2) Hoạt hóa enzyme

(3) Thành phần của cytochrome

(4) Cân bằng nước và ion

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

16.

Có bao nhiêu nguyên tố đại lượng trong các nguyên tố sau:

N, P, K, Mn, Fe, S, Mo, Ni, Ca

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây thì lá cây sẽ xanh lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe2+

d)

Na+

18.

Vai trò của Kali trong cơ thể thực vật

a)

Là thành phần của protein và axit nucleic.

b)

Hoạt hóa enzyme, cân bằng nước và ion, đóng mở khí khổng

c)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipid

d)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzyme

19.

Thực vật chỉ hấp thu Nitơ dưới dạng nào sau đây?

a)

Đạm và mùn hữu cơ

b)

NH3 và NO3-

c)

NH4+ và NO3-

d)

N2 và NH4-

20.

Trường hợp nào sau đây không phải là nguồn Nitơ cung cấp trực tiếp cho cây?

a)

Nitơ tự do trong đất và trong khí quyển

b)

Nguồn vật lí – hóa học và quá trình cố định Nitơ do vi khuẩn thực hiện

c)

Phân giải các nguồn Nitơ hữu cơ trong đất do vi sinh vật thực hiện

d)

Con người bón phân

21.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

22.

Nội dung nào sau đây đúng về sự cố định Nitơ tự do của vi khuẩn?

a)

Cây chuyển đổi Nitơ tự do thành Amôniac

b)

Vi khuẩn biến Nitơ khó tan thành dễ tan mà cây có thể sử dụng được

c)

Vi khuẩn cộng sinh tạo ra NO3- và NH4+ mà cây sử dụng được

d)

Vi khuẩn cộng sinh có enzim Nitrongenaza khử N2 thành NH3

23.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bón phân hợp lí cho cây trồng?

a)

Bón đúng loại, đủ số lượng và tỉ lệ các chất dinh dưỡng

b)

Bón đúng nhu cầu giống, loài cây trồng

c)

Mỗi cơ quan của cây cần bón đúng nhu cầu mà cơ quan đó cần

d)

Bón phù hợp với thời kì phát triển của cây, với đất đai, thời tiết

24.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc bón phân qua lá?

a)

Dung dịch phân bón phải có nồng độ ion khoáng thấp

b)

Bón lúc trời không mưa

c)

Bón lúc trời không nắng quá gắt

d)

Bón trước lúc trời mưa để nước mưa đưa phân xuống đất

25.

Trong cơ thể thực vật, vai trò nào sau đây là quan trọng nhất của các nguyên tố vi lượng?

a)

Thành phần cấu trúc trong tế bào

b)

Thành phần của các đại phân tử trong tế bào

c)

Thành phần của diệp lục, enzim, hoocmon…

d)

Tăng cường cho quang hợp, đóng mở khí khổng

26.

Khi nói về vai trò của nitơ đối với thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự xuất hiện màu vàng nhạt trên các lá cây có thể là dấu hiệu cây đang thiếu nitơ

b)

Nitơ tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cây

c)

Nitơ là thành phần cấu tạo của lipit và đường

d)

Khi cây thiếu nitơ thì quá trình tổng hợp prôtêin sẽ giảm

27.

Vai trò sinh lí của nitơ gồm

a)

vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết

b)

vai trò cấu trúc

c)

vai trò điều tiết

d)

vai trò cấu tạo

28.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

29.

Vi khuẩn cố định Nito trong đất có khả năng:

a)

Biến đổi dạng nitrat thành nito phân tử

b)

biến đổi dạng Nito phân tử thành amon

c)

Biến đổi nito amon thành nito nitrat

d)

Biến đổi nito phân tử thành nito nitrat

30.

Nguyên tố vi lượng gồm

a)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mg, Ni

b)

Fe,Mn,S,Cl,Zn,Cu,Mg, Ni

c)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Ca,Mg, Ni

d)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mo, Ni