wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RUỘT KHOANG

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Cơ thể Thủy tức có hình gì?

a)

a. hình trụ dài

b)

b. hình cầu

c)

c. hình dẹt

d)

d, hình thoi

2.

Câu 3. Câu nào sai khi nói về thủy tức?

a)

a. Cơ thể hình trụ dài.

b)

b. Đối xứng tỏa tròn

c)

c. Phần trên là đế, bám vào giá thể.

d)

d. Miệng có các tua miệng tỏa ra xung quanh.

3.

Câu 4. Thủy tức có thể di chuyển theo mấy cách?

a)

a. 01 cách

b)

b. 02 cách

c)

c. 03 cách

d)

d. 04 cách

4.

Câu 5. Thủy tức di chuyển như nào?

a)

A. Lộn đầu

b)

B, Sâu đo  

c)

C. Dùng tua miệng để bơi

d)

D. Cả A và B

5.

Câu 6. Thành cơ thể thủy tức gồm mấy lớp?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

6.

Câu 7. Cấu tạo trong của thủy tức bao gồm các tế bào nào? Chọn ý đúng nhất.

a)

A. Thần kinh, Gai, Sinh sản

b)

B. Gai, Thần kinh, Sinh sản, Mô bì-cơ. Mô cơ-tiêu hóa

c)

C. Gai, Mô bì - cơ, Mô cơ - tiêu hóa

d)

D. Thần kinh, Sinh sản, Hình sao.

7.

Câu 8. Mô tả nào không đúng về tế bào gai của thủy tức?

a)

A. Tế bào hình túi, có gai cảm giác ở phía ngoài.

b)

B. Có sợi rỗng dài, nhọn, xoắn lộn vào trong.

c)

C. Phía trong tỏa nhành, liên kết với nhau.

d)

D. Khi bị kích thích, sợi gai có chất độc phóng vào con mồi

8.

Câu 9. Tế bào nào chiếm chủ yếu ở lớp ngoài cơ thể thủy tức?

a)

A. Tế bào mô bì - cơ

b)

B. Tế bào mô cơ - tiêu hóa

c)

C. Tế bào gai

d)

D. Tế bào sinh sản

9.

Câu 10. Tế bào chủ yếu ở lớp trong là:

a)

A. Tế bào mô bì - cơ

b)

B. Tế bào gai

c)

C. Tế bào thần kinh

d)

D. Tế bào mô cơ - tiêu hóa

10.

Câu 11. Tua miệng có chức năng gì?

a)

A. Tự vệ

b)

B. Bắt mồi

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

11.

Câu 12. Hình thức sinh sản ở thủy tức?

a)

A. Mọc chồi

b)

B. Hữu tính

c)

C. Tái sinh

d)

D. Cả 3 hình thức trên

12.

Câu 13. Hầu hết các loài ruột khoang sống ở đâu?

a)

A. Nước ngọt

b)

B. Nước mặn

c)

C. Nước lợ

d)

D. Bất kì môi trường nào.

13.

Câu 14. Sứa có hình dạng như nào?

a)

A. Hình trụ

b)

B. Hình dù

c)

C. Hình cầu

d)

D. Hình dẹt

14.

Câu 15. Sứa di chuyển bằng gì?

a)

A. Chân giả

b)

B. Tua miệng

c)

C. Bằng dù.

d)

D. Thả trôi

15.

Câu 16. Câu nào đúng khi nói về sứa?

a)

A. Là động vật ăn thịt, bắt mồi bằng tua miệng.

b)

B. Là động vật ăn thịt, bắt mồi bằng dù. 

c)

C. Là động vật tự dưỡng, trao đổi chất qua tầng keo dày.

d)

D. Là động vật tự dưỡng, trao đổi chất qua tua miệng dài.

16.

Câu 17. Thức ăn của hải quỳ là:

a)

A. Tôm, cá

b)

B. Rong, rêu

c)

C. Động vật nhỏ

d)

D. Tự dưỡng

17.

Câu 18. Câu nào đúng khi nói về san hô?

a)

A. San hô sống thành đàn, di chuyển khắp đại dương.

b)

B. Sau khi mọc chồi, cơ thể con tiếp tục dính với cơ thể mẹ, tạo thành tập đoàn san hô.

c)

C. Tập đoàn san hô có khoang ruột riêng rẽ của từng cá thể.

d)

D. Rặng san hô chỉ có một màu duy nhất theo cơ thể mẹ đầu tiên của nó.

18.

Câu 19. San hô khác hải quỳ ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Sống bám

b)

B. Sống dị dưỡng.

c)

C. Sống thành tập đoàn

d)

D. Bắt môi bằng tua miệng.

19.

Câu 20. Sứa, hải quỳ, san hô đều có đặc điểm chung là:

a)

A. Là động vật ăn thịt

b)

B. Có các tế bào gai độc tự vệ

c)

C. Sống bám

d)

D. Cả A và B

20.

Câu 21. Cách tự vệ của ngành ruột khoang?

a)

A. Phun chất độc

b)

B. Phun mực

c)

C. Tế bào gai

d)

D. Tế bào hình sao,

21.

Câu 22. Số lớp thành cơ thể của ngành ruột khoang?

a)

A. 1 lớp

b)

B. 2 lớp

c)

C. 3 lớp

d)

D. 4 lớp

22.

Câu 23. Kiểu đối xứng của ruột khoang là:

a)

A. Đối xứng hai bên

b)

B. Đối xứng tỏa tròn

c)

C. Đối xứng trước sau

d)

D. Tất cả đáp án trên

23.

Câu 24. Loài ruột khoang nào sau đây khác với các loài còn lại? (về môi trường sống)

a)

A. San hô

b)

B. Thủy tức 

c)

C. Hải quỳ

d)

D. Sứa

24.

Câu 25. San hô có tác hại gì đối với con người?

a)

A. Không có tác hại gì

b)

B. Là nơi sống của các loài có hại

c)

C. Gây cản trở giao thông biển.

d)

D. Không có lợi, không có hại.

25.

Câu 26. San hô thường được khai thác nhằm mục đích gì?

a)

A. Trang trí.

b)

B. Trang sức

c)

C. Xây dựng

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

26.

Câu 27. Hầu hết ruột khoang sống ở đâu?

a)

A. Biển

b)

B. Sông

c)

C. Suối

d)

D. Ao, hồ

27.

Câu 1. Thủy tức thuộc ngành động vật nào?

a)

a, động vật nguyên sinh

b)

b. ruột khoang

c)

c. giun dẹp

d)

d. giun tròn