wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lộc đẹp zai

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình những câu trả lời đúng về cấu tạo của khí khổng?

a)

Mỗi khí khổng có hai tế bào hình hạt đậu áp sát vào nhau các tế bào hình hạt đậu có thành tế bào phía trong dày, phía ngoài mỏng

b)

Mỗi khí khổng có hai tế bào hình hạt đậu áp sát vào nhau các tế bào hình hạt đậu có thành tế bào phía trong mỏng phía ngoài giày

c)

Mọi khí khổng có hai tế bào hình hạt ngô áp sát nhau các tế bào hạt ngô có thành tế bào phía trong dày phía ngoài mỏng

d)

Mở khí khổng có nhiều tế bào hình hạt đậu áp sát nhau các tế bào hình hạt đậu có thành tế bào phía trong giày phía ngoài mỏng

2.

Quan sát hình 27.5 mô tả đường đi của các khí oxygen qua các cơ quan hô hấp ở người

a)

Oxygen từ ngoài đi qua khoang mũi -mao mạch-phế quản- tiểu phế quản

b)

Oxygen từ ngoài đi qua khoang mũi-phế quản-khí quản- tiểu phế quản

c)

Oxygen từ ngoài đi qua khoang mũi-khí quản-phế quản-tiểu phế quản

d)

Oxygen từ ngoài đi qua khoang mũi-khí quản-phế quản-phế nang-tiểu phế Quảng

3.

Quan sát hình 25.5 mô tả đường đi của các khí cacbon dioxide qua các cơ quan hô hấp ở người

a)

Carbon dioxide từ môi trường ngoài-phế nang-tiểu phế quản-phế Quảng khí quản-khoang mũi-mao mạch

b)

Carbon dioxide từ môi trường ngoài-tiểu phế quản-phế nang-phế quản-khí quản-mao mạch-khoang mũi

c)

Carbon dioxide từ mao mạch-khí quản-tiểu phế quản-phế quản-phế nang-khoang mũi -môi trường ngoài

d)

Carbon dioxide từ mau mạch -phế nang-tiểu phế quản-phế quản-khí quản-khoang mũi-môi trường ngoài

4.

Sản phẩm tạo thành trong quá trình quang hợp là

a)

Nước và glucose

b)

Glucose và nước

c)

Oxygen, chất hữu cơ

d)

Carbon dioxide và nước

5.

Phương trình hô hấp tế bào sau đây đúng

a)

Glucose+carbon dioxide -nước + oxygen+ Năng lượng (ATP+nhiệt

b)

Glucose+oxygen-nước + carbon dioxide+Năng lượng (ATP+nhiệt

c)

Carbon dioxide+oxygen-nước + glucose+Năng lượng (ATP+ nhiệt

d)

Nước+ carbon dioxide - glucose+ oxygen+Năng lượng (ATP+nhiệt)

6.

Thế nào là trao đổi chất

a)

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình chuyển hóa trong tế bào đồng thời thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường

b)

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình biến hóa trong tế bào đồng thời phải các chất cần thiết ra ngoài môi trường

c)

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất hữu cơ từ tế bào cung cấp cho quá trình chuyển hóa trong cơ thể đồng thời thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường

d)

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình chuyển hóa trong tế bào đồng thời tại các chất cần thiết ra ngoài môi trường

7.

Thế nào là chuyển hóa năng lượng

a)

Chị Hoa năng lượng là sự chuyển động năng lượng từ hóa năng sang nhiệt năng

b)

Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ quanh năm sang hóa năng

c)

Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

d)

Chúng nó năng lượng và sự biến đổi từ năng lượng điện năng sang hóa năng

8.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò gì đối với cơ thể sinh vật

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên chất diệp lục

c)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo protein

d)

Phân giải đường glucose trong quang hợp tạo ra năng lượng

9.

Các yếu tố môi trường nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình quang hợp

a)

Ánh sáng nước hàm lượng khí hydrogen nhiệt độ

b)

Ánh sáng nước hàm lượng khí oxygen nhiệt độ

c)

Ánh sáng nước hàm lượng khí nitrogen nhiệt độ

d)

Ánh sáng nước hàm lượng khí cacbon dioxide nhiệt độ

10.

Nồng độ khí cacbon do sai trong không khí đạt bao nhiêu thì cây có thể quang hợp

a)

Nồng độ khí cacbon dioxide thấp nhất mà cây quang hợp được 0,8% đến 1%

b)

Nồng độ khí cacbon dioxide thách mà cây quang hợp được là 0,08% đến 0,1%

c)

Nồng độ khí cacbon dioxide thách mà cây quang hợp được là 0, 008% đến 0,01%

d)

Nồng độ khí cacbon dioxide thách mà cây quang hợp được là 0,008% đến 0, 01%

11.

Nhiệt độ môi trường mà quang hợp diễn ra bình thường ở phần lớn thực vật là bao nhiêu

a)

20 °c đến 30° c

b)

25 °c đến 35° c

c)

25° c đến 30° c

d)

35°c đến 45°c

12.

Nồng độ oxygen ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào như thế nào

a)

Oxygen là nguyên liệu của hô hấp khi nồng độ Oxygen giảm thì cường độ hô hấp tăng

b)

Oxygen là nguyên liệu hô hấp nên khi nồng độ oxygen tăng thì cường độ hô hấp giảm

c)

Oxygen là nguyên liệu của hô hấp khi nồng độ oxygen giảm thì cường độ hô hấp không thay đổi

d)

Oxygen là nguyên liệu hô hấp nên khi nồng độ oxygen giảm thì cường độ hô hấp giảm

13.

Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp ở sinh vật khoảng bao nhiêu

a)

30°c đến 35° c

b)

35° c đến 40°c

c)

25°c đến 30 °c

d)

35°c đến 45°c

14.

Đặc điểm nào giúp lá nhận được nhiều ánh sáng

a)

Phiến lá có dạng bản mỏng

b)

Lá có màu xanh

c)

Lá có cuốn lá

d)

Lá có tính đối xứng

15.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Lá cây

d)

Hoa

16.

Trên thực tế thì thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc lá của cây xương rồng đã biến đổi thành gai vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Gai của cây

17.

Nguyên liệu quá trình quang hợp gồm

a)

Khí Oxygen và glucose

b)

Glucose và nước

c)

Khí cacbon dioxide nước năng lượng ăn sáng

d)

Khí cacbon dioxide và nước

18.

Ở tảo sự hô hấp diễn ra tại

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Trong các bào quan

d)

Màng sinh chất

19.

Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào

a)

Quang hợp giải phóng ATP còn hô hấp tế bào dự trữ ATP

b)

Quang hợp còn sử dụng oxygen còn hô hấp tạo ra oxygen

c)

Quang hợp giải phóng năng lượng còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng

d)

Quang hợp sử dụng khí cacbon dioxide có tế bào tạo ra khí carbon dioxide

20.

Mỗi thanh nam châm vĩnh cửu thường có mấy cực

a)

Ba cực

b)

Bốn cực

c)

HAi cực

d)

Một cực

21.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau

b)

Khi để hai cực khác tên gần nhau

c)

Khi hai cực Nam để gần nhau

d)

Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau

22.

Bộ phận xác định phương hướng của la bàn

a)

Trục đỡ kim nam châm

b)

Bảng số

c)

Võ la bàn

d)

Kim nam châm

23.

Từ phổ là gì

a)

Hình ảnh của các đường mạt sắt

b)

Hình ảnh của đường mạt sắc sắp xếp xung quanh nam châm

c)

Hình ảnh của từ trường

d)

Hình ảnh của nam châm

24.

Khi tăng độ lớn dòng điện chạy qua nam châm điện thì độ lớn lực của nam châm điện

a)

Luôn phiên tăng giảm

b)

Không thay đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

25.

Khi đặt la bàn tại một vị trí trên mặt đất kim la bàn được định hướng như thế nào

a)

Cực bắc của kim la bàn chị hướng bắc cực nam của kim la bàn chỉ hướng Nam

b)

Kim la bàn chỉ hướng bắc kỳ

c)

Cực bắc của kim la bàn được chỉ hướng nam cực nam của kim la bàn được chỉ hướng bắc

d)

Kim la bàn quay liên tục

26.

Trong phòng khám người ta sử dụng dụng cụ nào để lấy những vụn sắt ra khỏi bệnh nhân

a)

Thanh nhôm

b)

Thanh nam châm

c)

Kéo

d)

Thanh sắt

27.

Từ trường có ở những nơi nào

a)

Xung quanh dây dẫn

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh phi kim

d)

Xung quanh thanh kim loại

28.

Hình dạng đường sức từ

a)

Là đường thẳng hàng

b)

Đường tròn

c)

Là đường cong khép kín

d)

Parabon

29.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặc điểm ở nào là mạnh nhất

a)

Điểm 3

b)

Điểm 2

c)

Điểm 4

d)

Điểm 1

30.

Cấu tạo nam châm điện bao gồm

a)

Một ống nhựa và một thanh nam châm lồng vào trong lòng ống

b)

Ống nhựa và một loại sắt non lồng vào trong lòng ống

c)

Ống dây dẫn và một thỏi sắt non lồng vào trong lòng ống dây

d)

Ống dây dẫn và một thanh nam châm lồng vào trong lòng ống dây

31.

Khi đặt đinh sắt gần nam châm thì có hiện tượng gì

a)

Lực hút lúc đẩy

b)

Không hiện tượng gì

c)

Đẩy nhau

d)

Húc nhau

32.

Cực bắc địa lý và cực bắc đại từ như thế nào

a)

Bằng nhau

b)

không bằng nhau

c)

Khác nhau

d)

Giống nhau

33.

La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

Nhiệt độ của môi trường sống

b)

Khối lượng của một vật

c)

Phương hướng trên mặt đất

d)

Trọng lượng của vật