wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EM YÊU SINH HỌC - TUẦN 3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Không có mi mắt thứ ba.

b)

Không có đuôi.

c)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

Vành tai lớn.

2.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Có mi mắt thứ ba.

c)

Nước tiểu đặc.

d)

Tim hai ngăn.

3.

Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?

a)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

b)

Mắt không có mi, có nước mắt

c)

Mắt có mi, không có tuyến lệ

d)

Mắt không có mi, không có nước mắt

4.

Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?

a)

Cá chép

b)

Ếch đồng

c)

Thằn lằn bóng đuôi dài

d)

Ễnh ương

5.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

Là động vật hằng nhiệt.

d)

Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

6.

Loài động vật nào trong lớp bò sát có hiện tượng noãn thái sinh ?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Thằn làn bóng hoa

c)

Tắc kè

d)

Cá sấu

7.

Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

a)

gần hô nước.

b)

đầm nước lớn.

c)

hang đất khô.

d)

khu vực đất ẩm, mềm, xốp.

8.

Phát huy giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt môi dễ dàng là ý nghĩa của:

a)

Cổ dài

b)

Mắt có mi cử động

c)

Tai có màng nhĩ

d)

Thân dài

9.

Loài nào có khả năng nhịn đói lâu nhất ?

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Tắc kè

c)

Rắn ráo

d)

Trăn mắt võng

10.

1. Trăn; 2. Rắn ráo; 3. Tắc kè hoa; 4. Thằn lằn.

Kích thước cơ thể từ bé đến lớn là:

a)

1,2,3,4

b)

1,3,4,2

c)

4,3,2,1

d)

3,1,2,4

11.

Thằn lằn (còn gọi là thạch sùng) được xếp vào bộ:

a)

Bộ có vảy

b)

Bộ cá sấu

c)

Bộ rùa

d)

Bộ đầu mỏ

12.

Loài động vật nào có tim bốn ngăn ?

a)

Thằn làn bóng đuôi dài

b)

Cá sấu

c)

Rắn lục

d)

Rùa vàng

13.

Đâu không phải là nguyên nhân làm cho khủng long cỡ lớn bị tiêu diệt ?

a)

Xuất hiện kẻ thù

b)

Khí hậu thay đổi đột ngột

c)

Thiên tai

d)

Đồng loại tiêu diệt lẫn nhau

14.

Đăc điểm sinh sản của bò sát:

a)

Trứng có vỏ đá vôi, giàu noãn hoàng

b)

Trứng có màng dai, giàu noãn hoàng

c)

Trứng có vỏ đá vôi

d)

Trứng có vỏ dai

15.

Đâu không phải là đặc điểm bò sát thích nghi với đời sống ở cạn ?

a)

Da khô có vảy sừng khô

b)

cổ dài, có màng nhĩ nằm trong hốc tai

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Máu pha nuôi cơ thể

16.

Đâu không phải là vai trò có ích trong nông nghiệp của bò sát?

a)

Tiêu diệt sâu bọ có hại

b)

Tiêu diệt động vật gặm nhấm

c)

Làm thực phẩm

17.

Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm là đặc điểm của :

a)

Bộ cá sấu

b)

Bộ có vảy

c)

Bộ rùa

18.

Đặc điểm chung nhất của bò sát:

a)

Da khô, có vảy sừng, sinh sản trên cạn

b)

Da trần, có vảy sừng, sinh sản trên cạn

c)

Da khô, có vảy sừng.

d)

Da khô, sinh sản trên cạn

19.

Thằn lằn bóng đuôi dài mỗi lứa đẻ được 15 trứng, trong số đó có 20% trứng không được thụ tinh. Số trứng được thụ tinh là

a)

15

b)

12

c)

10

d)

5

20.

Có 20 trứng thằn lằn được thụ tinh song chỉ có 15 trứng nở. Tỉ lệ nở là:

a)

75%

b)

50%

c)

40%

d)

20%

21.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

22.

 Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

23.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi ấy.

d)

Tăng diện tích khi bây.

24.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu.         

b)

Mòng biển.         

c)

Gà rừng.         

d)

Vẹt

25.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.

b)

Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.

c)

Cánh phát triển; chân có bốn ngón.

26.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)

Ngỗng Canada.

b)

Đà điểu châu Phi.

c)

Bồ nông châu Úc.

d)

Chim ưng Peregrine.

27.

T

Phương án sai về đặc điểm của chim là

a)

  Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.

 

b)

 Mỏ sừng.

   

c)

Chi trước biến đổi thành cánh.

d)

Chi yếu có vuốt sắc

28.

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

a)

Đà điểu.         

b)

Cốc đế.         

c)

Vịt.       

d)

 Diều hâu.

29.

Đâu là vai trò của Chim trong tự nhiên ?

a)

Thụ phấn cây trồng

b)

Phục vụ du lịch

c)

Cung cấp lông

d)

Huấn luyện săn mồi

30.

Chim bắt sâu bọ thời gian nào trong ngày ?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi ngày

c)

Buổi đêm

d)

Buổi sáng