Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ngành ruột khoang

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

2.

Lông bơi của trùng giày có vai trò

a)

di chuyển và tấn công con mồi.

b)

dồn thức ăn về lỗ miệng.

c)

di chuyển và dồn thức ăn về lỗ miệng

d)

di chuyển và bài tiết.

3.

Hình thức sinh sản của trùng roi là

a)

nảy chồi.

b)

phân đôi.

c)

tiếp hợp.

d)

bào tử.

4.

Thủy tức dùng bộ phận nào để bắt và đưa mồi vào miệng

a)

Xúc tua

b)

Tua miệng

c)

Đế

d)

Giác bám

5.

Đây là kiểu sinh sản nào của thủy tức

a)

Mọc chồi

b)

Tái sinh

c)

Hữu tính

d)

Phân đôi

6.

Trong điều kiện nào thủy tức sinh sản hữu tính (có sự kết hợp của trứng và tinh trùng)

a)

Đầy đủ thức ăn

b)

Khi cơ thể bị cắt, tổn thương

c)

Lạnh, thiếu thức ăn

d)

Không xác định, tùy hứng

7.

Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

8.

Trùng biến hình di chuyển được nhờ

a)

Các lông bơi

b)

Roi dài

c)

Chân giả

d)

Không bào co bóp

9.

Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức

a)

Phân đôi

b)

Tiếp hợp

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi và tiếp hợp

10.

Trùng giày lấy thức ăn nhờ

a)

Chân giả

b)

Lỗ thoát

c)

Lông bơi

d)

Không bào co bóp

11.

Tiêu hóa thức ăn ở trùng giày nhờ

a)

Men tiêu hóa

b)

Dịch tiêu hóa

c)

Chất tế bào

d)

Enzim tiêu hóa

12.

Quá trình tiêu hóa ở trùng giày là

a)

Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơi

b)

Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn

c)

Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài

d)

Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát

13.

Hình thức sinh sản ở trùng giày là

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tiếp hợp

d)

Phân đôi và tiếp hợp

14.

quan sát hình, cho biết thủy tức di chuyển bằng cách nào?

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

15.

Cơ quan giúp thủy tức bắt mồi:

a)

Lỗ miệng

b)

Tế bào gai ở tua miệng

c)

Đế bám

d)

Ruột túi

16.

Cơ thể thủy tức có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đối xứng hai bên

b)

Không đối xứng

c)

Đối xứng trục

d)

Đối xứng tỏa tròn

17.

Thủy tức có hình dạng như thế nào?

a)

Cơ thể hình trụ dài, đối xứng tỏa tròn.

b)

Cơ thể hình cầu, đối xứng tỏa tròn.

c)

Cơ thể gồm 1 chất nguyên sinh lỏng.

d)

Cơ thể hình tam giác, đối xứng tỏa tròn.

18.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

19.

Phương thức dinh dưỡng nào sau đây là phương thức dinh dưỡng của Ruột khoang?

a)

Dị dưỡng.

b)

Kí sinh.

c)

Tự do.

d)

Tự dưỡng.

20.

Thủy tức, sứa, san hô có chung cách tự vệ là

a)

tế bào gai độc

b)

phun mực

c)

phun nọc độc

d)

chạy trốn.

21.

Cơ thể sứa có dạng

a)

Đối xứng tỏa tròn

b)

Đối xứng 2 bên

c)

Dẹt

d)

Không có hình dạng cố định

22.

Đây là động vật nào trong ngành Ruột khoang?

a)

Sứa.

b)

Thủy tức.

c)

San hô.

d)

Hải quỳ

23.

Đâu là điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô?

a)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không.

b)

Hải quỳ có cơ thể đối xứng toả tròn còn san hô thì đối xứng hai bên.

c)

Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn.

d)

San hô có màu sắc rực rỡ còn hải quỳ có cơ thể trong suốt.

24.

Sinh sản kiểu này chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?

a)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.

b)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

c)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành ; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

d)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ ; thuỷ tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

25.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

Kiểu lộn đầu

b)

Kiểu sâu đo

c)

Co bóp dù

d)

Không di chuyển

26.

Sứa tự vệ nhờ

a)

Di chuyển bằng cách co bóp dù

b)

Thân sứa có hình bán cầu, trong suốt

c)

Tua miệng có tế bào gai tiết chất làm tê liệt con mồi

d)

Không có khả năng tự vệ.

27.

Hải quỳ và san hô đều sinh sản bằng phương thức:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Tái sinh

d)

Vô tính và hữu tính

28.

Thủy tức là đại diện thuộc:

a)

Ngành ruột khoang

b)

Ngành thân mềm

c)

Ngành giun

d)

Ngành chân khớp

29.

Thủy tức tiêu hóa ở:

a)

Tế bào gai

b)

Tế bào sinh sản

c)

Túi tiêu hóa

d)

Chất nguyên sinh

30.

Những đại diện thuộc ngành ruột khoang sống ở biển gồm:

a)

Sứa, thủy tức, hải quỳ

b)

Sứa, san hô, mực

c)

Hải quỳ, thủy tức, tôm

d)

Sứa, san hô, hải quỳ

31.

Loài ruột khoang nào sống ở môi trường nước ngọt

a)

Sứa

b)

San hô

c)

Thủy tức

d)

Hải quỳ

32.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

a)

Miệng ở phía dưới.

b)

Di chuyển bằng tua miệng.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Không có tế bào tự vệ.

33.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?

a)

Cơ thể hình dù.

b)

Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

c)

Luôn sống đơn độc.

d)

Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp.